[HSK4] 1210 từ vựng HSK4 – Phần 01

0
987

1 阿姨 āyí dì; cô.
2 啊 ā a; chà; à (thán từ, tỏ ý ngạc nhiên, khen ngợi).
3 矮 ǎi lùn; thấp.
4 爱 ài ham, yêu; thương; mến; thích.
5 爱好 àihào sở thích; thích; yêu thích.
6 爱情 àiqíng ái tình; tình yêu.
7 安静 ānjìng yên lặng; yên tĩnh, bình tĩnh.
8 安排 ānpái sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp.
9 安全 ānquán an toàn.
10 按时 ānshí đúng hạn.

Loading...

11 按照 ānzhào dựa theo; dựa vào; căn cứ vào.
12 八 bā số 8.
13 把 bǎ cầm; nắm; … , câu chữ 把 (giới từ).
14 爸爸 bàba ba; cha; bố.
15 吧 ba nào; nhé; chứ; thôi; đi (trợ từ).
16 白 bái trắng; sáng.
17 百 bǎi một trăm; 100.
18 百分之 … bǎifēnzhī … … phần trăm; … %.
19 班 bān lớp; ca; ban; tuyến; chuyến.
20 搬 bān dọn; dời; chuyển; xê dịch; dời chỗ.

21 办法 bànfǎ biện pháp; phương pháp; cách làm.
22 办公室 bàngōngshì phòng làm việc; văn phòng.
23 半 bàn một nửa; rưỡi.
24 帮忙 bāngmáng giúp; giúp đỡ.
25 帮助 bāngzhù giúp đỡ; giúp; cứu giúp; viện trợ.
26 棒 bàng giỏi; tuyệt, cây gậy; gậy.
27 包 bāo bao; gói; đùm; quấn; cặp; túi; bọc.
28 包子 bāozi bánh bao.
29 饱 bǎo no.
30 保护 bǎohù bảo hộ; bảo vệ; giữ gìn.

31 保证 bǎozhèng cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh.
32 报名 bàomíng đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia.
33 报纸 bàozhǐ (tờ) báo.
34 抱 bào ôm, bế, mang.
35 抱歉 bàoqiàn xin lỗi; không phải; ân hận; có lỗi.
36 杯子 bēizi cốc; chén; ly; tách.
37 北方 běifāng phương Bắc.
38 北京 Běijīng Bắc Kinh.
39 倍 bèi lần.
40 被 bèi bị; được.

41 本 běn gốc; thân; cuốn; vở; quyển; tập.
42 本来 běnlái lẽ ra; đáng lẽ; lúc đầu.
43 笨 bèn đần; đần độn; ngốc; ngốc nghếch.
44 鼻子 bízi mũi; cái mũi.
45 比 bǐ so; so với; so sánh.
46 比较 bǐjiào so sánh; so với; hơn; tương đối; khá.
47 比如 bǐrú ví dụ như; thí dụ; chẳng hạn như.
48 比赛 bǐsài thi đấu; đấu.
49 笔记本 bǐjìběn quyển sổ.
50 必须 bìxū phải; nhất định phải; nhất thiết phải.

51 毕业 bìyè tốt nghiệp.
52 变化 biànhuà biến hoá; biến đổi; thay đổi.
53 遍 biàn lần; lượt; đợt; khắp; khắp cả; khắp nơi.
54 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn; mẫu mực; đúng chuẩn; chuẩn
mực.
55 表格 biǎogé bảng; bảng biểu; bản kê; bản khai.
56 表示 biǎoshì biểu thị; bày tỏ; tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ.
57 表演 biǎoyǎn biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày.
58 表扬 biǎoyáng khen; biểu dương; tán dương.
59 别 bié đừng; không được; chớ.
60 别人 biérén người khác; người ta.

Loading...

61 宾馆 bīnguǎn nhà khách.
62 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh; tủ đá.
63 饼干 bǐnggān bánh bích quy; bánh khô.
64 并且 bìngqiě đồng thời; và; hơn nữa; vả lại; mà còn.
Địa chỉ : Số 199C, Tổ 8C, Khu phố 3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa SĐT : 0964.558.286
Facebook : Hoa Ngữ Khôi Nguyên 3 Website : hoangukhoinguyen.com
65 博士 bóshì tiến sĩ.
66 不 bù không.
67 不但…而且… bùdàn … érqiě … không những … mà còn …
68 不得不 bùdébù phải; không thể không; cần phải.
69 不管 bùguǎn cho dù; bất kể; bất luận.
70 不过 bùguò nhưng; nhưng mà; có điều là; song; chỉ có
điều.

71 不仅 bùjǐn không những; chẳng những; không chỉ.
72 不客气 bùkèqi không có gì; không sao cả; không sao.
73 部分 bùfen bộ phận; phần.
74 擦 cā chùi; chà; cọ; lau; bôi; xoa, tô, phết.
75 猜 cāi đoán; suy đoán.
76 材料 cáiliào vật liệu.
77 菜 cài món ăn; thức ăn; đồ ăn; rau.
78 菜单 càidān thực đơn.
79 参观 cānguān tham quan; đi thăm.
80 参加 cānjiā tham gia; tham dự.

81 餐厅 cāntīng phòng ăn; nhà ăn; hiệu ăn.
82 草 cǎo cỏ.
83 厕所 cèsuǒ nhà vệ sinh.
84 层 céng tầng; lớp.
85 茶 chá trà; chè.
86 差 chà thiếu; kém; sai sót.
87 差不多 chàbuduō xấp xỉ; gần giống nhau.
88 长(形容词) cháng dài.
89 长城 Chángchéng Trường Thành; Vạn Lý Trường Thành.
90 长江 Chángjiāng Trường Giang; sông Trường Giang.

91 尝 cháng nếm; thử.
92 场 chǎng nơi, bãi, sân.
93 唱歌 chànggē hát; ca hát.
94 超过 chāoguò vượt qua; vượt lên trước; vượt quá.
95 超市 chāoshì siêu thị.
96 衬衫 chènshān áo sơ-mi.
97 成功 chénggōng thành công.
98 成绩 chéngjì thành tích; thành tựu.
99 成为 chéngwéi trở thành; biến thành; trở nên.
100 诚实 chéngshí thành thực; thành thật; trung thực.

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN 1210 TỪ HSK4 TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...