[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 05

0
403

401 加班 jiābān tăng ca; thêm ca; làm thêm giờ.
402 加油站 jiāyóuzhàn trạm xăng dầu; cây xăng.
403 家 jiā gia đình; nhà; ngôi; hiệu; tiệm; quán; nhà
(lượng từ, dùng chỉ nhà hoặc xí nghiệp).
404 家具 jiājù đồ dùng trong nhà; gia cụ.
405 假 jiǎ giả dối; không thật; giả; dối; sai.
406 价格 jiàgé giá cả; giá.
407 坚持 jiānchí kiên trì; giữ vững.
408 检查 jiǎnchá kiểm tra; kiểm soát; khám.
409 减肥 jiǎnféi giảm béo; giảm cân.
410 减少 jiǎnshǎo giảm bớt; giảm thiểu.

Loading...

411 简单 jiǎndān giản đơn; đơn giản.
412 见面 jiànmiàn gặp mặt; gặp; gặp nhau.
413 件 jiàn chiếc; kiện; cái; vụ.
414 建议 jiànyì đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra.
415 健康 jiànkāng khoẻ mạnh; tráng kiện.
416 将来 jiānglái tương lai; sau này; mai sau.
417 讲 jiǎng nói, giảng, kể.
418 奖金 jiǎngjīn tiền thưởng.
419 降低 jiàngdī hạ thấp; làm cho thấp; giảm bớt; hạ; giảm.
420 降落 jiàngluò rơi xuống; hạ xuống; đáp xuống.

421 交 jiāo giao; nộp; giao nộp; đưa; trả.
422 交流 jiāoliú giao lưu; trao đổi.
423 交通 jiāotōng giao thông; liên lạc.
424 郊区 jiāoqū vùng ngoại ô; khu vực ngoại thành.
425 骄傲 jiāo’ào kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự hào.
426 教 jiào dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo; làm cho; bảo.
427 角 jiǎo góc, hào (đơn vị tiền tệ).
428 饺子 jiǎozi bánh chẻo; sủi cảo.
429 脚 jiǎo bàn chân.
430 叫 jiào kêu; gọi; tên là.

431 教室 jiàoshì phòng học; lớp học; giảng đường.
432 教授 jiàoshòu giáo sư.
433 教育 jiàoyù giáo dục; dạy dỗ; dạy bảo.
434 接 jiē đón; nhận.
435 接受 jiēshòu tiếp thu; nhận; chịu; tiếp nhận.
436 接着 jiēzhe đón; đỡ lấy; chụp lấy; tiếp theo; tiếp tục.
437 街道 jiēdào đường phố; phố; đường.
438 节 jié tiết, tết, lễ.
439 节目 jiémù tiết mục; chương trình.
440 节日 jiérì ngày lễ; ngày hội; ngày tết.

441 节约 jiéyuē tiết kiệm.
442 结果 jiéguǒ kết quả.
443 结婚 jiéhūn kết hôn; đám cưới; lấy nhau.
444 结束 jiéshù kết thúc; hết; chấm dứt.
445 姐姐 jiějie chị gái.
446 解决 jiějué giải quyết; dàn xếp; tháo gỡ; thu xếp.
447 解释 jiěshì giải thích; giải nghĩa; nói rõ nguyên nhân.
448 介绍 jièshào giới thiệu; mở đầu.
449 借 jiè mượn; vay.
450 今天 jīntiān hôm nay; hiện tại.

451 尽管 jǐnguǎn cho dù; dù rằng; vẫn cứ; cứ.
452 紧张 jǐnzhāng khẩn trương; căng thẳng; hồi hộp.
453 进 jìn tiến; vào.
454 进行 jìnxíng tiến hành; làm.
455 近 jìn gần; bên; cận; kề; kế.
456 禁止 jìnzhǐ cấm; không cho phép.
457 京剧 jīngjù kinh kịch.
458 经常 jīngcháng thường thường; thường xuyên; luôn luôn.
459 经过 jīngguò kinh qua; trải qua; đi qua; qua.
460 经济 jīngjì kinh tế.

Loading...

461 经理 jīnglǐ giám đốc.
462 经历 jīnglì từng trải; trải qua; những việc trải qua.
463 经验 jīngyàn kinh nghiệm; trải qua; gặp qua.
464 精彩 jīngcǎi ưu việt; xuất sắc; ngoạn mục; tuyệt; tuyệt vời.
465 景色 jǐngsè cảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật; cảnh.
466 警察 jǐngchá cảnh sát.
467 竞争 jìngzhēng cạnh tranh; đua tranh; ganh đua.
468 竟然 jìngrán mà; lại; vậy mà.
469 镜子 jìngzi mắt kính; kính; kiếng; cái gương; tấm gương.
470 究竟 jiūjìng kết quả; kết cục; rốt cuộc; cuối cùng.

471 九 jiǔ số 9.
472 久 jiǔ lâu dài; lâu; bao lâu; lâu mau.
473 旧 jiù cũ; xưa.
474 就 jiù chính; thì; bèn; sẽ; liền.
475 举 jǔ nêu; đưa ra; nêu lên.
476 举办 jǔbàn tổ chức; cử hành.
477 举行 jǔxíng tiến hành; tổ chức.
478 句子 jùzi câu.
479 拒绝 jùjué cự tuyệt; từ chối; khước từ.
480 距离 jùlí cách; khoảng cách; cự ly.

481 聚会 jùhuì tụ họp; gặp; gặp gỡ (người).
482 决定 juédìng quyết định; định đoạt.
483 觉得 juédé cảm thấy; thấy; cho rằng; thấy rằng.
484 咖啡 kāfēi cà phê.
485 开 kāi lái; mở; bật.
486 开始 kāishǐ bắt đầu; giai đoạn đầu; lúc đầu.
487 开玩笑 kāiwánxiào nói đùa; chọc; trêu; đùa; giỡn; chuyện đùa;
chuyện chơi.
488 开心 kāixīn hài lòng; vui vẻ; chọc ghẹo; đùa cợt; trêu chọc.
489 看 kàn nhìn; xem; coi; thấy; thăm.
490 看法 kànfǎ quan điểm; cách nhìn; nhận định; thái độ.

491 看见 kànjiàn thấy; trông thấy; thấy được; nhìn thấy.
492 考虑 kǎolǜ suy nghĩ; suy xét; cân nhắc.
493 考试 kǎoshì thi; kiểm tra; sát hạch.
494 烤鸭 kǎoyā vịt quay.
495 科学 kēxué khoa học.
496 棵 kē cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật).
497 咳嗽 késou ho.
498 可爱 kě’ài đáng yêu; dễ thương.
499 可怜 kělián đáng thương; tội nghiệp.
500 可能 kěnéng khả năng; có thể.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...