[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 12

0
520

1101 阅读 yuèdú xem; đọc.
1102 越 yuè vượt qua.
1103 越 … 越 … yuè … yuè … càng … càng …
1104 云 yún mây.
1105 允许 yǔnxǔ cho phép.
1106 运动 yùndòng vận động; hoạt động.
1107 杂志 zázhì tạp chí; tập san.
1108 再 zài nữa; hãy.
1109 再见 zàijiàn tạm biệt; chào tạm biệt.
1110 在 zài ở; đang; tại.

1111 咱们 zánmen chúng ta; chúng mình.
1112 暂时 zànshí tạm thời.
1113 脏 zāng bẩn; dơ.
1114 早上 zǎoshang buổi sáng.
1115 责任 zérèn trách nhiệm.
1116 怎么 zěnme thế nào; sao; làm sao.
1117 怎么样 zěnmeyàng thế nào; ra làm sao.
1118 增加 zēngjiā tăng; tăng thêm; tăng lên.
1119 占线 zhànxiàn đường dây bận; đường dây bị chiếm (điện
thoại).
1120 站 zhàn trạm; đứng.

1121 张 zhāng lượng từ (tờ; trang; tấm; bức; cái; chiếc …); họ
Trương.
1122 长(动词) zhǎng sinh trưởng; lớn lên.
1123 丈夫 zhàngfu người chồng.
1124 招聘 zhāopìn thông báo tuyển dụng.
1125 着急 zháojí sốt ruột; lo lắng.
1126 找 zhǎo tìm kiếm; trả; thói.
1127 照 zhào chụp; chiếu; quay.
1128 照顾 zhàogù chăm sóc; săn sóc; trông nom.
1129 照片 zhàopiàn tấm ảnh; bức ảnh; tấm hình.
1130 照相机 zhàoxiàngjī máy chụp hình; máy ảnh.

1131 这 zhè đây; này.
1132 着 zhe (trợ từ động thái); đang.
1133 真 zhēn thực sự; đích xác; thực tại; thật.
1134 真正 zhēnzhèng chân chính; thật sự.
1135 整理 zhěnglǐ chỉnh lý; thu xếp; thu dọn.
1136 正常 zhèngcháng bình thường; như thường.
1137 正好 zhènghǎo vừa vặn; đúng lúc; được dịp.
1138 正确 zhèngquè chính xác; đúng đắn.
1139 正式 zhèngshì chính thức.
1140 正在 zhèngzài đang; đương.

1141 证明 zhèngmíng chứng minh.
1142 之 zhī của; này; đó; (đại từ).
1143 支持 zhīchí giúp đỡ; ủng hộ; gắng sức.
1144 只(量词) zhī (lượng từ) con; cái; chiếc; đôi; cặp…
1145 知道 zhīdào biết; hiểu; rõ.
1146 知识 zhīshi tri thức; kiến thức; sự hiểu biết.
1147 直接 zhíjiē trực tiếp; thẳng.
1148 值得 zhídé đáng; nên; có giá trị; có ý nghĩa.
1149 职业 zhíyè nghề nghiệp.
1150 植物 zhíwù thực vật; cây cối.

1151 只(副词) zhī chỉ.
1152 只好 zhǐhǎo đành phải; buộc lòng phải.
1153 只要 zhǐyào chỉ cần; miễn là.
1154 只有…才… zhǐyǒu … cái … chỉ có … mới …
1155 指 zhǐ ngón tay.
1156 至少 zhìshǎo chí ít; ít nhất.
1157 质量 zhìliàng chất lượng.
1158 中国 zhōngguó Trung Hoa; Trung Quốc.
1159 中间 zhōngjiān trung tâm; chính giữa.
1160 中文 zhōngwén Trung văn; tiếng Hoa.

1161 中午 zhōngwǔ buổi trưa.
1162 终于 zhōngyú cuối cùng.
1163 种(量词) zhǒng loài; giống; loại.
1164 重 zhòng nặng.
1165 重点 zhòngdiǎn trọng điểm.
1166 重视 zhòngshì coi trọng; xem trọng; chú trọng.
1167 重要 zhòngyào trọng yếu; quan trọng.
1168 周末 zhōumò cuối tuần.
1169 周围 zhōuwéi xung quanh; chu vi; chung quanh.
1170 主要 zhǔyào chủ yếu; chính.

1171 主意 zhǔyi chủ kiến; chủ định.
1172 住 zhù ở; cư trú; trọ.
1173 注意 zhùyì chú ý.
1174 祝贺 zhùhè chúc mừng; mừng.
1175 著名 zhùmíng trứ danh; nổi tiếng; nổi danh.
1176 专门 zhuānmén chuyên môn.
1177 专业 zhuānyè chuyên nghiệp; môn; bộ môn.
1178 转 zhuǎn chuyển; quay; xoay.
1179 赚 zhuàn kiếm (tiền).
1180 准备 zhǔnbèi chuẩn bị.

1181 准确 zhǔnquè chính xác; đúng; đúng đắn.
1182 准时 zhǔnshí đúng giờ.
1183 桌子 zhuōzi bàn; cái bàn.
1184 仔细 zǐxì tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng.
1185 自己 zìjǐ tự mình; bản thân.
1186 自然 zìrán tự nhiên; thiên nhiên; giới tự nhiên.
1187 自信 zìxìn tự tin.
1188 自行车 zìxíngchē xe đạp.
1189 字 zì chữ.
1190 总结 zǒngjié tổng kết.

1191 总是 zǒngshì luôn luôn; lúc nào cũng; bao giờ cũng.
1192 走 zǒu đi; chạy; rời khỏi.
1193 租 zū thuê; mướn.
1194 嘴 zuǐ miệng.
1195 最 zuì đứng đầu; nhất.
1196 最好 zuìhǎo hay nhất; giỏi nhất; tốt nhất.
1197 最后 zuìhòu cuối cùng; sau cùng.
1198 最近 zuìjìn gần đây; mới đây; vừa qua.
1199 尊重 zūnzhòng tôn kính; tôn trọng.
1200 昨天 zuótiān ngày hôm qua; hôm qua.

1201 左边 zuǒbian bên trái.
1202 左右 zuǒyòu khoảng; chừng; trái và phải.
1203 作家 zuòjiā tác giả; tác gia; nhà văn.
1204 作业 zuòyè bài tập.
1205 作用 zuòyòng tác dụng.
1206 作者 zuòzhě tác giả; tác gia.
1207 坐 zuò ngồi; đi; đáp; đặt; để.
1208 座 zuò chỗ ngồi; lượng từ của tòa nhà, núi, cầu …
1209 座位 zuòwèi chỗ ngồi.
1210 做 zuò làm.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!