[Tiếng Trung Bồi] 9999 câu giao tiếp siêu dễ nhớ (phần 2)

0
2280

9999 CÁC CÂU GIAO TIẾP SIÊU DỄ NHỚ ( phần 2 )

61. 我玩得很開心。 Wǒ wán de hěn kāixīn ( ủa óan tứa hẩn khai xin )。 Tôi chơi rất là vui
62. 我準備好了。 Wǒ zhǔnbèi hǎo le。 ( úa chuẩn bây hảo lợ ) Tôi chuẩn bị xong rồi
63. 我明白了。 Wǒ míngbái le。 ( ủa míng bái lợ ) Tôi hiểu rồi
64. 真是難以置信! Zhēnshì nányǐ zhìxìn! ( chân sư nán ỷ chư xin ) Thật là khó tin!
65. 很遠嗎? Hěn yuǎn ma? ( hấn doẻn ma ?)Có xa không?
66. 沒關係。 Méiguānxi。 ( mấy quan xi ) Không có gì.
67. 聞起來很香。 Wén qǐlái hěn xiāng。 ( uấn chỉ lái hẩn xeng )Mùi rất là thơm
68. 是時候了。 Shì shíhou le。 (sư sứ hâu tao lợ ) Đã đến lúc rồi
69. 沒事。 Méi shì。 (mấy sư) Không sao
70. 很容易。 Hěn róngyì。 ( hẩn rúng y ) Rất dễ

71. 很好。 Hěn hǎo。 ( hấn hảo ): Rất tốt
72. 離這很近。 Lí zhè hěn jìn。 (lý chưa hẩn chin ): Gần ngay đây
73. 沒什麼。 Méi shénme。 ( mấy sấn mơ ): Không có gì.
74. 該走了。 Gāi zǒu le。 ( cai chẩu lợ ) Đến lúc đi rồi
75. 那是不同的。 Nà shì bùtóng de。 ( na sư bu thúng tợ ): Cái đó không giống
76. 很好笑。 Hěn hảo xìao。 ( hấn hảo xeo ): Thật hài hước/thật buồn cười
77. 那是不可能的。 Nà shì bù kěnéng de。 ( na sư bu khửa nấng tợ ):Không thể thế được
78. 還行。 Hái xíng。 ( hái xíng ): Cũng được
79. 不難。 Bù nán。 ( bu nán ) : Không khó
80. 不值得。 Bù zhí dé。 ( bu chứ tứa ) Không đáng

81. 很明顯。 Hěn míngxiǎn。 ( hẩn míng xẻn ): Rất rõ ràng
82. 還是一樣的。 Háishì yíyàng de。 ( hái sư ý ăng tợ ): Vẫn như vậy
83. 輪到你了。 Lún dào nǐ le。 ( luấn tao nỉ lợ ): Đến lượt bạn rồi
84. 我也一樣。 Wǒ yě yíyàng。 ( úa dyể ý ăng ) Tôi cũng vậy
85. 還沒有。 Hái méiyǒu。 ( hái mấy yểu ):Vẫn chưa có
86. 放鬆! Fàngsōng! ( phang sông ):Thư giãn đi
87. 明天見。 Míngtiān jiàn。 ( míng then chen ) Hẹn gặp lại ngày mai
88. 她是我最好的朋友。 Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。 ( tha sư ủa chuây hảo tợ phấng yểu ): Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
89. 她真聰明。 Tā zhēn cōngmíng。 ( tha chân chông míng ): Cô ấy thật thông minh
90. 慢點! Màn diǎn ( man tẻn ): Chậm một chút

91. 告訴我。 Gàosu wǒ。 ( cao su ủa ): Nói cho tôi
92. 多謝。 Duō xiè。 ( tua xia ): Đa tạ
93. 這樣的事情經常發生。 Zhè yàng de shìqíng jīngcháng fāshēng。 ( chưa dăng tợ sư chính chinh cháng pha sângb): Việc như này thường xuyên xảy ra
94. 夠了。 Gòu le。 ( câu lợ ): Đủ rồi!
95. 很有趣。 Hěn yǒuqù。 ( hấn yểu chuy ): Rất thú vị
96. 對了。 Duì le。 ( tuây lợ ): Đúng rồi
97. 這是真的。 Zhè shì zhēn de。 ( chưa sư chân tợ ): chuyện này là thật đó / thật đó .
98. 這里人很多。 Zhèlǐ rén hěnduō。 ( chưa lỉ rấn hẩn tua ): Ở đây rất đông người
99. 他們互相傾慕。 Tāmen hùxiāng qīngmù。 ( tha mân hu xeng ching mu ): Họ quý mến lẫn nhau

100. 考慮一下。 Kǎolǜ yí xià。 ( khảo luy ý xe ) Suy nghĩ một chút
101. 太糟糕啦! Tài zāogāo la!( thai chao cao là ) Chết rồi!
102. 等等我。 Děng děng wǒ。 ( tấng tấng ủa ) Chờ tôi một chút
103. 你說什麼? Nǐ shuō shénme? ( nỉ sua sấn mơ ) : Bạn nói gì?
104. 你認為呢? Nǐ rènwéi ne? (nỉ rân gúây nơ ?): Bạn nghĩ thế nào?
105. 他在說什麼? Tā zài shuō shénme?( tha chai sua sấn mơ ?): Anh ấy đang nói gì?
106. 多壞的天氣! Duō huài de tiānqì! ( tua hoai tợ then chi ): Thời tiết thật tệ!
107. 怎麼啦? Zěnme la? ( chẩn mơ la )Làm sao vậy?
108. 今天幾號? Jīntiān jǐ hào? ( chin then chỉ hao ?): Hôm nay ngày mùng mấy?
109. 你去哪裡? Nǐ qù nǎ lǐ? ( nỉ chuy ná lỉ ): Bạn đi đâu vậy?
110. 他在哪裡? Tā zài nǎ lǐ? ( tha chai ná lỉ ?): Anh ấy đang ở đâu?
111. 你太性急了。 Nǐ tài xìngjí le。 (nỉ thai xing chí lợ ): Bạn vội vàng quá.

112. 你看上去很累。 Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。 ( nỉ khan sang chuy hẩn lây ) Trông bạn có vẻ rất mệt
113. 你讓我大吃一驚。 Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。 ( nỉ rang ủa ta chư y chinh ):Bạn khiến tôi kinh ngạc
114. 你瘋了。 Nǐ fēngle。 ( nỉ phâng lợ ): Bạn điên rồi
115. 別客氣。 Bié kèqi。 ( bía khưa chi ) Đừng khách sáo
116. 你總是對的。 Nǐ zǒng shì duì de。 ( ní chủng sư tuây tợ ): Bạn luôn luôn đúng
117. 你的心情不好。 Nǐ de xīnqíng bù hǎo。 ( nỉ tợ xin chính bu hảo ): Tâm trạng của bạn không tốt.
118. 你在撒謊。 Nǐ zài sāhuǎng。 ( nỉ chai sa hoảng ): Bạn đang nói dối
119. 你錯了。 Nǐ cuòle。 ( nỉ trua lợ ) Bạn nhầm rồi.
120. 哇塞! Wasài! ( oa sai ) :Ồ!
———- nắng ———