[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 11

0
504

1001 严格 yán’gé nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ.
1002 严重 yánzhòng nghiêm trọng.
1003 研究 yánjiū nghiên cứu.
1004 盐 yán muối.
1005 颜色 yánsè màu sắc.
1006 眼睛 yǎnjing mắt.
1007 眼镜 yǎnjìng mắt kính; kính đeo mắt.
1008 演出 yǎnchū diễn xuất.
1009 演员 yǎnyuán diễn viên.
1010 羊肉 yángròu thịt dê; thịt cừu.

1011 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời; ánh nắng.
1012 养成 yǎngchéng rèn luyện; dưỡng thành (thói quen).
1013 样子 yàngzi hình dạng; kiểu dáng.
1014 要求 yāoqiú yêu cầu; đòi hỏi; hi vọng.
1015 邀请 yāoqǐng mời.
1016 药 yào thuốc.
1017 要 yào phải; nên; muốn; cần.
1018 要是 yàoshi nếu như; nếu.
1019 钥匙 yàoshi chìa khoá.
1020 爷爷 yéye ông nội.

1021 也 yě cũng.
1022 也许 yěxǔ có lẽ; e rằng.
1023 叶子 yèzi lá cây.
1024 页 yè tờ; trang.
1025 一 yī số 1.
1026 一般 yībān giống nhau; như nhau; một loại; một thứ.
1027 一边 yībiān bên cạnh; vừa.
1028 一边…一边… yībiān … yībiān … vừa … vừa …
1029 一点儿 yīdiǎnr một chút; một ít; chút xíu; chút ít.
1030 一点儿也不… yī diǎnr yě bù … không … chút nào, một chút cũng không …

1031 一定 yīdìng tất nhiên; nhất định.
1032 一共 yīgòng tổng cộng; hết thảy.
1033 一会儿 yīhuìr một chốc; một lát.
1034 一起 yīqǐ cùng.
1035 一切 yīqiè tất cả; hết thảy.
1036 一下 yīxià một tý; thử xem; một cái.
1037 一样 yīyàng như nhau; giống nhau.
1038 一直 yīzhí luôn luôn; suốt; liên tục; cứ.
1039 衣服 yīfu quần áo; y phục.
1040 医生 yīshēng bác sĩ; thầy thuốc.

1041 医院 yīyuàn y viện; bệnh viện; nhà thương.
1042 已经 yǐjing đã; rồi.
1043 以 yǐ dùng; lấy; bởi; vì; để; nhằm.
1044 以 … 为 yǐ …. wéi coi … là …
1045 以前 yǐqián trước đây; trước kia.
1046 以为 yǐwéi cho rằng; cho là; tưởng là.
1047 椅子 yǐzi ghế tựa; ghế dựa.
1048 艺术 yìshù nghệ thuật.
1049 意见 yìjiàn ý kiến.
1050 意思 yìsi y tứ, ý nghĩa

1051 因此 yīncǐ bởi vì; do đó; vì vậy.
1052 因为…所以… yīnwèi … suǒyǐ … vì vậy … cho nên …
1053 阴 yīn râm; trời râm.
1054 音乐 yīnyuè âm nhạc.
1055 银行 yínháng ngân hàng.
1056 引起 yǐnqǐ gây nên; dẫn tới; gợi ra.
1057 饮料 yǐnliào đồ uống; thức uống.
1058 印象 yìnxiàng ấn tượng; hình ảnh.
1059 应该 yīnggāi nên; cần phải; phải.
1060 赢 yíng thắng; lời.

1061 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng.
1062 应聘 yìngpìn nhận lời mời.
1063 永远 yǒngyuǎn vĩnh viễn; mãi mãi.
1064 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm; gan dạ.
1065 用 yòng dùng; sử dụng.
1066 优点 yōudiǎn ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt.
1067 优秀 yōuxiù ưu tú; xuất sắc.
1068 幽默 yōumò hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm.
1069 尤其 yóuqí nhất là; đặc biệt là.
1070 由 yóu do; vì.

1071 由于 yóuyú bởi; do; bởi vì.
1072 邮局 yóujú bưu điện; bưu cục.
1073 游戏 yóuxì trò chơi.
1074 游泳 yóuyǒng bơi; bơi lội.
1075 友好 yǒuhǎo bạn thân; hữu hảo; hữu nghị.
1076 友谊 yǒuyì hữu nghị; tình hữu nghị.
1077 有 yǒu có.
1078 有名 yǒumíng có tiếng; nổi tiếng.
1079 有趣 yǒuqù thú vị; hứng thú.
1080 又 yòu lại; thêm.

1081 又 … 又 … yòu … yòu … vừa… vừa …
1082 右边 yòubian bên phải; phía hữu.
1083 于是 yúshì thế là; ngay sau đó; liền; bèn.
1084 鱼 yú cá.
1085 愉快 yúkuài vui sướng; vui mừng.
1086 与 yǔ và; cùng; với; cùng với.
1087 羽毛球 yǔmáoqiú cầu lông.
1088 语法 yǔfǎ ngữ pháp; văn phạm.
1089 语言 yǔyán ngôn ngữ.
1090 预习 yùxí chuẩn bị bài.

1091 遇到 yùdào gặp; gặp phải.
1092 元 yuán đồng (đơn vị tiền tệ).
1093 原来 yuánlái lúc đầu; vốn dĩ; vốn.
1094 原谅 yuánliàng tha thứ; thứ lỗi.
1095 原因 yuányīn nguyên nhân.
1096 远 yuǎn xa.
1097 愿意 yuànyì vui lòng; bằng lòng; sẵn lòng.
1098 约会 yuēhuì cuộc hẹn; hẹn; hẹn hò.
1099 月 yuè trăng; tháng.
1100 月亮 yuèliang mặt trăng; trăng.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!