[Tiếng Trung Bồi] 9999 CÁC CÂU GIAO TIẾP SIÊU DỄ NHỚ ( phần 1 )

0
2196

9999 CÁC CÂU GIAO TIẾP SIÊU DỄ NHỚ ( phần 1 )
Note : bạn nào học tiếng trung rồi biết chữ hoặc latinh thì khuyến khích các bạn không nên nhìn thêm phần bồi nhé , như vậy dễ bị loạn lắm ạ . Ad thêm bồi chỉ muốn giúp đỡ cho những bạn lao động tại đài loan không biết chữ và latinh muốn học nhanh , cấp tốc để giao tiếp với người bản địa và chủ .
Chúc các bạn học tiếng trung vui vẻ 
1. Hẹn gặp lại – 再見。 Zàijiàn.( chai chen )
1. Câm mồm – 閉嘴! Bì zuǐ! ( bi chủây )
3. Đã lâu rồi – 好久。 Hǎojiǔ.( háo chiểu )
4. Tại sao không? –為什麼不呢? Wèishén me bù ne?( guây sấn mơ bu nơ )
5. Cạn ly – 乾杯(見底)! Gānbēi /jiàn dǐ! ( can bây / chen tỉ )
6. Chúa ơi – 天啊. Tiān a ( then a )
7. Không được – 不行! Bùxíng! ( bu xíng )
8. Chờ tý – 等一等。 Děng yī děng.( tẩng y tẩng )
9. Tôi đồng ý – 我同意。 Wǒ tóngyì. ( ủa thúng y )
10. Không tồi – 還不錯。 Hái bùcuò.( hái bú trua )

11. Vẫn chưa – 還沒。 Hái méi.( hái mấy )
12. Đến đây. Nhanh nên – 來吧/趕快 -Lái ba / gản kùai ( lái ba / cản khoai )
13. Cho phép tôi , để tôi làm– 讓我來。 Ràng wǒ lái.( rang ủa lái )
14. Tôi không làm nữa – 我不干了! Wǒ bù gān le! ( ủa bú can lợ )
15. Chúc may mắn – 祝好運! Zhù hǎo yùn! ( chu hảo duyn )
16. Tôi cũng thế – 我也是。 Wǒ yěshì. ( úa dyể sư )
17. Im lặng – 安靜點! Ānjìng diǎn! ( an chinh tẻn )
18. Vui lên nào – 振作起來! Zhènzuò qǐlái!( chân chua chỉ lái )
19. Chúc phúc bạn – 祝福你! Zhùfú nǐ!( chu phú nỉ )
20. Đi theo tôi – 跟我來。 Gēn wǒ lái. ( cân ủa lái )

21. Thôi bỏ đi -算了! Suànle! ( soan lợ )
22. Buông tay (đi đi) – 放手! Fàngshǒu! ( phang sẩu )
33. Tôi từ chối – 我拒絕! Wǒ jùjué! ( ủa chuy chuế )
24. Tôi cam đoan – 我保證。 Wǒ bǎozhèng. (Úa bảo châng )
25. Chắc chắn rồi, dĩ nhiên rồi – 當然了! Dāngránle! ( tang rán lợ )
26. Làm tốt lắm – 做得好! Zuò dé hǎo! ( chua tợ hảo )
27. Chơi vui nhé – 玩得開心! Wán dé kāixīn! ( óan tứa khai xin )
28. Bao nhiêu tiền – 多少錢? Duōshǎo qián? ( tua sảo chén )
29. Ăn no rồi – 我飽了。 Wǒ bǎole. ( úa bảo lợ )
30. Tôi về nhà rồi – 我回來了。 Wǒ huíláile. ( ủa húây lái lợ )

31. Tôi bị lạc đường rồi – 我迷路了。 Wǒ mílùle. ( ủa mí lu lợ )
32. Tôi mời – 我請客。 Wǒ qǐngkè. ( úa chỉnh khưa )
33. Tôi cũng thế – 我也一樣。 Wǒ yě yīyàng. ( úa dyể ý ăng )
18. Mời ngài đi trước – 您先走。 Nín xiān Zou3 ( nín xen chẩu )
34. Mời đi bên này – 這邊請。 Zhè biān qǐng.( chưa ben chỉnh )
36. Chậm thôi – 慢點! Màn diǎn! ( man tẻn )
37. Bảo trọng – 保重! Bǎozhòng! ( bảo trung )
38. Vết thương – 傷口 Shāngkǒu ( sang khẩu )
39. Thử lại lần nữa – 再試試。 Zài shì shì. ( chai sư sư 
40. Coi chừng – 當心。 Dāngxīn. ( tang xin )
41. Có việc gì thế – 有什麼事嗎? Yǒu shén me shì ma? ( yểu sấn mơ sư ma ?) 

42. Cẩn thận – 注意! Zhùyì! ( chu y )
43. Tôi hiểu rồi – 我明白了。 Wǒ míngbáile. ( ủa míng bái lợ )
44. Đừng cử động – 不許動! Bùxǔ dòng! ( bu xủy tung )
45. Đoán xem sao – 猜猜看? Cāi cāi kàn? ( trai trai khan )
46. Tôi hoài nghi – 我懷疑。 wǒ huáiyí. ( ủa hoái ý )
47. Tôi cũng nghĩ thế – 我也這麼想。 Wǒ yě zhème xiǎng. ( úa dyể chưa mờ xẻng )
48. Tôi độc thân . Fa – 我是單身。 Wǒ shì dānshēn ( ủa sư tan sân )
49. Kiên trì cố gắng lên, cố gắng đến cùng – 堅持下去! Jiānchí xiàqù! ( chen chứ xe chuy )
50. Để tôi xem , để tôi nghĩ xem– 讓我想想。 Ràng wǒ xiǎng xiǎng. ( rang úa xéng xẻng )

— —– nắng ——