[Ngữ pháp tiếng Trung] CÁCH DÙNG MỘT SỐ PHÓ TỪ TRONG HOA NGỮ

0
926

CÁCH DÙNG MỘT SỐ PHÓ TỪ TRONG HOA NGỮ

Loading...

1.越 /yuè/: càng…càng
Ví dụ: 我越看越不喜欢 /wǒ yuè kàn yuè bù xǐhuan/ Càng nhìn, tôi càng không thấy thích.

2.特别 /tèbié/: rất, vô cùng
Ví dụ: 她反应特别快。 /tā fǎnyìng tèbié kuài./ Cô ấy phản ứng vô cùng nhanh.

3.多么 /duōme/: biết bao (dùng trong câu cảm thán)
Ví dụ: 多么漂亮的一个小宝宝啊! /duōme piàoliang de yígè xiǎo bǎobao a!/ Đứa bé thật xinh đẹp biết bao!

4.都 /dōu/: đều
Ví dụ: 都还好吧? /dōu háihǎo bā ?/ Mọi thứ đều ổn cả chứ?

5.一起 /yìqǐ/: cùng nhau
Ví dụ: 他和我们住在一起。 /tā hé wǒmen zhùzài yìqǐ./ Anh ấy sống cùng với chúng tôi.
我们一起去中国学习汉语。Wǒmen yīqǐ qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ./Chúng tôi cùng đi Trung Quốc học tiếng Trung

Loading...

6.一共 /yígòng/: tổng cộng
Ví dụ: “你邀请了多少人参加聚会?”“一共六十人。” /”nǐ yāoqǐng le duōshǎo rén cānjiā jùhuì ?””yígòng liùshí rén.”/ “Bạn mời bao nhiêu người đến buổi tiệc này? Tổng cộng 60 người.”

7.只 /zhǐ/: chỉ
Ví dụ: 他们只关心自己。 /tāmen zhǐ guānxīn zìjǐ./ Họ chỉ quan tâm đến bản thân họ thôi.

8.正在 /zhèngzài/: đang
Ví dụ: 他正在看电视。 /tā zhèngzài kàn diànshì./ Anh ấy đang xem TV.

9.已 经 / yǐjīng /: đã
Ví dụ: 已经到深秋了。 /yǐjīng dào shēnqiū le./ Trời đã vào cuối thu rồi.

Thu Thập 

Loading...