[Ngữ pháp tiếng Trung] CÁCH SỬ DỤNG TỪ: 在 zài

    0
    2069
    Để hiểu và sử dụng đúng từ ngữ tiếng trung trong các ngữ cảnh bạn phải hiểu rõ ý nghĩa sâu xa của nó

    Ngôn từ trong tiếng trung có muôn hình muôn vẻ trong các tình huống giao tiếp khác nhau. Để hiểu và sử dụng đúng từ ngữ trong các ngữ cảnh bạn phải hiểu rõ ý nghĩa sâu xa của nó. Cùng chúng tìm hiểu cách sử dụng từ “zài” để ứng biến trong giao tiếp của mình

    CÁCH SỬ DỤNG TỪ: 在 zài

    1. Cấu trúc thường được sử dụng để chỉ địa điểm, vị trí và “在 [zài]” có nghĩa là “ở, tại”.

    Ví dụ
    Câu khẳng đinh:
    wǒ zài jiā 。 
    我 在 家 。
    Tôi ở nhà.

    Câu phủ định:
    wǒ bú zài jiā 。 
    我 不 在 家 。 
    Tôi không ở nhà.

    Câu nghi vấn:
    nǐ zài jiā ma ? 
    你 在 家 吗 ?
    Hoặc có thể nói

    nǐ zài bu zài jiā ? 
    你 在 不 在 家 ? 

    Cả hai câu đều có nghĩa: “Bạn ở nhà không?”

    wǒ fù mǔ zài běi jīng 。
    我 父 母 在 北 京 。 
    Ba mẹ tôi ở Bắc Kinh

    shū zài nǎ lǐ ? 
    书 在 哪 里 ? 
    Quyển sách ở đâu?

    2. “在 [zài]” cũng thường được sử dụng như một giới từ chỉ nơi/vị trí hành động xảy ra
    Ví dụ:
    wǒ yǐ jīng zài bǎi kē quán shū zhōng chá dào tā le 。 
    我 已 经 在 百 科 全 书 中 查 到 它 了 。 
    Tôi đã tìm kiếm được nó trong bách khoa toàn thư
    tā men zài bèi hòu shuō tā de huài huà 。 
    他 们 在 背 后 说 她 的 坏 话 。
    Họ nói xấu cô ấy sau lưng.

    3. chỉ hành động đang diễn ra hiện tại
    Ví dụ
    tā men zài kàn diàn shì 。 
    他 们 在 看 电 视 。 
    Họ đang xem TV.

    lǎo shī zài bèi kè 。 
    老 师 在 备 课 。 
    Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng.