[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 02

    0
    644

    101 城市 chéngshì thành thị; đô thị; thành phố.
    102 乘坐 chéng zuò đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón; chuyến đi.
    103 吃 chī ăn.
    104 吃惊 chījīng giật mình; hết hồn; hoảng hốt.
    105 迟到 chídào muộn; đến trễ; đến muộn.
    106 重新 chóngxīn lần nữa; lại lần nữa; làm lại từ đầu.
    107 抽烟 chōuyān hút thuốc.
    108 出 chū ra; xuất.
    109 出差 chūchāi đi công tác.
    110 出发 chūfā xuất phát; ra đi; rời.

    111 出生 chūshēng sinh ra; ra đời.
    112 出现 chūxiàn xuất hiện; nảy sinh; hiện ra.
    113 出租车 chūzūchē taxi.
    114 除了 chúle ngoài ra; trừ ra; ngoài … ra.
    115 厨房 chúfáng nhà bếp; bếp; phòng bếp.
    116 穿 chuān mặc; đi; mang; đeo.
    117 传真 chuánzhēn fax; sao chép; bản sao.
    118 船 chuán thuyền; đò; ghe.
    119 窗户 chuānghu cửa sổ.
    120 春 chūn xuân; mùa xuân.

    121 词典 cídiǎn từ điển.
    122 词语 cíyǔ từ ngữ; cách diễn đạt.
    123 次 cì thứ; sau; kế; lần; lượt; chuyến.
    124 聪明 cōngmíng thông minh; nhạy bén; minh mẫn.
    125 从 cóng từ; qua.
    126 从来 cónglái chưa hề; từ trước đến nay; trước đến giờ.
    127 粗心 cūxīn sơ ý; không cẩn thận; khinh suất.
    128 存 cún gởi; gửi; tồn tại; ở; dự trữ; tích trữ; bảo tồn.
    129 错 cuò sai; sai lầm; nhầm; lỗi.
    130 错误 cuòwù sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm.

    131 答案 dá’àn đáp án; câu trả lời; lời giải.
    132 打扮 dǎban trang điểm; diện; làm dáng.
    133 打电话 dǎdiànhuà gọi điện thoại; gọi điện.
    134 打篮球 dǎlánqiú đánh bóng rổ.
    135 打扰 dǎrǎo quấy rối; làm phiền; quấy rầy.
    136 打扫 dǎsǎo quét tước; quét dọn; dọn dẹp; thu dọn; quét.
    137 打算 dǎsuan dự định; định; tính toán; lo liệu.
    138 打印 dǎyìn đóng dấu; đóng mộc.
    139 打招呼 dǎzhāohu chào hỏi; chào.
    140 打折 dǎzhé giảm giá.

    141 打针 dǎzhēn chích; tiêm.
    142 大 dà to; lớn; rộng.
    143 大概 dàgài đại khái; khoảng.
    144 大家 dàjiā mọi người.
    145 大使馆 dàshǐguǎn đại sứ quán; toà đại sứ.
    146 大约 dàyuē khoảng chừng; khoảng; ước chừng.
    147 大夫 dàifu bác sĩ; thầy thuốc.
    148 带 dài dẫn; dẫn dắt; mang; mang theo.
    149 戴 dài đội; đeo; cài; mang.
    150 担心 dānxīn lo lắng; không yên tâm; lo âu.

    151 蛋糕 dàngāo bánh ngọt; bánh bông lan.
    152 当 dāng làm; đảm đương.
    153 当然 dāngrán đương nhiên; dĩ nhiên.
    154 当时 dāngshí lúc đó; khi đó; đương thời.
    155 刀 dāo đao; dao.
    156 导游 dǎoyóu hướng dẫn du lịch; hướng dẫn tham quan.
    157 到 dào đến; tới.
    158 到处 dàochù khắp nơi; mọi nơi; nơi nơi.
    159 到底 dàodǐ đến cùng; cuối cùng; rốt cuộc.
    160 倒 dǎo ngã; đổ.

    161 道歉 dàoqiàn xin thứ lỗi; xin nhận lỗi; chịu lỗi.
    162 得意 déyì đắc ý; hài lòng; tâm đắc.
    163 地(助词) de (trợ từ nối trạng ngữ với động từ, kết cấu
    động từ).
    164 的 de ngữ chữ 的 ; của.
    165 得 de dùng sau động từ, chỉ sự có thể; khả năng.
    166 得 děi cần; cần phải; phải.
    167 灯 dēng đèn; đăng.
    168 登机牌 dēngjī pái thẻ đăng kí.
    169 等(助词) děng dùng sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ
    người, biểu thị số nhiều.
    170 等(动词) děng đợi; chờ; chờ đợi.

    171 低 dī thấp; dưới.
    172 底 dǐ đáy; đế; cuối.
    173 地点 dìdiǎn địa điểm; nơi; chỗ.
    174 地方 dìfang chỗ; nơi; vùng; miền; địa phương.
    175 地球 dìqiú địa cầu; trái đất; quả đất.
    176 地铁 dìtiě đường sắt ngầm; tàu điện ngầm.
    177 地图 dìtú địa đồ; bản đồ.
    178 地址 dìzhǐ địa chỉ.
    179 弟弟 dìdi em trai.
    180 第一 dìyī thứ nhất; hạng nhất; bậc nhất; đầu tiên.

    181 点 diǎn giọt; hạt; chấm; vết; điểm; giờ.
    182 电脑 diànnǎo máy vi tính; máy tính.
    183 电视 diànshì ti-vi; truyền hình.
    184 电梯 diàntī thang máy; cầu thang điện.
    185 电影 diànyǐng điện ảnh; phim.
    186 电子邮件 diànzǐ yóujiàn E-mail; hộp thư điện tử.
    187 调查 diàochá điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát.
    188 掉 diào rơi; rớt; tụt hậu; mất.
    189 丢 diū mất; thất lạc.
    190 东 dōng phía đông; phương đông.

    191 东西 dōngxi đồ; vật; thứ; đồ đạc; đồ vật.
    192 冬 dōng mùa đông; đông.
    193 懂 dǒng hiểu; biết; thạo; thông thạo.
    194 动物 dòngwù động vật; loài vật; thú vật.
    195 动作 dòngzuò động tác.
    196 都 dōu đều; đã.
    197 读 dú đọc; xem; đi học.
    198 堵车 dǔchē kẹt xe; ùn tắc giao thông.
    199 肚子 dùzi bụng; cái bụng.
    200 短 duǎn ngắn.

    XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!