[Học tiếng Trung theo chủ đề] 100 từ vựng về TÍNH CÁCH con người Trung tiếng Trung

0
2650

机智jīzhì – nhanh trí, linh hoạt
务实wùshí – thực tế, thực dụng
博学bóxué – có học vấn, học rộng
感性gǎnxìng – cảm tính
理性lǐxìng – Lý tính
优雅yōuyǎ – tao nhã, thanh nhã
随和suíhé – hiền hòa, dễ gần
含蓄hánxù – Kín đáo
慷慨kāngkǎi – hào phóng
果断guǒduàn – quyết đoán

利索lìsuǒ – nhanh nhẹn, hoạt bát
忍耐rěnnài – biết kiềm chế, nhẫn nại
寡言guǎyán – ít nói, kiệm lời
冲动chōngdòng – bốc đồng
豪爽háoshuǎng – thẳng thắn
勤奋qínfèn – cần cù, chuyên cần, chăn chỉ
开放kāifàng –Cởi mở, thoải mái
好客hàokè – hiếu khách
细心xìxīn – cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng

孝顺xiàoshùn – có hiếu, hiếu thuận
稳重wěnzhòng – thận trọng vững vàng
柔弱róuruò – mềm yếu, yếu đuối
冷淡lěngdàn – lạnh nhạt
冷漠lěngmò – lạnh nhạt, hờ hững
自嘲zìcháo – tự ti, tự đánh giá thấp mình
自卑zìbēi – tự ti
狭隘xiá’ài – hẹp hòi
虚伪xūwěi – giả dối, đạo đức giả
愚笨yúbèn – ngu đần, đần độn

无知wúzhī – vô tri, mít đặc, không biết gì
迷信míxìn – mê tín
保守bǎoshǒu –bảo thủ
随便suíbiàn – tùy tiện
现实xiànshí –thực tế
孤僻gūpì – lầm lì, cô độc
懒惰lǎnduò – lười biếng
单纯dānchún – đơn thuần, đơn giản
幼稚yòuzhì – ấu trí, trẻ con, ngây thơ
呆板áibǎn/dāibǎn –khô khan, cứng nhắc

吝啬lìnsè – keo kiệt, bủn xỉn
淡定dàndìng – yên tĩnh
大胆dàdǎn – mạnh dạn, gan dạ
胆小dǎnxiǎo – nhút nhát, nhát gan
活泼huópo – sôi nổi, hoạt bát
坦率tǎnshuài – thẳng thắn, bộc trực
正直zhèngzhí – chính trực, ngay thẳng
准时zhǔnshí – đúng giờ
体贴tǐtiē – biết quan tâm, chu đáo
明智míngzhì – khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
英明yīngmíng – anh minh, sang suốt
古怪gǔguài – cổ quái, gàn dở, lập dị

凶xiōng – hung dữ, hung ác
笨拙bènzhuō – vụng về, ngốc, kém thông minh
变态biàntài – biến thái
轻浮qīngfú – nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
愚蠢yúchǔn –ngu xuẩn
健忘jiànwàng –hay quên
贪婪tānlán – tham lam

馋chán – phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
刻薄kèbó – hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
天真tiānzhēn – ngây thơ
淫荡yíndàng – dâm đãng, dâm dật
下流xiàliú – hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
好色hàosè – háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
缺德quēdé – thất đức, thiếu đạo đức
卑鄙bēibǐ – đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
土tǔ – chất phác, giản dị, ngây thơ

怕羞pàxiū – xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
腼腆miǎntiǎn – thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
合群héqún – hòa đồng
懂事dǒngshì – hiểu chuyện, biết điều
贱jiàn – đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
多变duōbiàn – hay thay đổi
鲁莽lǔmǎng – lỗ máng
挑剔tiāoti – xoi mói, bới móc, bắt bẻ

顽固wángù – ngoan cố, bướng bỉnh
肤浅fūqiǎn – nông cạn
自恋zìliàn – tự kỷ tự yêu mình
任性rènxìng – cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
粗鲁cūlǔ – thô lỗ, lỗ máng
健壮jiànzhuàng – cường tráng, tráng kiện
幽默yōumò – hài hước, dí dỏm
搞笑gǎoxiào – hài hước, khôi hài, tiếu lâm
宅zhái – ru rú ở nhà, không ra ngoài
节俭jiéjiǎn – tiết kiệm, tằn tiện
神经质 shénjīngzhì – dễ xúc cảm, thần kinh