[Từ lóng] 59 từ lóng TIẾNG TRUNG được các bạn trẻ dùng nhiều vô kể

0
1172

Hôm nay chúng ta cùng đổi chủ đề học tiếng Trung nhé. Bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu những từ ngữ “lóng” mà các bạn trẻ Trung Quốc hay dùng. Những từ ngữ này thường các bạn hay giao tiếp với các bạn trẻ Trung Quốc hoặc đã có một thời gian dài du học Trung Quốc và sinh sống bên đó biết. Những từ này không được cung cấp trong quá trình bạn học trên trường hay ở Trung tâm tiếng Trung đâu nhé. Hôm nay mình xin tổng hợp một số từ để mọi người cùng nhau tự học tiếng Trung nhé!

1. 红包
hóng bāo
lì xì
2
红酒
hóng jiǔ
rượu mừng
3
开眼
kāi yǎn
mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4
混车
hūn chē
đi xe chui
5
可气
kě qì
bực mình, bực bội

6
可心
kě xīn
hai lòng
7
抠门儿
kōu ménr
keo kiệt
8
口头禅
kǒu tóu chán
câu cửa miệng
9
拉钩
lā gōu
nghéo tay
10
来三
lái sān
thông minh tài giỏi/ được, tốt  

11
牛气
niú qì
kiêu căng, làm phác
12
了了
liǎo le
chấm giứt, xong xuôi
13
临了
lín le
rốt cục, cuối cùng
14
调情
tiàoqìng
15
神经搭错线了
shén jīng dā cuō xiàn le
mát dây, chập mạch, điên

16

shǐ
kém cỏi
17
哇塞
wā sài
WOW
18
送死
sòng sǐ
nạp mạng
19
网友
wǎng yòu
bạn trên mạng
20
小时工
xiǎo shí gōng
làm theo giờ

21
一号
yì hào
nhà vệ sinh, toa lét
22
 站住
zhanzhù
Đứng Lại
23
嘴臭
zuǐ chòu
mồm thối, nói bậy
24
(*^__^*) 嘻嘻……
xixi
cười hi hi
25
O(∩_∩)O哈哈~
haha
cười ha ha (cười lớn)
26
呵呵
hehe
cười he he (cười nham hiểm)
Tăng Độ Chém Nữa Đi >0<

27 它妈的
tä ma dè
C0n Miạ Nó
28 病神经
bíng shènjing
bệnh thần kinh
29 变态
biàntài
biến thái
30 笨蛋
bèndàn
đồ ngốc  

31 疯狂
feng kuàng
điên rồ
32 滚蛋
gundàn
khốn nạn
33  你对我什么都不是
ni dùi wo shèmé dù bù shì
đối với anh, em ko là gì cả
34  你想怎么样
ni xiàng zenme yàng ?!
Em muốn gì nào ?!
35   你太过分了
ni tài guò fen le
anh thật quá đáng Biểu tượng cảm xúc upset
36   离我远一点儿!
lí wo yuán yidiàn èr
Tránh xa Em ra !
37  我再也受不了你啦
wo zài yé shou bù le ni la
Anh chịu hết nổi em roài @@
38  你自找的
ni zì zhào dè
Do Em tự chuốc lấy
39  好吃懒做
hảo chi lán zuò
cái đồ Tham Ăn Lười Làm ^~^
40  你头有问题啊…
ni tou yóu wènti a
đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!

41滚开
gùn kai
Cút Mau !!
42  你以为你是谁呀?
ni yiwèi ni shi shèi ya
Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!
43  我不原再见到你
wo bù yuan zaijiàn dào ni
Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !
44  别打扰我
biè dàrao wo
đừng quấy rầy Em
45  你气死我了
ni qí sì wo le
Em Làm Anh Tức chết đi được
46  脸皮真厚
lian pí zhen hòu
Hẳn Là Mặt Em Rất Dày
47  谁说的
shèi shuo dè
Ai nói thế
48  关你屁是
guan ni pì shi
mà Liên Quan Gì Đến Anh
49  别那样看看我
biè nà yàng kan kan wo
đừng nhìn đểu Anh như thế
50  那是你的问题  

nà shi ni dè wénti
Đó Là Chuyện của Anh
51 你去死吧!
ni qù sì ba
Anh Đi Chết Đi
52  我不想听
wo bù xiàng ting
Em ko Muốn Nghe
53  谁跟你说话
shèi gèn ni shuohuà
Ai thèm nói chuyện với em
54  管好你自已的事
guan hảo ni zìyi dè shì
Lo Chuyện Của Em Trước Đi
55  你真的讨厌
ni zhen dè tàoyan
Anh thật Đáng Ghét
56  你也是
ni yé shi
Em Cũng Vậy Biểu tượng cảm xúc kiki
57阿乡
a xiang
Em Nhà Quê
58  阿木林
a Mù Lín
Anh Đầu To.
59. 不是琐细的人
Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
M.n ai muốn hoc từ ” nóng ” nt riêng cho m nhe.trên nay ko tiện post ^^