[Học tiếng Trung] Từ vựng, mẫu câu về chủ đề TUỔI TÁC trong tiếng Trung

    0
    590

    Mẫu câu tiếng trung giao tiếp nói về tuổi tác:

    1. nǐ duōdà le 你 多 大 了? (nễ đa đại liễu?)

    = Anh bao nhiêu tuổi?

    2. sānshí suì. nǐ shì shénme shíhòu shēng de  十 歲. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (tam thập tuế. nễ thị thập ma thời hậu sinh đích  十 岁. 你 是 什 么 时 候 生 的?)

    = Tôi 30 tuổi. Anh sinh năm nào?

    3. yī jiǔ qī líng nián 一 九 七 O 年. (nhất cửu thất linh niên).

    = Năm 1970.

    4. nà, nǐ sān shí liù suì ma 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (ná, nễ tam thập lục tuế ma 那, 你 三 十 六 岁 吗?)

    = Vậy anh 36 tuổi à?

    5. duì, shǔgǒu 對, 屬 狗. (对, 属 狗).

    = Đúng rồi. Tuổi tuất (tuổi con chó).

    6. èr líng líng liù nián shì bǐngxū nián. míngnián shì dīnghài nián 二 O O 六 年 是 丙 戌 年. 明 年 是 丁 亥 年 (nhị linh linh ngũ niên thị Bính Tuất niên. minh niên thị Đinh Hợi niên).

    = Năm 2006 là năm Bính Tuất, năm sau là Đinh Hợi.

    7. wǒ àirén shì shǔ zhū de; wǒ bǐ tā dà yī suì 我 愛 人 是 屬 猪 的; 我 比 她 大 一 歲. (ngã ái nhân thị thuộc trư đích; ngã tỉ tha đại nhất tuế 我 爱 人 是 属 猪 的; 我 比 她 大 一 岁.)

    = Bà xã tôi tuổi hợi (tuổi con heo). Tôi hơn bả một tuổi.

    8. nǐ háizi duōdà le 你 孩 子 多 大 了? (nễ hài tử đa đại liễu?)

    = Con của anh mấy tuổi?

    9. hòutiān shì tā shí suì shēngrì 後 天 是 他 十 歲 生 日. (hậu thiên thị tha thập tuế sinh nhật 后 天 是 他 十 岁 生 日.)

    = Ngày mốt là sinh nhật thứ 10 của nó.

    10. nǐ fùmǔ duōdà niánjì le 你 父 母 多 大 年 紀 了? (nễ phụ mẫu đa đại niên kỷ liễu 你 父 母 多 大 年 纪 了?)

    = Ba má anh năm nay bao nhiêu rồi?

    11. wǒ fùqīn qīshíèr wǒ mǔqīn qīshí 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十 (ngã phụ thân thất thập nhị, ngã mẫu thân thất thập 我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

    = Ba tôi 72, má tôi 70.

    12. zhù tāmen jiànkāng chángshòu 祝 他 們 健 康 長 壽 (chúc tha môn kiện khang trường thọ祝 他 们 健 康 长 寿)

    = Cầu chúc hai bác mạnh khoẻ sống lâu.

    13. xièxie. nǐ fùmǔ ne 謝 謝. 你 父 母 呢? (谢 谢. 你 父 母 呢?)

    = Cám ơn anh. Ba má anh thế nào?

    14. nǐ fùqīn bǐ wǒ fùqīn dà liǎng suì; wǒ mǔqīn liùshíwǔ suì 你 父 親 比 我 父 親 大 兩 歲; 我 母 親 六 十 五 歲 (nễ phụ thân tỉ ngã phụ thân đại lưỡng tuế; ngã mẫu thân lục thập ngũ tuế 你 父 亲 比 我 父 亲 大 两 岁; 我 母 亲 六 十 五 岁.)

    = Ba tôi kém ba anh 2 tuổi. Má tôi 65 tuổi.

    Từ ngữ & ngữ pháp:

    (1) Cách nói tuối tác:

    ● Ngày tháng năm sinh:

    – nǐ shì shénme shíhòu shēng de 你 是 什 麼 時 候 生 的 (nễ thị thập ma thời hậu sinh đích 你 是 什 么 时 候 生 的) = Anh sinh năm nào?

    – wǒ yú yī jǐu lìu sì nián zhèngyuè shí wǔ rì chūshēng zài xĩgòng 我 于 一 九 六 四 年 正 月 十 五 日 出 生 在 西 貢 (ngã vu nhất cửu lục tứ niên chính nguyệt thập ngũ nhật xuất sinh tại Tây Cống) = Tôi sinh ngày 15 tháng giêng năm 1964 tại Saigon.

    – nǐ shì shēng zài hénèi de ma 你 是 生 在 河 內 的 嗎 (nễ thị sinh tại Hà Nội đích ma 你 是 生 在 河 內 的 吗) = Chị sinh ở Hà Nội à?

    – tā kuài wǔshí suì le 他 快 五 十 歲 了(tha khoái ngũ thập tuế liễu 他 快 五 十 岁 了) = Ông ta sắp 50 tuổi rồi.

    ● shǔ 屬 (thuộc 属) = thuộc về (ở đây ngụ ý thuộc về con giáp).

    – ní shǔ shénme 你 屬 什 麼 (nễ thuộc thập ma 你 属 什 么) = Anh tuổi con gì?

    – shǔ ji 屬 雞 (thuộc kê 属 鸡) = tuổi con gà; tuổi dậu.

    – shǔ níu 屬 牛(thuộc ngưu 属 牛) = tuổi con trâu; tuổi sửu.

    – zhōngguórén yǒu yì zhǒng xíguàn, jìu shì yòng shí èr ge dòngwù lái dàibiǎo niánsuì 中 國 人 有 一 種 習 慣, 就 是 用 十 二 個 動 物 來 代 表 年 歲 (Trung Quốc hữu nhất chủng tập quán; tựu thị dụng thập nhị cá động vật lai đại biểu niên tuế 中 国 人 有 一 种 习 惯, 就 是 用 十 二 个 动 物 來 代 表 年 岁) = người Trung Quốc có một tập quán, đó là dùng 12 con vật để thay cho tuổi.

    – láoshǔ 老 鼠 (lão thử), níu 牛 (ngưu), láohǔ 老 虎 (lão hổ), tùzi 兔子 (thố tử), lóng 龍 (long 龙), shé 蛇 (xà), mǎ 馬 (mã 马), yáng 羊 (dương), hóuzi 猴子 (hầu tử), jī 雞 (kê 鸡), gǒu 狗 (cẩu), zhū 猪 (trư); bǐfāng shuō tā shì shú mǎ de 比 方 說 他 是 屬 馬 的 (tỉ phương thuyết tha thị thuộc mã đích 比 方 说 他 是 属 马 的) = chuột, trâu, cọp, thỏ, rồng, rắn, ngựa, dê, khỉ, gà, chó, heo; thí dụ nói anh ấy tuổi ngựa.

    Xem thêm 12 con giáp trong tiếng Trung để biết bạn cầm tinh con gì ?

    ● Mười hai con giáp: shíèr dìzhī 十 二 地 支 (thập nhị địa chi):

    – Tý zǐ 子 = láoshǔ 老 鼠 (lão thử) = chuột.

    – Sửu chǒu 丑 = níu 牛 (ngưu) = trâu.

    – Dần yín 寅 = láohǔ 老 虎 (lão hổ) = cọp.

    – Mão mǎo 卯 = tùzi 兔子 (thố tử) = thỏ.

    – Thìn chén 辰 = lóng 龍 (long 龙) = rồng.

    – Tỵ sì 巳 = shé 蛇 (xà) = rắn.

    – Ngọ wǔ 午 = mǎ 馬 (mã 马) = ngựa.

    – Mùi wèi 未 = yáng 羊 (dương) = dê.

    – Thân shēn 申 = hóuzi 猴子 (hầu tử) = khỉ.

    – Dậu yǒu 酉 = jī 雞 (kê 鸡) = gà.

    – Tuất xū 戌 = gǒu 狗 (cẩu) = chó.

    – Hợi hài 亥 = zhū 猪 (trư) = heo.

    ● Mười thiên can tiān gān 天 干:

    Giáp jiǎ 甲; Ất yǐ 乙; Bính bǐng 丙; Đinh dīng 丁; Mậu wù 戊; Kỷ jǐ 己; Canh gēng 庚; Tân 辛 xīn; Nhâm rén 壬; Quý guǐ 癸.

    – èr líng líng wǔ nián shì yǐyòu nián 二OO五 年 是 乙 酉 年 (nhị linh linh ngũ niên thị ất dậu niên) = năm 2005 là năm Ất Dậu.

    (2) Cách hỏi tuổi:

    ● Hỏi trẻ em:

    – ní jǐ suì le 你 幾 歲 了 (nễ kỷ tuế liễu 你 几 岁 了) = Bé lên mấy rồi?

    ➙ wǒ bā suì bàn 我 八 歲 半 (ngã bát tuế bán 我 八 岁 半) = Con 8 tuổi rưỡi.

    ● Hỏi thiếu niên:

    – nǐ duōdà le 你 多 大 了 (nễ đa đại liễu) = Em mấy tuổi?

    ➙ shí wǔ suì 十 五 歲 (thập ngũ tuế 十 五 岁) = 15 tuổi.

    – nǐ shí jǐ le 你 十 幾 了 (nễ thập kỷ liễu 你 十 几 了) = Em mười mấy rồi?

    ● Hỏi thanh niên:

    – nǐ duōdà le 你 多 大 了 (nễ đa đại liễu) = Bạn mấy tuổi?

    – nǐ èrshí jǐ le 你 二 十 幾 了 (nễ nhị thập kỷ liễu 你 二 十 几 了) = Bạn hăm mấy rồi?

    ➙ èr shí wǔ suì 二 十 五 歲 (nhị thập ngũ tuế 二 十 五 岁) = 25 tuổi.

    ● Hỏi người đứng tuổi:

    – nín duōdà le 您 多 大 了 (nâm đa đại liễu) = Thưa ông/ bà bao nhiêu tuổi?

    ➙ sìshí suì 四 十 歲 (tứ thập tuế 四 十 岁) = 40 tuổi.

    – nǐ fùqīn duōdà niánjì le 你 父 親 多 大 年 紀 了 (nễ phụ thân đa đại niên kỷ liễu) 你 父 亲 多 大 年 纪 了) = Bố anh bao nhiêu tuổi?

    ➙ tā lìushí suì le 他 六 十 歲 了 (tha lục thập tuế liễu 他 六 十 岁 了) = Bố tôi 60 rồi.

    ● Hỏi cụ già:

    – nín duōdà niánjì le 您 多 大 年 紀 了 (nâm đa đại niên kỷ liễu 您 多 大 年 纪 了) = Thưa cụ bao nhiêu tuổi?

    – nín gāoshòu le 您 高 壽 了 (nâm cao thọ liễu 您 高 寿 了) = Thưa cụ nay bao tuổi rồi ạ?

    ➙ qīshí suì le 七 十 歲 了 (thất thập tuế liễu 七 十 岁 了) = 70 tuổi rồi.

    Cải biên câu mẫu:

    1. 你 多 大 了?

    = [●] 多 大 了?

    Thay [●] bằng:

    – tā 他 / tā 她.

    – nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).

    – nǐ gēge 你 哥 哥 (nễ ca ca) = anh của anh/chị.

    – nǐ jiějie 你 姐 姐 (nễ thư thư) = chị của anh/chị.

    – nǐ dìdi 你 弟 弟 (nễ đệ đệ) = em trai của anh/chị.

    – nǐ mèimei 你 妹 妹 (nễ muội muội) = em gái của anh/chị.

    – nǐ érzi 你 兒 子 (nễ nhi tử 你 儿 子) = con trai của anh/chị.

    – nǐ nǚ ér 你 女 兒 (nễ nữ nhi 你 女 儿) = con gái của anh/chị.

    2. 三 十 歲.

    = [●] 歲.

    Thay [●] bằng: 10, 15, 20, 25, v.v…

    3. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (你 是 什 么 时 候 生 的?)

    = [●] 是 什 麼 時 候 生 的? ([●] 是 什 么 时 候 生 的?)

    Thay [●] bằng:

    – tā 他 / tā 她.

    – nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).

    – nǐ gēge 你 哥 哥.

    – nǐ jiějie 你 姐 姐.

    – nǐ dìdi 你 弟 弟.

    – nǐ mèimei 你 妹 妹.

    – nǐ érzi 你 兒 子 (你 儿 子).

    – nǐ nǚ ér 你 女 兒 (你 女 儿).

    4. 一 九 七 O 年.

    = [●] 年.

    Thay [●] bằng: 1960, 1969, 1975, 1988, v.v…

    5. 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (那, 你 三 十 六 岁 吗?)

    = 那, 你 [●] 歲 嗎? (那, 你 [●] 岁 吗?)

    Thay [●] bằng: 46, 37, 21, 18, v.v…

    6. 我 是 屬 狗 的. (我 是 属 狗 的).

    = [●] 是 屬 [●] 的. ([●] 是 属 [●] 的).

    Thay [●] bằng:

    – tā 他 / tā 她.

    – wǒ àirén 我 愛 人 (我 爱 人).

    – wǒ gēge 我 哥 哥.

    – wǒ jiějie 我 姐 姐.

    – wǒ dìdi 我 弟 弟.

    – wǒ mèimei 我 妹 妹.

    – wǒ érzi 我 兒 子 (我 儿 子).

    – wǒ nǚ ér 我 女 兒 (我 女 儿).

    Thay [●] bằng:

    – láoshǔ 老 鼠 (lão thử) = chuột.

    – níu 牛 (ngưu) = trâu.

    – láohǔ 老 虎 (lão hổ) = cọp.

    – tùzi 兔子 (thố tử) = thỏ.

    – lóng 龍 (long 龙) = rồng.

    – shé 蛇 (xà) = rắn.

    – mǎ 馬 (mã 马) = ngựa.

    – yáng 羊 (dương) = dê.

    – hóuzi 猴子 (hầu tử) = khỉ.

    – jī 雞 (kê 鸡) = gà.

    – zhū 猪 (trư) = heo.

    7. 我 比 她 大 一 歲. (我 比 她 大 一 岁.)

    = [●] 比 [●] 大 [●] 歲. ([●] 比 [●] 大 [●] 岁.)

    Thay [●] bằng:

    – tā 他.

    – wǒ àirén 我 愛 人 (我 爱 人).

    – wǒ gēge 我 哥 哥.

    – wǒ jiějie 我 姐 姐.

    – nǐ 你.

    Thay [●] bằng:

    – wǒ dìdi 我 弟 弟.

    – wǒ mèimei 我 妹 妹.

    – wǒ érzi 我 兒 子 (我 儿 子).

    – wǒ nǚ ér 我 女 兒 (我 女 儿).

    Thay [●] bằng: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, v.v…

    8. 你 父 母 多 大 年 紀 了? (你 父 母 多 大 年 纪 了?)

    = [●] 父 母 多 大 年 紀 了? ([●] 父 母 多 大 年 纪 了?)

    Thay [●] bằng: tā 他 / tā 她.

    9. 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十. (我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

    = [●] 父 親 [●] ; [●] 母 親 [●].

    Thay [●] bằng: tā 他 / tā 她.

    Thay [●] bằng: 60, 65, 69, 71, 80, v.v…

    Đàm thoại:

    A: 你 多 大 了?

    B: 三 十 歲. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (三 十 岁. 你 是 什 么 时 候 生 的?)

    A: 一 九 七 O 年.

    B: 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (那, 你 三 十 六 岁 吗?)

    A: 對, 屬 狗. (对, 属 狗).

    B: 二 O O 六 年 是 丙 戌 年. 明 年 是 丁 亥 年.

    A: 我 愛 人 是 屬 猪 的; 我 比 她 大 一 歲. (我 爱 人 是 属 猪 的; 我 比 她 大 一 岁.)

    B: 你 孩 子 多 大 了?

    A: 後 天 是 他 十 歲 生 日. (后 天 是 他 十 岁 生 日.)

    B: 你 父 母 多 大 年 紀 了? (你 父 母 多 大 年 纪 了?)

    A: 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十. (我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

    B: 祝 他 們 健 康 長 壽. (祝 他 们 健 康 长 寿.)

    A: 謝 謝. 你 父 母 呢? (谢 谢. 你 父 母 呢?)

    B: 你 父 親 比 我 父 親 大 兩 歲; 我 母 親 六 十 五 歲. (你 父 亲 比 我 父 亲 大 两 岁; 我 母 亲 六 十 五 岁.)