[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 03

0
485

201 短信 duǎnxìn SMS, tin nhắn.
202 段 duàn đoạn; quãng; khúc; khoảng.
203 锻炼 duànliàn rèn luyện; trui rèn; tôi luyện; tập luyện.
204 对(形容词) duì đúng.
205 对(介词) duì đối với.
206 对…来说 duì … lái shuō đối với … mà nói
207 对…有帮助 duì … yǒu bāng zhù có ích cho …
208 对不起 duìbuqǐ xin lỗi; có lỗi với …
209 对话 duìhuà đối thoại.
210 对面 duìmiàn đối diện; trước mặt.

Loading...

211 对于 duìyú đối với … ; về …
212 多 duō nhiều.
213 多么 duōme bao nhiêu; bao xa; mấy.
214 多少 duōshǎo nhiều ít; bao nhiêu; mấy.
215 饿 è đói; đói bụng; bị đói.
216 儿童 értóng nhi đồng; thiếu nhi; trẻ em.
217 儿子 érzi con trai; người con (dùng đối với cha mẹ).
218 而 ér và; mà; nhưng.
219 耳朵 ěrduo tai; lỗ tai.
220 二 èr số 2.

221 发 fā phát; giao; gởi; phát ra; gửi đi; phát sinh.
222 发烧 fāshāo phát sốt; sốt; lên cơn sốt.
223 发生 fāshēng sinh ra; xảy ra; phát sinh.
224 发现 fāxiàn phát hiện; tìm ra; tìm tòi.
225 发展 fāzhǎn phát triển.
226 法律 fǎlǜ pháp luật; luật.
227 翻译 fānyì dịch; phiên dịch.
228 烦恼 fánnǎo phiền não; phiền muộn; buồn phiền.
229 反对 fǎnduì phản đối; không tán thành; không đồng ý.
230 饭店 fàndiàn khách sạn; tiệm cơm; quán cơm.

231 方便 fāngbiàn thuận tiện; thuận lợi.
232 方法 fāngfǎ phương pháp; cách; cách thức.
233 方面 fāngmiàn phương diện; mặt; phía.
234 方向 fāngxiàng hướng; phương hướng.
235 房东 fángdōng chủ cho thuê nhà; chủ nhà.
236 房间 fángjiān gian phòng; phòng.
237 放 fàng tha; thả; đặt; để; nở.
238 放弃 fàngqì vứt bỏ; vứt đi; bỏ đi; bỏ.
239 放暑假 fàng shǔjià nghỉ hè.
240 放松 fàngsòng thả lỏng; buông lỏng.

241 放心 fàngxīn yên tâm; yên lòng; yên bụng.
242 飞机 fēijī máy bay; chuyến bay.
243 非常 fēicháng rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức.
244 分 fēn chia; phân; phút; phần; xu.
245 分钟 fēnzhōng phút.
246 份 fèn suất; phần.
247 丰富 fēngfù phong phú; dồi dào; nhiều.
248 否则 fǒuzé bằng không; nếu không; nếu không thì.
249 服务员 fúwùyuán người phục vụ; nhân viên phục vụ.
250 符合 fúhé phù hợp; ăn khớp.

251 父亲 fùqīn phụ thân; bố; cha; ba.
252 付款 fùkuǎn trả tiền; chi tiền; chuyển khoản; gửi.
253 负责 fùzé phụ trách; chịu trách nhiệm.
254 附近 fùjìn phụ cận; lân cận; gần đây.
255 复习 fùxí ôn tập.
256 复印 fùyìn phô-tô-cóp-py; sao chép.
257 复杂 fùzá phức tạp.
258 富 fù giàu; giàu có; sung túc.
259 改变 gǎibiàn thay đổi; biến đổi.
260 干杯 gānbēi cạn ly; cạn chén.

Loading...

261 干净 gānjìng sạch sẽ; sạch; sạch gọn.
262 赶 gǎn đuổi; đuổi theo; vội; gấp; vội vã; tranh thủ.
263 敢 gǎn can đảm; dám; dũng cảm.
264 感动 gǎndòng cảm động; xúc động.
265 感觉 gǎnjué cảm thấy; cảm giác.
266 感冒 gǎnmào cảm mạo; cảm cúm.
267 感情 gǎnqíng cảm tình; lòng yêu mến; tình cảm.
268 感谢 gǎnxiè cảm tạ; cảm ơn.
269 感兴趣 gǎnxìngqù thích, quan tâm, có hứng thú.
270 干 gān khô.

271 刚 gāng vừa; vừa mới.
272 刚才 gāngcái vừa; vừa mới; vừa rồi; ban nãy.
273 高 gāo cao.
274 高速公路 gāosùgōnglù đường cao tốc.
275 高兴 gāoxìng vui vẻ; vui mừng; phấn chấn; cao hứng.
276 告诉 gàosù nói cho biết; bảo.
277 哥哥 gēge anh trai.
278 胳膊 gēbo cánh tay.
279 个 gè cái; con; quả; trái (lượng từ).
280 个子 gèzi vóc dáng; vóc người; thân hình.

281 各 gè các; những; mỗi.
282 各种各样 gèzhǒng gèyàng đủ loại; đủ kiểu.
283 给 gěi cho; giao cho; đưa cho.
284 根据 gēnjù căn cứ; căn cứ vào; dựa vào.
285 跟 gēn cùng; với; theo; đi theo.
286 更 gèng càng; thêm; hơn nữa; lại.
287 工资 gōngzī tiền lương; lương.
288 工作 gōngzuò làm việc; công tác; công việc.
289 公共汽车 gōnggòngqìchē xe taxi; xe buýt công cộng.
290 公斤 gōngjīn ki-lô-gam; kg.

291 公里 gōnglǐ km.
292 公司 gōngsī công ty.
293 公园 gōngyuán công viên; vườn hoa.
294 功夫 gōngfu bản lĩnh; trình độ; võ thuật.
295 共同 gòngtóng chung; cộng đồng; cùng.
296 狗 gǒu chó; (con) chó.
297 购物 gòuwù hàng đã mua; hàng mua.
298 够 gòu đủ; đầy đủ.
299 估计 gūjì đánh giá; đoán; dự tính; nhận định.
300 鼓励 gǔlì khuyến khích; khích lệ.

 

Loading...

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!