[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 06

0
605

501 可是 kěshì nhưng; thế nhưng; nhưng mà.
502 可惜 kěxī đáng tiếc; tiếc là.
503 可以 kěyǐ có thể; có khả năng; cho phép; được phép.
504 渴 kě khát.
505 刻 kè khắc (15 phút).
506 客人 kèrén khách mời; khách.
507 客厅 kètīng phòng khách; phòng tiếp khách.
508 课 kè bài học, bài giảng.
509 肯定 kěndìng khẳng định; quả quyết.
510 空 kōng rỗi; trống (thời gian).

Loading...

511 空气 kōngqì không khí.
512 空调 kōngtiáo máy điều hoà nhiệt độ; điều hoà không khí.
513 恐怕 kǒngpà sợ rằng; e rằng; liệu rằng.
514 口 kǒu miệng.
515 哭 kū khóc.
516 苦 kǔ khổ; đắng.
517 裤子 kùzi quần; cái quần.
518 块 kuài (lượng từ) viên; hòn; tấm; bánh; mảnh; thỏi;
cái; miếng; cục; tảng; tờ; đồng,
519 快 kuài nhanh.
520 快乐 kuàilè vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn.

521 筷子 kuàizi đũa.
522 矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng; nước suối.
523 困 kùn khó khăn; buồn ngủ.
524 困难 kùnnàn khó khăn; trắc trở; trở ngại.
525 垃圾桶 lājītǒng thùng rác.
526 拉 lā lôi; kéo.
527 辣 là cay.
528 来 lái đến; tới.
529 来不及 láibují không kịp.
530 来得及 láidejí kịp; còn kịp.

531 来自 láizì đến từ.
532 蓝 lán màu xanh (da trời).
533 懒 lǎn lười; nhát; làm biếng.
534 浪费 làngfèi lãng phí; phí phạm.
535 浪漫 làngmàn lãng mạn; trữ tình.
536 老 lǎo cũ, già, xưa.
537 老虎 lǎohǔ hổ; hùm; cọp; ông ba mươi.
538 老师 lǎoshī thầy cô giáo; giáo viên.
539 了 le rồi; đã; nữa.
540 累 lèi mệt mỏi; mệt; mệt nhọc.

541 冷 lěng lạnh; rét.
542 冷静 lěngjìng vắng vẻ; yên tĩnh; bình tĩnh.
543 离 lí cách; khoảng cách; cự ly.
544 离开 líkāi rời khỏi; tách khỏi; ly khai.
545 礼拜天 lǐbàitiān ngày chủ nhật; chủ nhật.
546 礼貌 lǐmào lễ phép; lễ độ.
547 礼物 lǐwù lễ vật; quà biếu; quà tặng.
548 里 lǐ bên trong; phía trong; trong; dặm.
549 理发 lǐfà cắt tóc; hớt tóc.
550 理解 lǐjiě lý giải; hiểu; đã thông.

551 理想 lǐxiǎng lý tưởng; ước vọng; hy vọng.
552 力气 lìqi sức lực; hơi sức.
553 历史 lìshǐ lịch sử.
554 厉害 lìhai lợi hại; kịch liệt; gay gắt.
555 例如 lìrú ví dụ; thí dụ; ví như.
556 俩 liǎ hai; đôi.
557 连…也/都… lián … yě / dōu … ngay … cũng/đều …
558 联系 liánxì liên hệ; gắn liền.
559 脸 liǎn mặt.
560 练习 liànxí luyện tập; ôn tập; bài tập; tập.

Loading...

561 凉快 liángkuai mát mẻ; mát.
562 两 liǎng hai (chỉ số lượng).
563 辆 liàng chiếc (lượng từ chỉ xe cộ).
564 聊天 liáotiān trò chuyện; tán gẫu.
565 了解 liǎojiě hiểu rõ; biết rõ.
566 邻居 línjū hàng xóm; láng giềng.
567 零 líng số lẻ; lẻ; số 0.
568 零钱 língqián tiền lẻ; tiền tiêu vặt.
569 另外 lìngwài ngoài ra; ngoài; việc khác.
570 留 liú lưu lại; để lại; giữ lại; ở lại.

571 留学 liúxué du học; lưu học.
572 流利 liúlì lưu loát; trôi chảy; thông thạo.
573 流行 liúxíng lưu hành; thịnh hành; phổ biến.
574 六 liù số 6.
575 楼 lóu lầu; gác; tầng.
576 路 lù đường; lộ.
577 旅行 lǚxíng lữ hành; du lịch.
578 旅游 lǚyóu du ngoạn; du lịch.
579 律师 lǜshī luật sư.
580 绿 lǜ xanh lá cây; xanh lá.

581 乱 luàn loạn; rối; lộn xộn.
582 妈妈 māma mẹ; má.
583 麻烦 máfan phiền phức; phiền toái; phiền hà.
584 马 mǎ ngựa.
585 马虎 mǎhu qua loa; đại khái; tàm tạm.
586 马上 mǎshàng lập tức; ngay lập tức; tức khắc; liền lập tức.
587 吗 ma ư; à (trợ từ dùng ở cuối câu để hỏi).
588 买 mǎi mua.
589 卖 mài bán.
590 满 mǎn đầy; chật.

591 满意 mǎnyì hài lòng; vừa lòng; vừa ý; bằng lòng.
592 慢 màn chậm.
593 忙 máng bận.
594 猫 māo mèo.
595 毛 máo lông.
596 毛巾 máojīn khăn mặt.
597 帽子 màozi mũ; nón.
598 没关系 méiguānxi không sao; không việc gì; đừng ngại.
599 没有 méiyǒu không; chưa; không có.
600 每 měi mỗi; từng.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...