[Ngữ pháp tiếng Trung] Các dạng câu hỏi trong tiếng Trung

0
408

CÂU NGHI VẤN “ CÓ – KHÔNG ” & “ CÓ – CHƯA ”

Loading...

1. CÂU HỎI NGHI VẤN CÓ – KHÔNG :

Chủ ngữ + vị ngữ + 吗(ma)  ?

<1> Vị ngữ có động từ

CN + ĐT + _______吗(ma) ?               

VD : 你(nǐ) 是(shì) 老(lǎo) 师(shī) 吗(ma)? Bạn là giáo viên phải không ?

Loading...

你(nǐ) 吃(chī) 饭(fàn) 吗(ma)? Bạn ăn cơm không ?

CN + 不(bú) ĐT + _______ 吗(ma) ?

VD: 你(nǐ) 不(bú) 是(shì) 学(xué) 生(shēng) 吗(ma)?  Bạn không phải là học sinh ah ?

你(nǐ) 不(bù) 吃(chī) 饭(fàn) 吗(ma)?  Bạn ko ăn cơm ah ?

<2> Vị ngữ có tính từ ?

Loading...

CN + TT + 吗(ma) ?

你(nǐ) 好(hǎo) 吗(ma)? Bạn khỏe không ?

 

2. CÂU HỎI NGHI VẤN CÓ – CHƯA :

Chủ ngữ + vị ngữ + 了(le) 吗(ma) / 了(le) 没(méi)  ?

Trả lời : Chủ ngữ + vị ngữ + 了(le)  : _____ rồi

Loading...

       Chủ ngữ + 还(hái) 没(méi) + vị ngữ : Vẫn chưa _____

VD: 你(nǐ) 吃(chī) 饭(fàn) 了(le) 吗(ma)?    Bạn ăn cơm chưa ?      

(+) 我吃了    wǒ chī le         Tôi ăn rồi

(-) 我还没吃  wǒ hái méi chī     Tôi vẫn chưa ăn

他(tā) 来(lái) 了(le) 没(méi)?  Anh ta đến chưa ?

Loading...

(+)  他来了    tā lái le      Anh ta đến rồi

(-)  他还没来  tā hái méi lái  Anh ta vẫn chưa đến