[Tiếng Trung giao tiếp] 50 câu GIỚI THIỆU BẢN THÂN kinh điển trong các trường hợp khác nhau

0
697

1. Mở đầu phần giới thiệu bản thân

Loading...

现在让我来介绍一下我自己
Xiànzài ràng wǒ lái jièshào yīxià wǒ zìjǐ
Bây giờ, xin để tôi giới thiệu bản thân một chút

请允许我介绍一下自己
qǐng yǔnxǔ wǒ jièshào yīxià zìjǐ
Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút

Loading...

上午好/下午好/晚上好!
shàngwǔ hǎo/xiàwǔ hǎo/wǎnshàng hǎo!
Chào buổi sáng/ chào buổi chiều/ chào buổi tối!

大家好!
Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!

Loading...

今天有机会进行自我介绍深感荣幸
Jīntiān yǒu jīhuì jìnxíng zìwǒ jièshào shēn gǎn róngxìng
Hôm nay có cơ hội được giới thiệu bản thân, tôi thấy rất vinh dự

我很高兴能在这儿做自我介绍
wǒ hěn gāoxìng néng zài zhèr zuò zìwǒ jièshào
Tôi rất vui khi được giới thiệu bản thân ở đây

Loading...

2.     Giới thiệu về họ tên trong tiếng Trung

Sau khi mở đầu để phần giới thiệu, chúng ta thường bắt đầu bằng giới thiệu họ tên của mình. Các bạn cùng học các mẫu câu giới thiệu họ tên bên dưới. Chúng ta có thể giới thiệu cả họ và tên hoặc giới thiệu họ trước, giới thiệu tên sau.

Để tra họ và tên tiếng Trung của mình, các bạn tham khảo thêm bài viết dịch họ và tên tiếng Việt sang tiếng Trung mà Tiếng Trung Ánh Dương đã đăng nhé.

Tên tiếng Trung
Họ tiếng Trung

Loading...

我姓黎, 叫琼枝
wǒ xìng lí, jiào qióng zhī
Tôi họ Lê, tên là Quỳnh Chi

我姓阮
wǒ xìng ruǎn
Tôi họ Nguyễn

Loading...

我叫海云
wǒ jiào hǎi yún
Tôi tên là Hải Vân

我的名字是明英
wǒ de míngzì shì míng yīng
Tên của tôi là Minh Anh

Loading...

3.     Giới thiệu về tuổi tác

Giới thiệu về tuổi tác trong tiếng Trung thường được sử dụng để phân biệt vai vế giữa hai người cùng giới (để ai làm ca ca, ai làm tỷ tỷ giống trong phim cổ trang đó ^^). Trong giao tiếp hiện đại với nữ giới thường tránh hỏi về tuổi tác. Tuy vậy giới thiệu về tuổi tác cũng thường được sử dụng khi đi phỏng vấn xin việc và trả lời yêu cầu phỏng vấn giới thiệu về bản thân mình

Trong giới thiệu về tuổi tác, các bạn cần nắm rõ cách đọc các con số, đặc biệt các số thường sử dụng để biểu hiện tuổi con người. Các bạn có thể ôn tập cách đọc số trong tiếng Trung tại bài viết cách đọc các con số, số đếm, số thứ tự và số lớn trong tiếng Trung. 

我今年二十岁
wǒ jīnnián èrshí suì
Năm nay tôi 20 tuổi

我今年二十多岁
wǒ jīnnián èrshí duō suì
Năm nay tôi hơn 20 tuổi

我差不多三十岁了
wǒ chàbùduō sānshí suìle
Tôi gần 30 tuổi rồi

我年龄和你一样大
wǒ niánlíng hé nǐ yīyàng dà
Tuổi tôi bằng tuổi bạn

4.     Giới thiệu về quê quán, quốc tịch

Giới thiệu về quê quán, quốc tịch trong tiếng Trung cũng là một nội dung quan trọng trong các khóa học tiếng Trung cơ bản. Trong giao tiếp, nếu chúng ta hiểu biết về quê quán người đối diện thì cuộc nói chuyện sẽ trở nên thân thiết và gần gũi hơn rất nhiều.

我是越南人
wǒ shì yuènán rén
Tôi là người Việt Nam

我的家乡是海防
wǒ de jiāxiāng shì hǎifáng
Quê hương của tôi ở Hải Phòng

我来自北宁
wǒ láizì běiníng
Tôi đến từ Bắc Ninh

我出生于河内
wǒ chūshēng yú hénèi
Tôi sinh ra ở Hà Nội

现在我住在中国广西
xiànzài wǒ zhù zài zhōngguó guǎngxi
Hiện nay tôi sống ở Quảng Tây Trung Quốc

我在广宁住过三年
wǒ zài guǎng níng zhùguò sān nián
Tôi từng sống ở Quảng Ninh 3 năm

2010年我搬到河内生活
2010 nián wǒ bān dào hénèi shēnghuó
Năm 2010 tôi chuyển tới sống tại Hà Nội

5.     Giới thiệu về học vấn, nghề nghiệp bản thân

Để có thêm vốn từ vựng về học vấn, nghề nghiệp, các bạn tham khảo thêm các bài viết về từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp và dịch tên các trường đại học sang tiếng Trung

我是中学生
wǒ shì zhōngxuéshēng
Tôi là học sinh cấp 2

我是大学生
wǒ shì dàxuéshēng
Tôi là sinh viên

我是河内国家大学大三的学生
wǒ shì hénèi guójiā dàxué dà sān de xuéshēng
Tôi là sinh viên năm thứ 3 đại học Quốc Gia Hà Nội

我是高中三年级生
wǒ shì gāo zhòng sān niánjí shēng
Tôi là học sinh lớp 12

我在读高二
wǒ zàidú gāo’èr
Tôi đang học lớp 11

我在商业大学学习
wǒ zài shāngyè dàxué xuéxí
Tôi đang học tại trường đại học Thương Mại

我的专业是会计员
wǒ de zhuānyè shì kuàijì yuán
Chuyên ngành của tôi là nhân viên kế toán

我的工作是工程师
wǒ de gōngzuò shì gōngchéngshī
Nghề của tôi là kĩ sư

我当老师
wǒ dāng lǎoshī
Tôi là giáo viên

我正在找工作
wǒ zhèngzài zhǎo gōngzuò
Tôi đang tìm việc

我觉得自己是个工作勤奋、负责、能干
wǒ juéde zìjǐ shìgè gōngzuò qínfèn, fùzé, nénggàn
Tôi thấy mình là người làm việc chăm chỉ, có trách nhiệm và có năng lực

6.     Giới thiệu về gia đình

我家有四口人
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén
Nhà tôi có 4 người

我有一个姐姐和两个哥哥
wǒ yǒu yīgè jiejie hé liǎng gè gēgē
Tôi có một chị gái và hai anh trai

我爸爸已经去世了
wǒ bàba yǐjīng qùshìle
Bố tôi đã mất rồi

我是独生儿子/女儿
wǒ shì dú shēng érzi/nǚ’ér
Tôi là con trai một/ con gái một

我没有兄弟姐妹
wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi
Tôi không có anh chị em

Các bạn có thể tham khảo thêm bài viết về các thành viên trong gia đình

7.Giới thiệu về tình trạng hôn nhân

三月份我刚结婚
sān yuèfèn wǒ gāng jiéhūn
Tôi mới kết hôn vào tháng 3

我已经结婚了
wǒ yǐjīng jiéhūnle
Tôi đã kết hôn rồi

我还没结婚
wǒ hái méi jiéhūn
Tôi vẫn chưa kết hôn

我有男朋友了
wǒ yǒu nán péngyǒule
Tôi có bạn trai rồi

我是单身族贵
wǒ shì dānshēn zú guì
Tôi độc thân

Tham khảo thêm bài viết về các tình trạng hôn nhân: Bạn đang ở trong mối quan hệ nào?

8. Giới thiệu về sở thích

我喜欢听音乐
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè
Tôi thích nghe nhạc

我的爱好是旅游
wǒ de àihào shì lǚyóu
Sở thích của tôi là du lịch

我对画画儿感兴趣
wǒ duì huà huà er gǎn xìngqù
Tôi rất có hứng thú với vẽ tranh

我迷上了足球
wǒ mí shàngle zúqiú
Tôi đam mê bóng đá

业余时间我常看书
yèyú shíjiān wǒ cháng kànshū
Thời gian rảnh rỗi tôi thường đọc sách

我有很多兴趣爱好,如: 唱歌、跳舞、画画等。
wǒ yǒu hěnduō xìngqù àihào, rú chànggē, tiàowǔ, huà huà děng.
Tôi có rất nhiều sở thích như: hát, khiêu vũ, vẽ tranh v..v..

我最喜欢数学
Wǒ zuì xǐhuan shùxué
Tôi thích môn toán nhất

我也很喜欢运动, 像跑步、排球等等
wǒ yě hěn xǐhuan yùndòng, xiàng pǎobù, páiqiú děng děng
Tôi cũng rất thích thể thao, như chạy bộ, bóng chuyền v..v..

9. Đề nghị giữ liên lạc

你可以给我电话号码吗?
nǐ kěyǐ gěi wǒ diànhuà hàomǎ ma?
Cô có thể cho tôi số điện thoại được không?

你的伊妹儿是什么?我想跟你保持联系
Nǐ de yī mèi er shì shénme? Wǒ xiǎng gēn nǐ bǎochí liánxì
Email của anh là gì? Tôi muốn duy trì liên lạc với anh

你使用脸书吗?
nǐ shǐyòng liǎn shū ma?
Anh có dùng facebook không?

10. Bày tỏ cảm xúc và kết thúc cuộc nói chuyện

认识你我很高兴
rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng
Quen cô tôi rất vui!

我很高兴能认识你
wǒ hěn gāoxìng néng rènshi nǐ
Tôi rất vui khi có thể được quen bạn!

彼此多联系!
bǐcǐ duō liánxì
Chúng ta thường xuyên liên lạc nhé!

非常感谢你跟我聊天
fēicháng gǎnxiè nǐ gēn wǒ liáotiān
Cảm ơn bạn đã nói chuyện cùng tôi

我很高兴能同你谈话
wǒ hěn gāoxìng néng tóng nǐ tánhuà
Tôi rất vui khi được nói chuyện cùng bạn

我很想再见到你
wǒ hěn xiǎng zàijiàn dào nǐ
Anh rất muốn được gặp lại em

如果你需要帮助,就来找我
rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, jiù lái zhǎo wǒ
Nếu bạn cần giúp đỡ cứ tới tìm tôi

我希望我们能成为好朋友
wǒ xīwàng wǒmen néng chéngwéi hǎo péngyǒu
Tôi hi vọng chúng ta có thể trở thành bạn tốt

保重!
bǎozhòng
Bảo trọng nhé!

Loading...