[Học tiếng Trung theo chủ đề] Các ngành học nói thế nào trong tiếng Trung

0
1455
Mỹ nữ đẹp không tì vết

1. 会计   kuàijì: Kế toán
2. 建筑   jiànzhú: Kiến trúc
3. 建造   Jiànzào: Xây dựng
4. 商科   shāngkē: Thương mại
5. 地理   dìlǐ: Địa lý
6. 设计和工艺   shèjì hé gōngyì: Thiết kế và nghệ thuật
7. 法律   fǎlǜ: Luật
8. 数学   shùxué: Toán học
9. 护理   hùlǐ:  hộ lý
10. 体育   tǐyù: Thể thao
11. 艺术   Yìshù: Nghệ thuật
12. 古文学   gǔ wénxué: Văn học cổ
13. 戏剧   xìjù: Kịch
14. 美术   měishù: Mỹ thuật
15. 历史   lìshǐ: Lịch sử
16. 美术历史   měishù lìshǐ: Mỹ thuật lịch sử
17. 文学   wénxué: Văn học
18. 现代语言   xiàndài yǔyán: Ngôn ngữ hiện đại
19. 音乐   yīnyuè: Âm nhạc
20. 哲学   zhéxué: Triết học
21. 神学   shénxué: Thần học
22. 天文学   tiānwénxué: Thiên văn học
23. 生物   shēngwù: Sinh học
24. 化学   huàxué: Hóa học
25. 计算机科学   jìsuànjī kēxué: Công nghệ thông tin
26. 牙医学   yá yīxué: Nha khoa
27. 工程学   gōngchéng xué: Công trình học
28. 地质学   dìzhí xué: Mỏ địa chất
29. 医科   yīkē: Y học
30. 物理   wùlǐ: Vật lý
31. 理科   lǐkē: Khoa học tự nhiên
32. 兽医   shòuyī: Thú y
33. 考古学   kǎogǔ xué: Khảo cổ học
34. 经济   jīngjì: Kinh tế
35. 传媒学   chuánméi xué: báo chí tuyên truyền
36. 政治   zhèngzhì: Chính trị
37. 心理学   xīnlǐ xué: Tâm lí học
38. 社会研究   shèhuì yánjiū: Nghiên cứu vấn đề xã hội
39. 社会学   shèhuì xué: Xã hội học
40. 宗教研究   zōngjiào yánjiū: Nghiên cứu tôn giáo
41. 性教育   xìng jiàoyù: Giáo dục giới tính

Loading...