[HSK2] 300 từ vựng HSK2 – Phần 05

    0
    822

    201.suì 岁 – TUẾ – Tuổi
    202.suǒyǐ 所以 – SỞ DĨ – Cho nên
    203.tā 他 – THA – Anh ấy
    204.tā 她 – THA – Cô ấy
    205.tā 它 – THA – Nó
    206.tài 太 – THÁI – Quá
    207.tī zúqiú 踢足球 – THÍCH TÚC CẦU – Đá bóng
    208.tí 题 – ĐỀ – Đề thi
    209.tiānqì 天气 – THIÊN KHÍ – Thời tiết
    210.tiàowǔ 跳舞 – KHIÊU VŨ – Nhảy

    211.tīng 听 – THÍNH – Nghe
    212.tóngxué 同学 – ĐỒNG HỌC – Bạn học
    213.wài 外 – NGOẠI – Bên ngoài
    214.wán 完 – HOÀN – Hết
    215.wán 玩 – NGOẠN – Chơi
    216.wǎnshang 晚上 – VÃN THƯỢNG – Tối
    217.wèi 喂 – ÔI – Alo
    218.wèi shénme 为什么 – VI THẬP MA – Tại sao?
    219.wèn 问 – VẤN – Hỏi
    220.wèntí 问题 – VẤN ĐỀ – Vấn đề

    221.wǒ 我 – NGÃ – Tôi
    222.wǒmen 我们 – NGÃ MÔN – Chúng tôi
    223.wǔ 五 – NGŨ – Số năm
    224.xīguā 西瓜 – TÂY QUẢ – Dưa hấu
    225.xīwàng 希望 – HY VỌNG – Hy vọng
    226.xǐ 洗 – TẨY – Rửa
    227.xǐhuan 喜欢 – HỈ HOAN – Vui vẻ
    228.xià 下 – HẠ – Bên dưới
    229.xiàwǔ 下午 – HẠ NGỌ – Chiều
    230.xià yǔ 下雨 – HẠ VŨ – Mưa

    231.xiānsheng 先生 – TIÊN SINH – Ngài
    232.xiànzài 现在 – HIỆN TẠI – Bây giờ
    233.xiǎng 想 – TƯỞNG – Nhớ
    234.xiàng 向 – HƯỚNG – Hướng về
    235.xiǎo 小 – TIỂU – Nhỏ 
    236.xiǎojiě 小姐 – TIỂU THƯ – Cô gái
    237.xiǎoshí 小时 – TIỂU THỜI – Một lúc
    238.xiào 笑 – TIẾU – Cười
    239.xiē 些 – TÁ – Một chút
    240.xiě 写 – VIẾT – Viết

    241.xièxie 谢谢 – TẠ TẠ – Cám ơn
    242.xīn 新 – TÂN – Mới
    243.xīngqī 星期 – TINH KÌ – Thứ
    244.xìng 姓 – Tính – Họ
    245.xiūxi 休息 – HƯU TỨC – Nghỉ ngơi
    246.xuésheng 学生 – HỌC SINH – Học sinh
    247.xuéxí 学习 – HỌC TẬP – Học tập
    248.xuéxiào 学校 – HỌC HIỆU – Trường học
    249.xuě 雪 – TUYẾT – Tuyết

    250.yánsè 颜色 – NHAN SẮC – Màu sắc

    XEM ĐẦY ĐỦ CÁC PHẦN KHÁC TẠI ĐÂY CẢ NHÀ NHÉ!