[HSK2] 300 từ vựng HSK2 – Phần 06

0
461

251.yǎnjing 眼睛 – NHÃN TINH – Mắt
252.yángròu 羊肉 – DƯƠNG NHỤC – Thịt dê
253.yào 药 – THUỐC – Thuốc
254.yào 要 – YÊU – Cần
255.yě 也 – DÃ – Cũng
256.yī 一 – NHẤT – Số một
257.yīfu 衣服 – Y PHỤC – Quần áo
258.yīshēng 医生 – Y SINH – Bác sỹ
259.yīyuàn 医院 – Y VIỆN – Bệnh viện
260.yǐjīng 已经 – DĨ KINH – Vừa xong

261.yǐzi 椅子 – GHẾ TỬ – Cái ghế
262.yìqǐ 一起 – NHẤT KHỞI – Cùng nhau
263.yìsi 意思 – Ý NGHĨA – Ý Nghĩa
264.yīn 阴 – ÂM – Âm dương
265.yīnwèi 因为 – NHÂN VỊ – Bởi vì
266.yóuyǒng 游泳 – DU DŨNG – Đi bơi
267.yǒu 有 – HỮU – Có
268.yòubian 右边 – HỮU BIÊN – Bên phải
269.yú 鱼 – NGƯ – Cá
270.yuán 元 – NGUYÊN – Tết Nguyên Đán

271.yuǎn 远 – VIỄN – Xa
272.yuè 月 – NGUYỆT – Tháng
273.yùndòng 运动 – VẬN ĐỘNG – Hoạt động
274.zài 在 – TẠI – Ở tại 
275.zài 再 – TÁI – Lại
276.zàijiàn 再见 – TÁI KIẾN – Gặp lại
277.zǎoshang 早上 – TẢO THƯỢNG – Sáng sớm
278.zěnme 怎么 – CHẨM MA – Thế nào
279.zěnmeyàng 怎么样 – CHẨM MA DƯƠNG – Như thế nào
280.zhāng 张 – TRƯƠNG – Lượng từ của trang

281.zhàngfu 丈夫 – TRƯỢNG PHỤ – Đàn ông
282.zhǎo 找 – TRẢO – Tìm
283.zhè 这 (zhèr 这儿)- GIÁ – Cái này
284.zhe 着 – TRƯỚC – Đang
285.zhēn 真 – CHÂN – Thật
286.zhèngzài 正在 – CHÍNH TẠI – Ngay tại
287.zhīdào 知道 – TRÍ ĐẠO – Biết
288.Zhōngguó 中国  – TRUNG QUỐC – Trung Quốc
289.zhōngwǔ 中午 – TRUNG NGỌ – Buổi trưa
290.zhù 住 – TRÚ – Ở

291.zhǔnbèi 准备 – CHUẨN BỊ – Chuẩn bị
292.zhuōzi 桌子 – TRÁC TỬ – Cái bàn
293.zì 字 – TỰ – Chữ
294.zìxíngchē 自行车 – TỰ HÀNH XA – Xe đạp
295.zǒu 走 – TẨU – Chạy
296.zuì 最 – TỐI – Nhất
297.zuótiān 昨天 – TẠC THIÊN – Ngày hôm qua
298.zuǒbian 左边 – TẢ BIÊN – Bên trái
299.zuò 坐 – TOẠ – Ngồi
300.zuò 做 – TÁC – Làm

XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN KHÁC TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!