[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 02

0
548

101 城市 chéngshì thành thị; đô thị; thành phố.
102 乘坐 chéng zuò đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón; chuyến đi.
103 吃 chī ăn.
104 吃惊 chījīng giật mình; hết hồn; hoảng hốt.
105 迟到 chídào muộn; đến trễ; đến muộn.
106 重新 chóngxīn lần nữa; lại lần nữa; làm lại từ đầu.
107 抽烟 chōuyān hút thuốc.
108 出 chū ra; xuất.
109 出差 chūchāi đi công tác.
110 出发 chūfā xuất phát; ra đi; rời.

Loading...

111 出生 chūshēng sinh ra; ra đời.
112 出现 chūxiàn xuất hiện; nảy sinh; hiện ra.
113 出租车 chūzūchē taxi.
114 除了 chúle ngoài ra; trừ ra; ngoài … ra.
115 厨房 chúfáng nhà bếp; bếp; phòng bếp.
116 穿 chuān mặc; đi; mang; đeo.
117 传真 chuánzhēn fax; sao chép; bản sao.
118 船 chuán thuyền; đò; ghe.
119 窗户 chuānghu cửa sổ.
120 春 chūn xuân; mùa xuân.

121 词典 cídiǎn từ điển.
122 词语 cíyǔ từ ngữ; cách diễn đạt.
123 次 cì thứ; sau; kế; lần; lượt; chuyến.
124 聪明 cōngmíng thông minh; nhạy bén; minh mẫn.
125 从 cóng từ; qua.
126 从来 cónglái chưa hề; từ trước đến nay; trước đến giờ.
127 粗心 cūxīn sơ ý; không cẩn thận; khinh suất.
128 存 cún gởi; gửi; tồn tại; ở; dự trữ; tích trữ; bảo tồn.
129 错 cuò sai; sai lầm; nhầm; lỗi.
130 错误 cuòwù sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm.

131 答案 dá’àn đáp án; câu trả lời; lời giải.
132 打扮 dǎban trang điểm; diện; làm dáng.
133 打电话 dǎdiànhuà gọi điện thoại; gọi điện.
134 打篮球 dǎlánqiú đánh bóng rổ.
135 打扰 dǎrǎo quấy rối; làm phiền; quấy rầy.
136 打扫 dǎsǎo quét tước; quét dọn; dọn dẹp; thu dọn; quét.
137 打算 dǎsuan dự định; định; tính toán; lo liệu.
138 打印 dǎyìn đóng dấu; đóng mộc.
139 打招呼 dǎzhāohu chào hỏi; chào.
140 打折 dǎzhé giảm giá.

141 打针 dǎzhēn chích; tiêm.
142 大 dà to; lớn; rộng.
143 大概 dàgài đại khái; khoảng.
144 大家 dàjiā mọi người.
145 大使馆 dàshǐguǎn đại sứ quán; toà đại sứ.
146 大约 dàyuē khoảng chừng; khoảng; ước chừng.
147 大夫 dàifu bác sĩ; thầy thuốc.
148 带 dài dẫn; dẫn dắt; mang; mang theo.
149 戴 dài đội; đeo; cài; mang.
150 担心 dānxīn lo lắng; không yên tâm; lo âu.

151 蛋糕 dàngāo bánh ngọt; bánh bông lan.
152 当 dāng làm; đảm đương.
153 当然 dāngrán đương nhiên; dĩ nhiên.
154 当时 dāngshí lúc đó; khi đó; đương thời.
155 刀 dāo đao; dao.
156 导游 dǎoyóu hướng dẫn du lịch; hướng dẫn tham quan.
157 到 dào đến; tới.
158 到处 dàochù khắp nơi; mọi nơi; nơi nơi.
159 到底 dàodǐ đến cùng; cuối cùng; rốt cuộc.
160 倒 dǎo ngã; đổ.

Loading...

161 道歉 dàoqiàn xin thứ lỗi; xin nhận lỗi; chịu lỗi.
162 得意 déyì đắc ý; hài lòng; tâm đắc.
163 地(助词) de (trợ từ nối trạng ngữ với động từ, kết cấu
động từ).
164 的 de ngữ chữ 的 ; của.
165 得 de dùng sau động từ, chỉ sự có thể; khả năng.
166 得 děi cần; cần phải; phải.
167 灯 dēng đèn; đăng.
168 登机牌 dēngjī pái thẻ đăng kí.
169 等(助词) děng dùng sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ
người, biểu thị số nhiều.
170 等(动词) děng đợi; chờ; chờ đợi.

171 低 dī thấp; dưới.
172 底 dǐ đáy; đế; cuối.
173 地点 dìdiǎn địa điểm; nơi; chỗ.
174 地方 dìfang chỗ; nơi; vùng; miền; địa phương.
175 地球 dìqiú địa cầu; trái đất; quả đất.
176 地铁 dìtiě đường sắt ngầm; tàu điện ngầm.
177 地图 dìtú địa đồ; bản đồ.
178 地址 dìzhǐ địa chỉ.
179 弟弟 dìdi em trai.
180 第一 dìyī thứ nhất; hạng nhất; bậc nhất; đầu tiên.

181 点 diǎn giọt; hạt; chấm; vết; điểm; giờ.
182 电脑 diànnǎo máy vi tính; máy tính.
183 电视 diànshì ti-vi; truyền hình.
184 电梯 diàntī thang máy; cầu thang điện.
185 电影 diànyǐng điện ảnh; phim.
186 电子邮件 diànzǐ yóujiàn E-mail; hộp thư điện tử.
187 调查 diàochá điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát.
188 掉 diào rơi; rớt; tụt hậu; mất.
189 丢 diū mất; thất lạc.
190 东 dōng phía đông; phương đông.

191 东西 dōngxi đồ; vật; thứ; đồ đạc; đồ vật.
192 冬 dōng mùa đông; đông.
193 懂 dǒng hiểu; biết; thạo; thông thạo.
194 动物 dòngwù động vật; loài vật; thú vật.
195 动作 dòngzuò động tác.
196 都 dōu đều; đã.
197 读 dú đọc; xem; đi học.
198 堵车 dǔchē kẹt xe; ùn tắc giao thông.
199 肚子 dùzi bụng; cái bụng.
200 短 duǎn ngắn.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...