[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 09

0
401

801 书包 shūbāo túi sách; cặp sách
802 舒服 shūfu thoải mái; khoan khoái; dễ chịu.
803 叔叔 shūshu chú.
804 熟悉 shúxī hiểu rõ.
805 树 shù cây.
806 数量 shùliàng số lượng.
807 数学 shùxué toán học; toán.
808 数字 shùzì chữ số; con số.
809 刷牙 shuāyá đánh răng.
810 帅 shuài đẹp trai; anh tuấn.

Loading...

811 双 shuāng đôi; hai.
812 水 shuǐ nước.
813 水果 shuǐguǒ trái cây.
814 水平 shuǐpíng trình độ.
815 睡觉 shuìjiào ngủ; đi ngủ.
816 顺便 shùnbiàn thuận tiện; tiện thể; nhân tiện.
817 顺利 shùnlì thuận lợi; suông sẻ.
818 顺手 shùnshǒu thuận tay; tiện tay; tiện thể; nhân tiện.
819 顺序 shùnxù trật tự; thứ tự; theo thứ tự.
820 说 shuō nói; kể.

821 说话 shuōhuà nói; nói ra; trò chuyện; nói chuyện; tán dóc.
822 说明 shuōmíng giải thích rõ; nói rõ; thuyết minh.
823 硕士 shuòshì thạc sĩ.
824 司机 sījī tài xế; người lái xe.
825 死 sǐ chết; mất; vong.
826 四 sì số 4.
827 送 sòng đưa; chuyển giao; tặng; tiễn đưa; đưa.
828 速度 sùdù tốc độ.
829 塑料袋 sùliàodài túi nhựa, bọc nylon.
830 酸 suān chua.

831 虽然…但是… suīrán … dànshì … mặc dù/tuy … nhưng …
832 随便 suíbiàn tùy; tùy theo; tuỳ thích; tuỳ ý.
833 随着 suí zhe (giới từ) cùng với; đi theo.
834 岁 suì tuổi.
835 孙子 sūnzi cháu trai.
836 所有 suǒyǒu tất cả; hết thảy; toàn bộ.
837 他 tā nó; anh ấy; hắn; người ấy; he, him.
838 它 tā nó; cái đó (chỉ vật).
839 她 tā nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy; she, her.
840 台 tái (lượng từ) bục; sân khấu; bàn.

841 抬 tái giơ lên; đưa lên; ngẩng; nâng; nhấc.
842 太 tài quá; lắm; rất.
843 太阳 tàiyáng mặt trời; ánh sáng mặt trời; ánh nắng.
844 态度 tàidu thái độ.
845 谈 tán nói; bàn bạc, trao đổi.
846 弹钢琴 tán gāngqín chơi Piano.
847 汤 tāng canh.
848 糖 táng đường; kẹo.
849 躺 tǎng nằm.
850 趟 tàng lần; chuyến; dãy; hàng.

851 讨论 tǎolùn thảo luận; bàn bạc.
852 讨厌 tǎoyàn đáng ghét; chán ghét; ghét.
853 特别 tèbié đặc biệt.
854 特点 tèdiǎn đặc điểm.
855 疼 téng đau; buốt; nhức.
856 踢足球 tī zúqiú chơi bóng đá.
857 提 tí xách; nhấc; đề ra; đưa ra; nêu ra.
858 提高 tígāo đề cao; nâng cao.
859 提供 tígōng cung cấp; dành cho.
860 提前 tíqián sớm; trước giờ; trước thời hạn.

Loading...

861 提醒 tíxǐng nhắc nhở.
862 题 tí đề (thi, đề bài, câu hỏi).
863 体育 tǐyù thể dục.
864 天气 tiānqì thời tiết.
865 甜 tián ngọt.
866 填空 tiánkòng điền trống; bổ khuyết.
867 条 tiáo (lượng từ) sợi; cái; con; bánh; cục; mẫu.
868 条件 tiáojiàn điều kiện; đòi hỏi.
869 跳舞 tiàowǔ múa; vũ đạo.
870 听 tīng nghe.

871 停 tíng đỗ; đậu; dừng lại; lưu lại; ở lại.
872 挺 tǐng rất.
873 通过 tōngguò thông qua.
874 通知 tōngzhī báo tin; thông báo.
875 同情 tóngqíng đồng tình.
876 同时 tóngshí đồng thời.
877 同事 tóngshì đồng sự; đồng nghiệp.
878 同学 tóngxué bạn học; đồng môn; bạn cùng lớp.
879 同意 tóngyì đồng ý; bằng lòng; tán thành.
880 头发 tóufa tóc.

881 突然 tūrán đột nhiên; bỗng nhiên.
882 图书馆 túshūguǎn thư viện.
883 推 tuī đẩy.
884 推迟 tuīchí chậm lại; lùi lại; hoãn lại.
885 腿 tuǐ chân.
886 脱 tuō cởi ra; khử đi; bỏ đi.
887 袜子 wàzi tất; vớ.
888 外 wài ngoài; ở ngoài; bên ngoài.
889 完 wán hết; xong.
890 完成 wánchéng hoàn thành.

891 完全 wánquán đầy đủ; trọn vẹn; hoàn toàn.
892 玩 wán đùa; chơi.
893 晚上 wǎnshang buổi tối; ban đêm; đêm tối.
894 碗 wǎn bát; chén.
895 万 wàn vạn; mười nghìn.
896 网球 wǎngqiú quần vợt; ten-nít.
897 网站 wǎngzhàn website.
898 往 wǎng (giới từ) hướng về; tới; hướng tới.
899 往往 wǎngwǎng thường thường; thường hay.
900 忘记 wàngjì quên.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...