[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 08

0
312

701 轻松 qīngsōng nhẹ nhõm; ung dung; thoải mái.
702 清楚 qīngchu rõ ràng; hiểu rõ; nắm được.
703 情况 qíngkuàng tình huống; tình hình.
704 晴 qíng trời trong; trời quang.
705 请 qǐng mời; nhờ.
706 请假 qǐngjià xin nghỉ; xin phép nghỉ.
707 穷 qióng nghèo.
708 秋 qiū mùa thu; thu.
709 区别 qūbié khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt.
710 取 qǔ lấy; lãnh.

Loading...

711 去 qù rời.
712 去年 qùnián năm ngoái; năm qua; năm rồi.
713 全部 quánbù toàn bộ; tất cả.
714 缺点 quēdiǎn khuyết điểm; thiếu sót.
715 缺少 quēshǎo thiếu.
716 却 què lại; mà lại; nhưng mà.
717 确实 quèshí xác thực; chính xác; đích xác; thực sự.
718 裙子 qúnzi váy.
719 然而 rán’ér nhưng mà; thế mà; song.
720 然后 ránhòu sau đó; tiếp đó.

721 让 ràng để cho; nhường; mời; bảo; khiến.
722 热 rè nóng.
723 热闹 rènao náo nhiệt; tưng bừng; sôi nổi; vui vẻ.
724 热情 rèqíng nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết.
725 人 rén người.
726 认识 rènshi nhận biết; biết; nhận thức.
727 认为 rènwéi cho rằng; cho là.
728 认真 rènzhēn nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi.
729 任何 rènhé bất luận cái gì.
730 任务 rénwu nhiệm vụ.

731 扔 rēng vứt; ném; đẩy.
732 仍然 réngrán vẫn cứ; tiếp tục; lại.
733 日 rì ngày; mặt trời.
734 日记 rìjì nhật ký; ghi chép hằng ngày.
735 容易 róngyì dễ; dễ dàng.
736 如果 rúguǒ nếu như; nếu mà.
737 入口 rùkǒu cửa vào; cổng vào; nhập khẩu.
738 三 sān số 3.
739 伞 sǎn cái ô; cái dù.
740 散步 sànbù đi bách bộ; đi dạo; dạo mát.

741 森林 sēnlín rừng rậm; rừng cây um tùm.
742 沙发 shāfā ghế xô-pha; ghế tràng kỷ.
743 伤心 shāngxīn thương tâm; đau lòng.
744 商店 shāngdiàn cửa hàng; hiệu buôn.
745 商量 shāngliáng thương lượng; bàn bạc; trao đổi.
746 上 shàng lên; trên.
747 上班 shàngbān đi làm.
748 上网 shàng wǎng lên mạng.
749 上午 shàngwǔ buổi sáng.
750 稍微 shāowēi sơ qua; hơi; một chút.

751 勺子 sháozi cái muôi; cái thìa; cái môi.
752 少 shǎo thiếu; ít.
753 社会 shèhuì xã hội.
754 谁 shuí ai.
755 申请 shēnqǐng xin.
756 身体 shēntǐ thân thể; cơ thể.
757 深 shēn sâu.
758 什么 shénme cái gì; gì; nào.
759 甚至 shènzhì thậm chí; ngay cả; đến nỗi.
760 生病 shēngbìng sinh bệnh; phát bệnh; bị ốm.

Loading...

761 生活 shēnghuó đời sống; cuộc sống; sinh hoạt.
762 生命 shēngmìng sinh mệnh; tính mệnh; mạng sống.
763 生气 shēngqì tức giận; giận; không vui.
764 生日 shēngri ngày sinh; sinh nhật
765 生意 shēngyi kinh doanh; buôn bán; làm ăn.
766 声音 shēngyīn âm thanh; tiếng tăm; tiếng động.
767 省 shěng tiết kiệm; tỉnh lược; tỉnh.
768 剩 shèng thừa lại; còn lại; dư.
769 失败 shībài thất bại; thua.
770 失望 shīwàng mất lòng tin; thất vọng; chán.

771 师傅 shīfu thầy; sư phụ.
772 十 shí số 10.
773 十分 shífēn rất; hết sức; vô cùng.
774 时候 shíhou lúc; khi; thời gian.
775 时间 shíjiān thời gian; giờ.
776 实际 shíjì thực tế; có thực; sự thật.
777 实在 shízài thực sự; thật ra.
778 使 shǐ sai bảo; sai khiến; khiến cho; làm cho.
779 使用 shǐyòng sử dụng; dùng.
780 世纪 shìjì thế kỷ; một trăm năm.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!