[HSK5] 2503 từ vựng HSK5 (Phần 01)

0
394

Từ vựng HSK 5 (Phần 1)

Loading...

1.āyí 阿姨 – A DÌ – dì, cô, mợ, thím

2.a 啊 – A – a, chà, à

3. āi 唉 – ÔI – ôi, than ôi, chao ôi, trời ơi

4. ǎi 矮 – ẢI – thấp , lùn

5. ài 爱 – ÁI – yêu

Loading...

6. àihào 爱好 – ÁI HẢO – sở thích

7.àihù 爱护  – ÁI HỘ – bảo vệ, giữ gìn, yêu quý, quý trọng

8.àiqíng 爱情 – ÁI TÌNH – tình yêu

9.àixī 爱惜  – ÁI TÍCH –  yêu quý, quý trọng, yêu dấu, yêu thương

10.àixīn 爱心 – ÁI TÂM 

Loading...

11.ānjìng 安静 – AN TỊNH – yên tĩnh

12. ānpái 安排 – AN BÀI – sắp xếp

13. ānquán 安全 – AN TOÀN – an toàn

14. ānwèi 安慰  – AN ỦI –  an ủi

15. ānzhuāng 安装   – AN TRANG –  lắp đặt, cài đặt

16. àn 岸 – AN –   bờ

Loading...

17. àn 暗 – ÁM – tối, tối tăm, mờ ám

18. ànshí 按时 – ẤN THỜI – đúng hạn

19.ànzhào 按照  – ẤN CHIẾU – theo, dựa theo, căn cứ vào

20. bā 八 – BÁT – tám

21. bǎ 把 – BẢ – cầm , nắm

Loading...

22. bǎwò 把握  – BẢ ÁC –   nắm bắt, nắm chắc

23. bàba 爸爸 – BA BA – bố

24. ba 吧 – BA – nhé

25. bái 白 – BẠCH – trắng

26. bǎi 百 – BÁCH – trăm

27. bǎi 摆 – BÀY –   đặt, bày

Loading...

28. bān 搬 – BAN –  chuyển (chuyển nhà )

29. bān 班  – BAN – lớp , ca , ban

30. bānzhǔrèn 班主任 – BAN CHỦ NHIỆM –   giáo viên chủ nhiệm

31. bàn 半 – BÁN – nửa, rưỡi

32. bànfǎ 办法  – BIỆN PHÁP – biện pháp, phương pháp, cách làm

33. bàngōngshì 办公室  – BIỆN CÔNG THẤT – phòng làm việc , văn phòng

34. bànlǐ 办理  –  BIỆN LÝ –  làm, giải quyết, thực hiện, tiến hành

Loading...

35. bāngmáng 帮忙 – BANG MANG – giúp đỡ ,giúp

36.bāngzhù 帮助 – BANG TRỢ – giúp đỡ

37. bàng 棒 – BỔNG –  tuyệt, giỏi, cừ

38. bàngwǎn 傍晚 – BÀNG VÃN – chạng vạng, gần tối, nhá nhem

39. bāo 包 – BAO – bao, gói, bọc, quấn

40. bāoguǒ 包裹  – BAO KHOẢ –    đóng gói , băng bọc

41. bāohán 包含   – BAO HÀM –    bao hàm

42. bāokuò 包括 – BAO QUÁT – bao gồm

43. bāozi 包子  – BAO TỬ –    bánh bao

44. báo 薄   –  BẠC – mỏng

45. bǎo 饱  – BÃO –  no

46. bǎobèi 宝贝 – BẢO BỐI –  bảo bối , cục cưng , bé cưng

47. bǎoguì 宝贵  – BẢO QUÝ –   quý giá , đáng quý , quý báu

48. bǎochí 保持 – BẢO TRÌ – duy trì , giữ gìn

49. bǎocún 保存  – BẢO TỒN – bảo tồn , giữ gìn , bảo vệ

50.bǎohù 保护 – BẢO HỘ – bảo vệ

51. bǎoliú 保留  – BẢO LƯU – bảo lưu, giữ nguyên, bảo tồn

52. bǎoxiǎn 保险  – BẢO HIỂM – bảo hiểm

53. bǎozhèng 保证 – BẢO CHỨNG – cam đoan, bảo đảm

54. bào 抱  – BAO – ôm

55. bàoqiàn 抱歉 – BAO KHIÊM – có lỗi, xin lỗi

56. bàodào 报道 – BAO ĐẠO – đưa tin, phát tin

57. bàogào 报告  – BÁO CÁO – báo cáo

58. bàomíng 报名 – BÁO DANH _  đăng kí , ghi tên

59. bàozhǐ 报纸 – BÁO –   báo

60. bēiguān 悲观   – BI QUAN –   bi quan

61. bēizi 杯子 – BỐI TỬ – cái cốc

62. běifāng 北方  – BẮC PHƯƠNG – phương bắc

63. Běijīng 北京  – BẮC KINH – bắc kinh

64. bèi 倍 – BỘI –  lần

65.bèi 背    – BỐI –    lưng

66. bèijǐng 背景   – BỐI CẢNH –  bối cảnh

67. bèi 被  – BỊ bị

68. bèizi 被子 – BỊ TỬ –  cái chăn

69. běn 本 – BẢN – gốc, căn nguyên

70. běnkē 本科  – BẢN KHOA –  khoa chính quy

71. běnlái 本来  – BẢN LAI – vốn dĩ, lúc đầu, ban đầu

72. běnlǐng 本领   – BẢN LĨNH –  bản lĩnh

73. běnzhì 本质    – BẢN CHẤT –   bản chất

74. bèn 笨 – BÁT –   ngốc, ngốc nghếch

75. bízi 鼻子 – TỊ TỬ –  cái mũi

76. bǐ 比 – BỈ –  so sánh

77.bǐjiào 比较 – TỈ GIAO –  tương đối

78. bǐlì 比例  – TỈ LỆ –       tỉ lệ, tỉ số

79. bǐrú 比如   – TỈ DỤ –  ví dụ

80. bǐsài 比赛  – TỈ TRẠI –  thi đấu

81. bǐcǐ 彼此  – TỈ THỬ –   hai bên, lẫn nhau

82. bǐjìběn 笔记本 – BỈ KÝ BẢN – vở ghi chép

83. bìjìng 毕竟  – TẤT CÁNH – rốt cuộc, cuối cùng

84. bìyè 毕业 – TẤT NGHIỆP – tốt nghiệp

85. bìmiǎn 避免  – TỊ MIỄN – tránh, ngăn ngừa, phòng ngừa

86. bìrán 必然   – TẤT NHIÊN –  tất nhiên, thế nào cũng

87.bìxū 必须  – TẤT TU – phải, nhất định phải

88. bìxū 必需 – TẤT NHU –  thiết yếu, cần thiết

89. bìyào 必要  – TẤT YẾU –  cần thiết, thiết yếu

90. biānjí 编辑 – BIÊN TẬP – biên tập , biên soạn

91. biānpào 鞭炮 – TIỆM PHÁO –  pháo

92.biàn 便  – TIỆN – tiện lợi

93. biàn 遍  – BIẾN – số lần, khắp cả, khắp

94. biànhuà 变化  – BIẾN HOÁ –  thay đổi

95. biànlùn 辩论 – BIỆN LUẬN –  biện luận, tranh luận, tranh cãi

96. biāodiǎn 标点  – TIÊU ĐIỂM – dấu ngắt câu, dấu chấm câu

97.biāozhì 标志  – TIÊU CHÍ – kí hiệu, đánh dấu

98.biāozhǔn 标准 – TIÊU CHUẨN – tiêu chuẩn, mẫu mực

99.biǎodá 表达 – BIỂU ĐẠT – biểu đạt

100.biǎogé 表格 – BIỂU CHÍ –  bảng biểu , bảng , bản kê, bản khai