[HSK2] 300 từ vựng HSK2 – Phần 02

0
432

51.érzi 儿子 – NHI TỬ – Con trai
52.èr 二 – NHỊ – Số 2
53.fànguǎn 饭馆 – PHẠN QUÁN – Quán ăn
54.fángjiān 房间 – PHÒNG GIAN – Phòng
55.fēicháng 非常 – PHI THƯỜNG – Cực kỳ
56.fēijī 飞机 – PHI CƠ – Máy bay
57.fēnzhōng 分钟 – PHÂN CHUNG – Phút
58.fúwùyuán 服务员 – PHỤC VỤ VIÊN – Nhân viên phục vụ
59.gāo 高 – CAO – Cao
60.gāoxìng 高兴 – CAO HỨNG – Vui vẻ

Loading...

61.gàosu 告诉 – CÁO TỐ – Bảo
62.gēge 哥哥 – CA CA – Anh trai
63.gè 个 – CÁ – Lượng từ
64.gěi 给 – CẤP – Cung cấp, đưa cho
65.gōnggòngqìchē 公共汽车 – CÔNG CỘNG KHÍ XA – Xe buýt
66.gōngjīn 公斤 – CÔNG CÂN – Cân kg
67.gōngsī 公司 – CÔNG TY – Công ty
68.gōngzuò 工作 – CÔNG TÁC – Công việc
69.gǒu 狗 – CẨU – Con chó
70.guì 贵 – QUÝ – Đắt

71.guo 过 – QUÁ – Qua
72.hái 还 – HOÀN – Trả lại
73.háizi 孩子 – HÀI TỬ – Trẻ con
74.Hànyǔ 汉语 – HÁN NGỮ – Tiếng Hán 
75.hǎo 好 – HẢO – Tốt
76.hǎochī 好吃 – HẢO KHẬT – Ngon
77.hào 号 – HIỆU – Số
78.hē 喝 – HÁT – Uống
79.hé 和 – HOÀ – Và
80.hēi 黑 – HẮC – Đen

81.hěn 很 – HẨN – Rất
82.hóng 红 – HỒNG – Màu đỏ
83.hòumiàn 后面 – HẬU DIỆN – Đằng sau
84.huānyíng 欢迎 – HOAN NGHÊNH – Chào đón
85.huí 回 – HỒI – Quay lại
86.huídá 回答 – HỒI ĐÁP – Trả lời
87.huì 会 – HỘI – Cơ hội
88.huǒchēzhàn 火车站 – HOẢ XA TRẠM – Ga tàu xe lửa
89.jīchǎng 机场 – CƠ TRƯỜNG – Sân bay 
90.jīdàn 鸡蛋 – KÊ ĐAN – Trứng gà

91.jǐ 几 – KỈ – Bao nhiêu
92.jiā 家 – GIA – Nhà
93.jiàn 件 – KIỆN – Lượng từ
94.jiào 叫 – KHIẾU – Gọi
95.jiàoshì 教室 – GIÁO THẤT – Phòng học
96.jiějie 姐姐 – Tỉ Tỉ – Chị Gái
97.jièshào 介绍 – GIỚI THIỆU – Giới thiệu
98.jīntiān 今天 – KIM THIÊN – Ngày hôm nay
99.jìn 进 – TIẾN – Đi vào
100.jìn 近 – CẬN – Gần

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN KHÁC TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!

Loading...