[Ngữ pháp tiếng Trung] ĐẶT CÂU VỚI VÀI TỪ/CỤM TỪ ĐẶC BIỆT TRONG HOA NGỮ

0
373

ĐẶT CÂU VỚI VÀI TỪ/CỤM TỪ ĐẶC BIỆT TRONG HOA NGỮ

Loading...

1. 吃后悔药 /chī hòu huǐ yào/ : hối hận
Ví dụ:
现在吃后悔药也没用/ xiàn zài chī hòuhuǐ yào yě méi yòng/ Bây giờ hối hận cũng không làm được gì.

2. 打退堂鼓 /dǎ tuì táng gǔ/ rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
Ví dụ:
做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。
/zuò shì yào jiān jué bù qiě , bù néng dǎ tuì táng gǔ ./Làm việc phải kiên trì đến cùng, không thể bỏ cuộc giữa chừng.

3. 拍马屁 /pāi mǎ pì/ nịnh bợ, nịnh hót
Ví dụ:
• 拍谁的马屁/pāi shéi de mǎ pì/nịnh bợ ai
• 会拍马屁/huì pā mǎ pì/giỏi nịnh hót

4. 当耳旁风 /dāng ěr páng fēng/ coi như gió thoảng qua tai
Ví dụ:
别把我的话当耳旁风 /bié bǎ wǒ de huà dāng ěr páng fēng / Đừng coi lời của tôi như gió thoảng qua tai.

5. 倒胃口 /dǎo wèi kǒu/ chán ghét, ngán ngẩm
Ví dụ:
真的 ! 让人倒胃口
/ zhēn de ! ràng rén dǎo wèi kǒu/Đúng là làm cho người ta chán ghét.

Loading...

6. 吹牛/ chuīniú/ Chém gió, khoác lác, ba hoa, khoe khoang 
Ví dụ:
1, 啥都不干,净吹牛 
/shádōu bú gàn,jìng chuīniú /.Không làm việc gì, chỉ biết chém gió.
2, 吹牛与说谎本是同宗。 
/Chuīniú yǔ shuōhuǎng běn shì tóngzōng/.Khoác lác và nói dối đều là cùng 1 loại.
3, 他爱吹牛的毛病应该改掉了。 
/Tā ài chuīniú de máobìng yīnggāi gǎi diàole./Bệnh thích khoe khoang của anh ta nên bỏ đi. 
4, 每次他赢,我们都要听他吹牛。 
/Měicì tā yíng, wǒmen dōu yào tīng tā chuīniú./Mỗi lần cậu ta thắng, chúng tớ đều phải nghe cậu ta khoe khoang.

Thu Thập