[Học tiếng Trung] Từ vựng, mẫu câu về chủ đề TUỔI TÁC trong tiếng Trung

0
404

Mẫu câu tiếng trung giao tiếp nói về tuổi tác:

1. nǐ duōdà le 你 多 大 了? (nễ đa đại liễu?)

= Anh bao nhiêu tuổi?

2. sānshí suì. nǐ shì shénme shíhòu shēng de  十 歲. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (tam thập tuế. nễ thị thập ma thời hậu sinh đích  十 岁. 你 是 什 么 时 候 生 的?)

= Tôi 30 tuổi. Anh sinh năm nào?

3. yī jiǔ qī líng nián 一 九 七 O 年. (nhất cửu thất linh niên).

= Năm 1970.

4. nà, nǐ sān shí liù suì ma 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (ná, nễ tam thập lục tuế ma 那, 你 三 十 六 岁 吗?)

= Vậy anh 36 tuổi à?

5. duì, shǔgǒu 對, 屬 狗. (对, 属 狗).

= Đúng rồi. Tuổi tuất (tuổi con chó).

6. èr líng líng liù nián shì bǐngxū nián. míngnián shì dīnghài nián 二 O O 六 年 是 丙 戌 年. 明 年 是 丁 亥 年 (nhị linh linh ngũ niên thị Bính Tuất niên. minh niên thị Đinh Hợi niên).

= Năm 2006 là năm Bính Tuất, năm sau là Đinh Hợi.

7. wǒ àirén shì shǔ zhū de; wǒ bǐ tā dà yī suì 我 愛 人 是 屬 猪 的; 我 比 她 大 一 歲. (ngã ái nhân thị thuộc trư đích; ngã tỉ tha đại nhất tuế 我 爱 人 是 属 猪 的; 我 比 她 大 一 岁.)

= Bà xã tôi tuổi hợi (tuổi con heo). Tôi hơn bả một tuổi.

8. nǐ háizi duōdà le 你 孩 子 多 大 了? (nễ hài tử đa đại liễu?)

= Con của anh mấy tuổi?

9. hòutiān shì tā shí suì shēngrì 後 天 是 他 十 歲 生 日. (hậu thiên thị tha thập tuế sinh nhật 后 天 是 他 十 岁 生 日.)

= Ngày mốt là sinh nhật thứ 10 của nó.

10. nǐ fùmǔ duōdà niánjì le 你 父 母 多 大 年 紀 了? (nễ phụ mẫu đa đại niên kỷ liễu 你 父 母 多 大 年 纪 了?)

= Ba má anh năm nay bao nhiêu rồi?

11. wǒ fùqīn qīshíèr wǒ mǔqīn qīshí 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十 (ngã phụ thân thất thập nhị, ngã mẫu thân thất thập 我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

= Ba tôi 72, má tôi 70.

12. zhù tāmen jiànkāng chángshòu 祝 他 們 健 康 長 壽 (chúc tha môn kiện khang trường thọ祝 他 们 健 康 长 寿)

= Cầu chúc hai bác mạnh khoẻ sống lâu.

13. xièxie. nǐ fùmǔ ne 謝 謝. 你 父 母 呢? (谢 谢. 你 父 母 呢?)

= Cám ơn anh. Ba má anh thế nào?

14. nǐ fùqīn bǐ wǒ fùqīn dà liǎng suì; wǒ mǔqīn liùshíwǔ suì 你 父 親 比 我 父 親 大 兩 歲; 我 母 親 六 十 五 歲 (nễ phụ thân tỉ ngã phụ thân đại lưỡng tuế; ngã mẫu thân lục thập ngũ tuế 你 父 亲 比 我 父 亲 大 两 岁; 我 母 亲 六 十 五 岁.)

= Ba tôi kém ba anh 2 tuổi. Má tôi 65 tuổi.

Từ ngữ & ngữ pháp:

(1) Cách nói tuối tác:

● Ngày tháng năm sinh:

– nǐ shì shénme shíhòu shēng de 你 是 什 麼 時 候 生 的 (nễ thị thập ma thời hậu sinh đích 你 是 什 么 时 候 生 的) = Anh sinh năm nào?

– wǒ yú yī jǐu lìu sì nián zhèngyuè shí wǔ rì chūshēng zài xĩgòng 我 于 一 九 六 四 年 正 月 十 五 日 出 生 在 西 貢 (ngã vu nhất cửu lục tứ niên chính nguyệt thập ngũ nhật xuất sinh tại Tây Cống) = Tôi sinh ngày 15 tháng giêng năm 1964 tại Saigon.

– nǐ shì shēng zài hénèi de ma 你 是 生 在 河 內 的 嗎 (nễ thị sinh tại Hà Nội đích ma 你 是 生 在 河 內 的 吗) = Chị sinh ở Hà Nội à?

– tā kuài wǔshí suì le 他 快 五 十 歲 了(tha khoái ngũ thập tuế liễu 他 快 五 十 岁 了) = Ông ta sắp 50 tuổi rồi.

● shǔ 屬 (thuộc 属) = thuộc về (ở đây ngụ ý thuộc về con giáp).

– ní shǔ shénme 你 屬 什 麼 (nễ thuộc thập ma 你 属 什 么) = Anh tuổi con gì?

– shǔ ji 屬 雞 (thuộc kê 属 鸡) = tuổi con gà; tuổi dậu.

– shǔ níu 屬 牛(thuộc ngưu 属 牛) = tuổi con trâu; tuổi sửu.

– zhōngguórén yǒu yì zhǒng xíguàn, jìu shì yòng shí èr ge dòngwù lái dàibiǎo niánsuì 中 國 人 有 一 種 習 慣, 就 是 用 十 二 個 動 物 來 代 表 年 歲 (Trung Quốc hữu nhất chủng tập quán; tựu thị dụng thập nhị cá động vật lai đại biểu niên tuế 中 国 人 有 一 种 习 惯, 就 是 用 十 二 个 动 物 來 代 表 年 岁) = người Trung Quốc có một tập quán, đó là dùng 12 con vật để thay cho tuổi.

– láoshǔ 老 鼠 (lão thử), níu 牛 (ngưu), láohǔ 老 虎 (lão hổ), tùzi 兔子 (thố tử), lóng 龍 (long 龙), shé 蛇 (xà), mǎ 馬 (mã 马), yáng 羊 (dương), hóuzi 猴子 (hầu tử), jī 雞 (kê 鸡), gǒu 狗 (cẩu), zhū 猪 (trư); bǐfāng shuō tā shì shú mǎ de 比 方 說 他 是 屬 馬 的 (tỉ phương thuyết tha thị thuộc mã đích 比 方 说 他 是 属 马 的) = chuột, trâu, cọp, thỏ, rồng, rắn, ngựa, dê, khỉ, gà, chó, heo; thí dụ nói anh ấy tuổi ngựa.

Xem thêm 12 con giáp trong tiếng Trung để biết bạn cầm tinh con gì ?

● Mười hai con giáp: shíèr dìzhī 十 二 地 支 (thập nhị địa chi):

– Tý zǐ 子 = láoshǔ 老 鼠 (lão thử) = chuột.

– Sửu chǒu 丑 = níu 牛 (ngưu) = trâu.

– Dần yín 寅 = láohǔ 老 虎 (lão hổ) = cọp.

– Mão mǎo 卯 = tùzi 兔子 (thố tử) = thỏ.

– Thìn chén 辰 = lóng 龍 (long 龙) = rồng.

– Tỵ sì 巳 = shé 蛇 (xà) = rắn.

– Ngọ wǔ 午 = mǎ 馬 (mã 马) = ngựa.

– Mùi wèi 未 = yáng 羊 (dương) = dê.

– Thân shēn 申 = hóuzi 猴子 (hầu tử) = khỉ.

– Dậu yǒu 酉 = jī 雞 (kê 鸡) = gà.

– Tuất xū 戌 = gǒu 狗 (cẩu) = chó.

– Hợi hài 亥 = zhū 猪 (trư) = heo.

● Mười thiên can tiān gān 天 干:

Giáp jiǎ 甲; Ất yǐ 乙; Bính bǐng 丙; Đinh dīng 丁; Mậu wù 戊; Kỷ jǐ 己; Canh gēng 庚; Tân 辛 xīn; Nhâm rén 壬; Quý guǐ 癸.

– èr líng líng wǔ nián shì yǐyòu nián 二OO五 年 是 乙 酉 年 (nhị linh linh ngũ niên thị ất dậu niên) = năm 2005 là năm Ất Dậu.

(2) Cách hỏi tuổi:

● Hỏi trẻ em:

– ní jǐ suì le 你 幾 歲 了 (nễ kỷ tuế liễu 你 几 岁 了) = Bé lên mấy rồi?

➙ wǒ bā suì bàn 我 八 歲 半 (ngã bát tuế bán 我 八 岁 半) = Con 8 tuổi rưỡi.

● Hỏi thiếu niên:

– nǐ duōdà le 你 多 大 了 (nễ đa đại liễu) = Em mấy tuổi?

➙ shí wǔ suì 十 五 歲 (thập ngũ tuế 十 五 岁) = 15 tuổi.

– nǐ shí jǐ le 你 十 幾 了 (nễ thập kỷ liễu 你 十 几 了) = Em mười mấy rồi?

● Hỏi thanh niên:

– nǐ duōdà le 你 多 大 了 (nễ đa đại liễu) = Bạn mấy tuổi?

– nǐ èrshí jǐ le 你 二 十 幾 了 (nễ nhị thập kỷ liễu 你 二 十 几 了) = Bạn hăm mấy rồi?

➙ èr shí wǔ suì 二 十 五 歲 (nhị thập ngũ tuế 二 十 五 岁) = 25 tuổi.

● Hỏi người đứng tuổi:

– nín duōdà le 您 多 大 了 (nâm đa đại liễu) = Thưa ông/ bà bao nhiêu tuổi?

➙ sìshí suì 四 十 歲 (tứ thập tuế 四 十 岁) = 40 tuổi.

– nǐ fùqīn duōdà niánjì le 你 父 親 多 大 年 紀 了 (nễ phụ thân đa đại niên kỷ liễu) 你 父 亲 多 大 年 纪 了) = Bố anh bao nhiêu tuổi?

➙ tā lìushí suì le 他 六 十 歲 了 (tha lục thập tuế liễu 他 六 十 岁 了) = Bố tôi 60 rồi.

● Hỏi cụ già:

– nín duōdà niánjì le 您 多 大 年 紀 了 (nâm đa đại niên kỷ liễu 您 多 大 年 纪 了) = Thưa cụ bao nhiêu tuổi?

– nín gāoshòu le 您 高 壽 了 (nâm cao thọ liễu 您 高 寿 了) = Thưa cụ nay bao tuổi rồi ạ?

➙ qīshí suì le 七 十 歲 了 (thất thập tuế liễu 七 十 岁 了) = 70 tuổi rồi.

Cải biên câu mẫu:

1. 你 多 大 了?

= [●] 多 大 了?

Thay [●] bằng:

– tā 他 / tā 她.

– nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).

– nǐ gēge 你 哥 哥 (nễ ca ca) = anh của anh/chị.

– nǐ jiějie 你 姐 姐 (nễ thư thư) = chị của anh/chị.

– nǐ dìdi 你 弟 弟 (nễ đệ đệ) = em trai của anh/chị.

– nǐ mèimei 你 妹 妹 (nễ muội muội) = em gái của anh/chị.

– nǐ érzi 你 兒 子 (nễ nhi tử 你 儿 子) = con trai của anh/chị.

– nǐ nǚ ér 你 女 兒 (nễ nữ nhi 你 女 儿) = con gái của anh/chị.

2. 三 十 歲.

= [●] 歲.

Thay [●] bằng: 10, 15, 20, 25, v.v…

3. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (你 是 什 么 时 候 生 的?)

= [●] 是 什 麼 時 候 生 的? ([●] 是 什 么 时 候 生 的?)

Thay [●] bằng:

– tā 他 / tā 她.

– nǐ àirén 你 愛 人 ( 你 爱 人).

– nǐ gēge 你 哥 哥.

– nǐ jiějie 你 姐 姐.

– nǐ dìdi 你 弟 弟.

– nǐ mèimei 你 妹 妹.

– nǐ érzi 你 兒 子 (你 儿 子).

– nǐ nǚ ér 你 女 兒 (你 女 儿).

4. 一 九 七 O 年.

= [●] 年.

Thay [●] bằng: 1960, 1969, 1975, 1988, v.v…

5. 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (那, 你 三 十 六 岁 吗?)

= 那, 你 [●] 歲 嗎? (那, 你 [●] 岁 吗?)

Thay [●] bằng: 46, 37, 21, 18, v.v…

6. 我 是 屬 狗 的. (我 是 属 狗 的).

= [●] 是 屬 [●] 的. ([●] 是 属 [●] 的).

Thay [●] bằng:

– tā 他 / tā 她.

– wǒ àirén 我 愛 人 (我 爱 人).

– wǒ gēge 我 哥 哥.

– wǒ jiějie 我 姐 姐.

– wǒ dìdi 我 弟 弟.

– wǒ mèimei 我 妹 妹.

– wǒ érzi 我 兒 子 (我 儿 子).

– wǒ nǚ ér 我 女 兒 (我 女 儿).

Thay [●] bằng:

– láoshǔ 老 鼠 (lão thử) = chuột.

– níu 牛 (ngưu) = trâu.

– láohǔ 老 虎 (lão hổ) = cọp.

– tùzi 兔子 (thố tử) = thỏ.

– lóng 龍 (long 龙) = rồng.

– shé 蛇 (xà) = rắn.

– mǎ 馬 (mã 马) = ngựa.

– yáng 羊 (dương) = dê.

– hóuzi 猴子 (hầu tử) = khỉ.

– jī 雞 (kê 鸡) = gà.

– zhū 猪 (trư) = heo.

7. 我 比 她 大 一 歲. (我 比 她 大 一 岁.)

= [●] 比 [●] 大 [●] 歲. ([●] 比 [●] 大 [●] 岁.)

Thay [●] bằng:

– tā 他.

– wǒ àirén 我 愛 人 (我 爱 人).

– wǒ gēge 我 哥 哥.

– wǒ jiějie 我 姐 姐.

– nǐ 你.

Thay [●] bằng:

– wǒ dìdi 我 弟 弟.

– wǒ mèimei 我 妹 妹.

– wǒ érzi 我 兒 子 (我 儿 子).

– wǒ nǚ ér 我 女 兒 (我 女 儿).

Thay [●] bằng: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, v.v…

8. 你 父 母 多 大 年 紀 了? (你 父 母 多 大 年 纪 了?)

= [●] 父 母 多 大 年 紀 了? ([●] 父 母 多 大 年 纪 了?)

Thay [●] bằng: tā 他 / tā 她.

9. 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十. (我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

= [●] 父 親 [●] ; [●] 母 親 [●].

Thay [●] bằng: tā 他 / tā 她.

Thay [●] bằng: 60, 65, 69, 71, 80, v.v…

Đàm thoại:

A: 你 多 大 了?

B: 三 十 歲. 你 是 什 麼 時 候 生 的? (三 十 岁. 你 是 什 么 时 候 生 的?)

A: 一 九 七 O 年.

B: 那, 你 三 十 六 歲 嗎? (那, 你 三 十 六 岁 吗?)

A: 對, 屬 狗. (对, 属 狗).

B: 二 O O 六 年 是 丙 戌 年. 明 年 是 丁 亥 年.

A: 我 愛 人 是 屬 猪 的; 我 比 她 大 一 歲. (我 爱 人 是 属 猪 的; 我 比 她 大 一 岁.)

B: 你 孩 子 多 大 了?

A: 後 天 是 他 十 歲 生 日. (后 天 是 他 十 岁 生 日.)

B: 你 父 母 多 大 年 紀 了? (你 父 母 多 大 年 纪 了?)

A: 我 父 親 七 十 二; 我 母 親 七 十. (我 父 亲 七 十 二; 我 母 亲 七 十.)

B: 祝 他 們 健 康 長 壽. (祝 他 们 健 康 长 寿.)

A: 謝 謝. 你 父 母 呢? (谢 谢. 你 父 母 呢?)

B: 你 父 親 比 我 父 親 大 兩 歲; 我 母 親 六 十 五 歲. (你 父 亲 比 我 父 亲 大 两 岁; 我 母 亲 六 十 五 岁.)

[FLASHSALELTL] 27 bạn mua BỘ LÝ TIỂU LONG COMBO17 GIÁ CHỈ CÒN 199k FREESHIP COD TOÀN QUỐC! Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 combo17 bìa dễ thương gồm 3200 chữ khắc chìm hoàn toàn khác nhau bao gồm: - 1 bút + 17 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 – 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ làm bằng chất liệu bìa cực cứng và bền có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng - Trung font PC + Pinyin (bính âm). 2 Quyển này dùng vĩnh viễn vì sử dụng mực tự bay màu - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: kienthuctiengtrung . com - Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung - Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này - Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 - Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm - Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc - Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học - Link AUIDO nghe 999 bức thư viết cho bản thân VẬY 27 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của kienthuctiengtrung . com và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #199k (giá gốc 380k) CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG – CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox ngay dưới bài này: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 0941656789 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. – CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: FLASHSALELTL – Tên người nhận – SĐT người nhận – Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: FLASHSALELTL – Dũng – 01234531468 – 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Wednesday, July 26, 2017
Loading...