[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 07

0
484

601 美丽 měilì mỹ lệ; đẹp.
602 妹妹 mèimei em gái.
603 门 mén cửa; ngõ.
604 梦 mèng mộng; giấc mơ; chiêm bao.
605 迷路 mílù lạc đường; lạc hướng.
606 米 mǐ gạo; mét.
607 米饭 mǐfàn cơm tẻ; cơm.
608 密码 mìmǎ mật mã.
609 免费 miǎnfèi miễn phí; không mất tiền.
610 面包 miànbāo bánh mì.

Loading...

611 面条 miàntiáo mì; mì sợi.
612 秒 miǎo giây.
613 民族 mínzú dân tộc; tộc người.
614 名字 míngzi tên.
615 明白 míngbai rõ ràng; dễ hiểu.
616 明天 míngtiān ngày mai.
617 母亲 mǔqīn mẹ; má; mẫu thân.
618 目的 mùdì mục đích.
619 拿 ná lấy; đem; cầm; nắm.
620 哪 nǎ nào; cái gì; đâu.

621 哪儿 nǎr chỗ nào; đâu.
622 那 nà kia; ấy; đó.
623 奶奶 nǎinai bà nội.
624 耐心 nàixīn kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại; bền bỉ.
625 男 nán con trai; nam.
626 南 nán phía nam.
627 难 nán khó; khó khăn.
628 难道 nándào lẽ nào; chẳng lẽ; chẳng nhẽ.
629 难过 nánguò khó chịu; buồn.
630 难受 nánshòu khó chịu; khó ở; bực bội.

631 呢 ne thế; nhỉ; vậy; nhé; nhỉ; cơ; đấy; ư.
632 内 nèi trong; phía trong.
633 内容 nèiróng nội dung.
634 能 néng có thể.
635 能力 nénglì năng lực; khả năng.
636 你 nǐ anh; chị; ông; bà; mày.
637 年 nián năm.
638 年级 niánjí lớp; cấp học (theo năm).
639 年龄 niánlíng tuổi; tuổi tác.
640 年轻 niánqīng tuổi trẻ; thanh niên.

641 鸟 niǎo chim.
642 您 nín ngài; ông .
643 牛奶 niúnǎi sữa bò.
644 弄 nòng làm; xách; cầm.
645 努力 nǔlì cố gắng; nỗ lực; gắng sức.
646 女 nǚ con gái; nữ.
647 女儿 nǚér con gái.
648 暖和 nuǎnhuo ấm áp.
649 偶尔 ǒuěr thỉnh thoảng; tình cờ; ngẫu nhiên.
650 爬山 pá shān leo núi.

651 排队 páiduì xếp hàng; sắp xếp; xếp theo thứ tự.
652 排列 páiliè sắp xếp; xếp đặt; thứ bậc.
653 盘子 pánzi khay; đĩa; mâm.
654 判断 pànduàn phán đoán; nhận xét.
655 旁边 pángbiān bên cạnh.
656 胖 pàng mập; béo.
657 跑步 pǎobù chạy bộ; chạy.
658 陪 péi cùng; đi cùng.
659 朋友 péngyou bạn bè; bạn; bằng hữu.
660 批评 pīpíng phê bình; bình luận; góp ý.

Loading...

661 皮肤 pífū da; da dẻ.
662 皮鞋 píxié giầy da.
663 啤酒 píjiǔ bia; rượu bia.
664 脾气 píqi tính tình; tính cách; phát cáu; nóng nảy.
665 篇 piān phần; bài; trang; tờ; quyển.
666 便宜 piányi rẻ.
667 骗 piàn lừa gạt; lừa dối.
668 票 piào vé; phiếu.
669 漂亮 piàoliang đẹp; xinh xắn; xinh đẹp.
670 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn.

671 平时 píngshí bình thường; lúc thường.
672 苹果 píngguǒ quả táo; trái táo.
673 瓶子 píngzi lọ; bình.
674 破 pò vỡ; đứt; thủng.
675 葡萄 pútáo nho.
676 普遍 pǔbiàn phổ biến; rộng rãi; rộng khắp.
677 普通话 pǔtōnghuà tiếng phổ thông.
678 七 qī số 7.
679 妻子 qīzi vợ; bà xã.
680 其次 qícì sau nó; thứ yếu; tiếp theo; tiếp đó.

681 其实 qíshí kỳ thực; thực ra.
682 其他 qítā cái khác; khác.
683 其中 qízhōng trong đó.
684 奇怪 qíguài kỳ quái; kỳ lạ; quái lạ; lạ lùng.
685 骑 qí cưỡi; đi.
686 起床 qǐchuáng thức dậy; ngủ dậy.
687 起飞 qǐfēi cất cánh.
688 起来 qǐlái ngồi dậy; đứng dậy; lên.
689 气候 qìhòu khí hậu.
690 千 qiān nghìn; ngàn; thiên.

691 千万 qiānwàn nhất thiết; dù sao cũng.
692 铅笔 qiānbǐ bút chì.
693 签证 qiānzhèng thị thực; vi-sa.
694 前面 qiánmian phía trước; đằng trước.
695 钱 qián tiền; đồng tiền.
696 敲 qiāo gõ; khua.
697 桥 qiáo cầu.
698 巧克力 qiǎokèlì sô-cô-la.
699 亲戚 qīnqī thân thích; thông gia.
700 轻 qīng nhẹ; nhẹ nhàng.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...