[PSD, Free download] 2500 từ vựng HSK5

0
902

Các bạn có thể tải bản pdf về để in ra tại link bên dưới. Chúc các bạn thi tốt.

Loading...

https://www.fshare.vn/file/OB7UCV5Q1P6G

1. …分之…   …fēn zhī…: chi nhánh, phần (trăm)   (HSK4)
2. 啊   a: a à ừ ờ   (HSK3)
3. 爱   ài: yêu   (HSK1)
4. 矮   ǎi: thấp   (HSK3)
5. 唉   āi: ôi, than ôi, trời ơi   (HSK5)
6. 爱好   àihào: yêu thích, thích   (HSK3)
7. 爱护   àihù: yêu quý, bảo vệ   (HSK5)
8. 爱情   àiqíng: tình yêu, tình ái   (HSK4)
9. 爱惜   àixī: yêu quý, quý trọng   (HSK5)
10. 爱心   àixīn: tình yêu   (HSK5)

11. 暗   àn: tối, u ám, thầm, vụng trộm   (HSK4)
12. 岸   àn: bờ (sông, biển)   (HSK5)
13. 安静   ānjìng: yên lặng   (HSK3)
14. 安排   ānpái: sắp xếp, sắp đặt, bố trí   (HSK4)
15. 安全   ānquán: an toàn   (HSK4)
16. 按时   ànshí: đúng hạn   (HSK4)
17. 安慰   ānwèi: an ủi   (HSK5)
18. 按照   ànzhào: căn cứ, dựa theo   (HSK4)
19. 安装   ānzhuāng: lắp đặt   (HSK5)
20. 阿姨   Āyí: cô, dì   (HSK3)

21. 吧   ba: nhé, nhá   (HSK2)
22. 把   bǎ: lấy, đem   (HSK3)
23. 八   bā: tám   (HSK1)
24. 爸爸   bàba: bố   (HSK1)
25. 白   bái: trắng, bạc   (HSK2)
26. 百   bǎi: trăm   (HSK2)
27. 摆   bǎi: xếp đặt, bày biện   (HSK5)
28. 半   bàn: nửa   (HSK3)
29. 班   bān: lớp   (HSK3)
30. 搬   bān: chuyển đi   (HSK3)

31. 办法   bànfǎ: biện pháp, cách   (HSK3)
32. 棒   bàng: gậy   (HSK5)
33. 帮忙   bāngmáng: giúp, giúp đỡ   (HSK3)
34. 办公室   bàngōngshì: văn phòng   (HSK3)
35. 傍晚   bàngwǎn: sẩm tối   (HSK5)
36. 帮助   bāngzhù: giúp, giúp đỡ   (HSK2)
37. 办理   bànlǐ: xử lý   (HSK5)
38. 班主任   bānzhǔrèn: giáo viên chủ nhiệm   (HSK5)
39. 薄   báo: mỏng   (HSK5)
40. 抱   bào: ôm, bế   (HSK4)

Loading...

41. 饱   bǎo: no   (HSK3)
42. 包   bāo: bao, túi   (HSK3)
43. 宝贝   bǎobèi: bảo bối, bé cưng   (HSK5)
44. 保持   bǎochí: duy trì, gìn giữ (bảo trì)   (HSK5)
45. 保存   bǎocún: bảo tồn, giữ gìn   (HSK5)
46. 报道   bàodào: đưa tin, bản tin   (HSK4)
47. 报告   bàogào: báo cáo   (HSK5)
48. 宝贵   bǎoguì: quý giá   (HSK5)
49. 包裹   bāoguǒ: bọc, gói   (HSK5)
50. 包含   bāohán: chứa, bao gồm   (HSK5)

51. 保护   bǎohù: bảo vệ, giữ gìn   (HSK4)
52. 包括   bāokuò: bao gồm   (HSK4)
53. 保留   bǎoliú: giữ nguyên, bảo tồn   (HSK5)
54. 报名   bàomíng: báo danh, đăng kí   (HSK4)
55. 抱歉   bàoqiàn: xin lỗi   (HSK4)
56. 保险   bǎoxiǎn: bảo hiểm   (HSK5)
57. 保证   bǎozhèng: đảm bảo     (HSK4)
58. 报纸   bàozhǐ: báo   (HSK2)
59. 包子   bāozi: bánh bao   (HSK5)
60. 把握   bǎwò: cầm, nắm, nắm bắt   (HSK5)

61. 倍   bèi: lần, gấp bội   (HSK4)
62. 被   bèi: bị, được   (HSK3)
63. 倍   bèi: Lần, gấp bội   (HSK5)
64. 北方   běifāng: miền Bắc   (HSK3)
65. 悲观   bēiguān: bi quan   (HSK5)
66. 背景   bèijǐng: bối cảnh, nền   (HSK5)
67. 北京   běijīng: Bắc Kinh   (HSK1)
68. 被子   bèizi: cái chăn   (HSK5)
69. 杯子   bēizi: cốc, chén, ly, tách   (HSK1)
70. 笨   bèn: đần, ngốc   (HSK4)

71. 本   běn: quyển, gốc, vốn, thân   (HSK1)
72. 本科   běnkē: khoa chính quy   (HSK5)
73. 本来   běnlái: vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ   (HSK4)
74. 本领   běnlǐng: bản lĩnh, khả năng   (HSK5)
75. 本质   běnzhí: bản chất   (HSK5)
76. 比   bǐ: đọ, so với, ví   (HSK2)
77. 遍   biàn: lần   (HSK4)
78. 便   biàn: ngay cả, dù cho, liền   (HSK5)
79. 变化   biànhuà: biến hóa, thay đổi   (HSK3)
80. 编辑   biānjí: biên tập, chỉnh sửa   (HSK5)

81. 辩论   biànlùn: tranh luận   (HSK5)
82. 鞭炮   biānpào: pháo hoa, pháo   (HSK5)
83. 表达   biǎodá: biểu đạt, diễn tả   (HSK4)
84. 标点   biāodiǎn: chấm câu   (HSK5)
85. 表格   biǎogé: bảng, bảng biểu   (HSK4)
86. 表格   biǎogé: bảng biểu, bản khai   (HSK5)
87. 表面   biǎomiàn: mặt ngoài, bề ngoài   (HSK5)
88. 表明   biǎomíng: tỏ rõ,chứng tỏ   (HSK5)
89. 表情   biǎoqíng: nét mặt, vẻ mặt   (HSK5)
90. 表示   biǎoshì: biểu thị, bày tỏ   (HSK3)

Loading...

91. 表示   biǎoshì: biểu thị   (HSK5)
92. 表现   biǎoxiàn: biểu hiện   (HSK5)
93. 表演   biǎoyǎn: biểu diễn   (HSK3)
94. 表演   biǎoyǎn: biểu diễn   (HSK5)
95. 表扬   biǎoyáng: tuyên dương, khen ngợi   (HSK4)
96. 表扬   biǎoyáng: khen ngợi   (HSK5)
97. 标志   biāozhì: cột mốc, ký hiệu   (HSK5)
98. 标准   biāozhǔn: tiêu chuẩn   (HSK4)
99. 彼此   bǐcǐ: lẫn nhau   (HSK5)
100. 别   bié: khác, chia lìa   (HSK2)