Ngữ pháp tiếng Trung và cách sử dụng từ cơ bản (p5)

0
230

请 (qǐng) – Mời, xin mời. Dùng để mời ai làm gì hoặc thuê đến làm việc

Loading...

Ví dụ:

请我去工作
qǐng wǒ qù gōngzuò。
thuê tôi tới làm việc.

我可以请你跳舞吗
wǒ kěyǐ qǐng nǐ tiàowǔ ma?
Tôi có thể mời cô khiêu vũ không?

我请你吃饭好不好
wǒ qǐng nǐ chīfàn hǎo bu hǎo?
Tôi mời cô ăn cơm, được không?

Loading...

我想请你看电影
wǒ xiǎng qǐng nǐ kàn diànyǐng。
Tôi muốn mời bạn xem phim.

我想请一位阿姨帮我
wǒ xiǎng qǐng yī wèi āyí bāng wǒ。
Tôi muốn thuê một cô giúp việc tới giúp tôi.

Loading...