[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 04

0
442

301 故事 gùshi truyện; câu chuyện.
302 故意 gùyì cố ý; cố tình.
303 顾客 gùkè khách hàng.
304 刮风 guā fēng có gió; thổi gió; nổi gió.
305 挂 guà treo; móc; khoác.
306 关 guān đóng, tắt.
307 关键 guānjiàn then chốt; mấu chốt; chủ yếu; quan trọng.
308 关系 guānxì quan hệ; liên quan.
309 关心 guānxīn quan tâm; lo lắng.
310 关于 guānyú về; liên quan đến.

311 观众 guānzhòng khán giả; người xem; công chúng.
312 管理 guǎnlǐ quản lý; phụ trách; trông nom.
313 光 guāng ánh sáng.
314 广播 guǎngbō phát thanh; tuyên truyền; phổ biến.
315 广告 guǎnggào quảng cáo.
316 逛 guàng đi dạo; dạo chơi; đi chơi; đi ngao du.
317 规定 guīdìng quy định.
318 贵 guì đắt; mắc; quý.
319 国籍 guójí quốc tịch.
320 国际 guójì quốc tế.

321 国家 guójiā quốc gia.
322 果汁 guǒzhī nước trái cây; nước hoa quả; nước ép hoa quả.
323 过(动词) guò đón (tết); ăn (sinh nhật)…
324 过程 guòchéng quá trình.
325 过去 guòqù đã qua; quá khứ; trước đây; đi qua; qua.
326 过(助词) guò (trợ từ động thái).
327 还(副词) hái còn; vẫn; vẫn còn.
328 还是 háishi vẫn; còn; vẫn còn; hoặc; hay; hay là.
329 孩子 háizi con cái; con; nhi đồng; trẻ em; trẻ con.
330 海洋 hǎiyáng hải dương; biển; biển cả.

331 害怕 hàipà sợ; sợ hãi; sợ sệt.
332 害羞 hàixiū xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng.
333 寒假 hánjià nghỉ đông.
334 汉语 Hànyǔ Hán ngữ; tiếng Hoa; tiếng Trung Quốc.
335 汗 hàn mồ hôi.
336 航班 hángbān chuyến bay; lịch bay.
337 好 hǎo tốt; hay; giỏi; vâng.
338 好吃 hǎochī ngon; ngon lành.
339 好处 hǎochu có lợi; có ích.
340 好像 hǎoxiàng hình như; dường như; như; giống như.

341 号 hào số; cỡ; ngày.
342 号码 hàomǎ số; số thứ tự; chữ số; con số.
343 喝 hē uống; húp; hớp; hít.
344 合格 hégé hợp lệ; hợp cách; đạt tiêu chuẩn.
345 合适 héshì hợp; thích hợp; vừa; vừa vặn.
346 和 hé với; cùng.
347 盒子 hézi hộp; cái hộp.
348 黑 hēi màu đen; đen; tối.
349 黑板 hēibǎn bảng đen.
350 很 hěn rất.

351 红 hóng đỏ; màu đỏ.
352 后悔 hòuhuǐ hối hận; ân hận.
353 后来 hòulái về sau; sau này.
354 后面 hòumian phía sau; mặt sau; đằng sau.
355 厚 hòu dày.
356 互联网 hùliánwǎng Internet.
357 互相 hùxiāng tương hỗ; lẫn nhau; với nhau.
358 护士 hùshi y tá; hộ sĩ.
359 护照 hùzhào hộ chiếu; giấy thông hành.
360 花(名词) huā hoa; bông; bông hoa.

361 花(动词) huā dùng; tốn; tiêu; xài.
362 画 huà vẽ; hoạ; tranh.
363 怀疑 huáiyí hoài nghi; ngờ vực; nghi ngờ.
364 坏 huài xấu; hư; hỏng; tệ.
365 欢迎 huānyíng hoan nghênh; chào đón; chào mừng.
366 还(动词) huán trở về; về; trả; trả lại; trả về.
367 环境 huánjìng môi trường; hoàn cảnh; điều kiện.
368 换 huàn đổi; trao đổi; hoán đổi; hoán.
369 黄河 Huánghé (sông) Hoàng Hà.
370 回 huí về; trở về; trả về.

371 回答 huídá trả lời; đáp; giải đáp.
372 回忆 huíyì hồi tưởng; hồi ức; nhớ lại; kỷ niệm.
373 会 huì biết; sẽ; có thể; họp; gặp mặt.
374 会议 huìyì hội nghị.
375 活动 huódòng hoạt động; vận động.
376 活泼 huópo hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn.
377 火 huǒ lửa.
378 火车站 huǒchēzhàn trạm xe lửa.
379 或者 huòzhě hoặc; hoặc là; có lẽ; có thể; chắc là.
380 获得 huòdé được; thu được; giành được; đạt được.

381 几乎 jīhū hầu như; cơ hồ; gần như; chừng; gần.
382 机场 jīchǎng sân bay; phi trường.
383 机会 jīhuì cơ hội; dịp; thời cơ.
384 鸡蛋 jīdàn trứng gà.
385 积极 jījí tích cực; hăng hái.
386 积累 jīlěi tích luỹ; gom góp lại.
387 基础 jīchǔ nền móng; cơ sở; nền tảng; căn bản.
388 激动 jīdòng xúc động; làm xúc động; khuấy động.
389 及时 jíshí đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; lập tức; ngay.
390 极 jí hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ).

391 即使 jíshǐ cho dù; dù cho.
392 几 jǐ vài; mấy.
393 计划 jìhuà kế hoạch.
394 记得 jìdé nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được.
395 记者 jìzhě ký giả; phóng viên; nhà báo.
396 技术 jìshù kỹ thuật.
397 季节 jìjié tiết; mùa; vụ; mùa vụ; thời vụ; thời kỳ.
398 既然 jìrán đã.
399 继续 jìxù tiếp tục; kéo dài.
400 寄 jì gửi; gởi.

 

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!