293 Họ người Việt Nam trong tiếng Trung? Họ của bạn là gì?

    0
    4823

    Bạn đã biết tên và họ của mình trong tiếng Trung là gì chưa ? Các bạn đã từng thử tra qua mạng bằng phiên âm nhưng rồi lại rối bời bởi bao nhiêu từ khác nhau mà có cùng âm đọc? Nếu chưa rõ thì hôm nay Tự Học tiếng Trung online cực dễ sẽ giúp các bạn giải quyết vấn đề này .Tìm hiểu tên chữ Hán của mình để biết được ý nghĩa của nó như thế nào nhé! Cách học tiếng Trung như vậy sẽ giúp các bạn mở rộng được vốn từ vựng tiếng Trung, ngoài ra khi đi du học Trung Quốc hoặc khi giao tiếp với một người Trung Quốc nào đó mình mới biết được tên của họ khi dịch sang tiếng Việt là gì, ý nghĩa như thế nào đấy các bạn ạ

    1 AN    – 安 an
    2 ANH – 英 yīng 
    3 Á  – 亚 Yà
    4 ÁNH – 映 Yìng
    5 ẢNH  – 影 Yǐng  
    6 ÂN – 恩 Ēn 
    7 ẤN-  印 Yìn 
    8 ẨN  – 隐 Yǐn 
    9 BA – 波 Bō 
    10 BÁ – 伯 Bó

    11 BÁCH  – 百 Bǎi 
    12 BẠCH – 白 Bái
    13 BẢO  – 宝 Bǎo 
    14 BẮC – 北 Běi 
    15 BẰNG  – 冯 Féng 
    16 BÉ  – 閉 Bì 
    17 BÍCH  – 碧 Bì 
    18 BIÊN  – 边 Biān 
    19 BÌNH – 平 Píng 
    20 BÍNH  – 柄 Bǐng 

    21 BỐI  – 贝 Bèi 
    22 BÙI – 裴 Péi
    23 CAO  – 高 Gāo 
    24 CẢNH – 景 Jǐng 
    25 CHÁNH – 正 Zhèng 
    26 CHẤN  – 震 Zhèn
    27 CHÂU  – 朱 Zhū 
    28 CHI – 芝 Zhī 
    29 CHÍ   – 志 Zhì 
    30 CHIẾN – 战 Zhàn
     
    31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
    32 CHINH – 征 Zhēng 
    33 CHÍNH – 正 Zhèng 
    34 CHỈNH – 整 Zhěng
    35 CHUẨN  – 准 Zhǔn 
    36 CHUNG – 终 Zhōng 
    37 CHÚNG  – 众 Zhòng 
    38 CÔNG – 公 Gōng 
    39 CUNG – 工 Gōng 
    40 CƯỜNG  – 强 Qiáng 

    41 CỬU – 九 Jiǔ 
    42 DANH – 名 Míng
    43 DẠ – 夜 Yè
    44 DIỄM  – 艳 Yàn
    45 DIỆP – 叶 Yè 
    46 DIỆU  – 妙  Miào 
    47 DOANH  – 嬴 Yíng 
    48 DOÃN – 尹 Yǐn
    49 DỤC – 育 Yù 
    50 DUNG  – 蓉 Róng 

    51 DŨNG – 勇 Yǒng 
    52 DUY – 维 Wéi 
    53 DUYÊN  – 缘 Yuán 
    54 DỰ  – 吁 Xū 
    55 DƯƠNG  – 羊 Yáng 
    56 DƯƠNG   – 杨 Yáng
    57 DƯỠNG  – 养 Yǎng
    58 ĐẠI  – 大 Dà 
    59 ĐÀO  – 桃 Táo 
    60 ĐAN – 丹 Dān 

    61 ĐAM  – 担 Dān
    62 ĐÀM  – 谈 Tán 
    63 ĐẢM  – 担 Dān 
    64 ĐẠM  – 淡 Dàn 
    65 ĐẠT – 达 
    66 ĐẮC – 得 De 
    67 ĐĂNG – 登 Dēng 
    68 ĐĂNG – 灯 Dēng 
    69 ĐẶNG – 邓 Dèng 
    70 ĐÍCH – 嫡 Dí 

    71 ĐỊCH  – 狄 Dí 
    72 ĐINH – 丁 Dīng
    73 ĐÌNH  – 庭 Tíng
    74 ĐỊNH  – 定 Dìng 
    75 ĐIỀM  – 恬 Tián
    76 ĐIỂM  – 点 Diǎn
    77 ĐIỀN – 田 Tián 
    78 ĐIỆN  – 电 Diàn 
    79 ĐIỆP  – 蝶 Dié 
    80 ĐOAN – 端 Duān

    81 ĐÔ  – 都 Dōu 
    82 ĐỖ  – 杜 Dù
    83 ĐÔN  – 惇 Dūn
    84 ĐỒNG – 仝 Tóng 
    85 ĐỨC – – 德 Dé 
    86 GẤM – 錦 Jǐn 
    87 GIA  – 嘉 Jiā 
    88 GIANG – 江 Jiāng 
    89 GIAO  – 交 Jiāo 
    90 GIÁP – 甲 Jiǎ 

    91 QUAN  – 关 Guān
    92 HÀ – 何 Hé 
    93 HẠ – 夏 Xià 
    94 HẢI  – 海 Hǎi 
    95 HÀN – 韩 Hán 
    96 HẠNH – 行 Xíng
    97 HÀO  – 豪 Háo 
    98 HẢO  – 好 Hǎo 
    99 HẠO  – 昊 Hào
    100 HẰNG  – 姮 

    101 HÂN – 欣 Xīn 
    102 HẬU  – 后 hòu 
    103 HIÊN  – 萱 Xuān 
    104 HIỀN  – 贤 Xián 
    105 HIỆN – 现 Xiàn 
    106 HIỂN – 显 Xiǎn 
    107 HIỆP  – 侠 Xiá 
    108 HIẾU – 孝 Xiào 
    109 HINH – 馨 Xīn
    110 HOA  – 花 Huā

    111 HÒA – 和
    112 HÓA  – 化 
    113 HỎA  – 火 Huǒ 
    114  HỌC  – 学 Xué 
    115 HOẠCH   – 获 Huò
    116 HOÀI  – 怀 Huái 
    117 HOAN  – 欢 Huan
    118 HOÁN  – 奂 Huàn
    119 HOẠN  – 宦 Huàn
    120 HOÀN  – 环 Huán 

    121 HOÀNG – 黄 Huáng
    122 HỒ  – 胡 Hú 
    123 HỒNG  – 红 Hóng 
    124 HỢP – 合 Hé 
    125 HỢI – 亥 Hài 
    126 HUÂN  – 勋 Xūn 
    127 HUẤN  – 训 Xun 
    128 HÙNG  – 雄 Xióng
    129 HUY  – 辉 Huī 
    130 HUYỀN  – 玄 Xuán

    131 HUỲNH – 黄 Huáng
    132 HUYNH  – 兄 Xiōng 
    133 HỨA – 許 (许) Xǔ
    134 HƯNG  – 兴 Xìng 
    135 HƯƠNG  – 香 Xiāng 
    136 HỮU  – 友 You 
    137 KIM  – 金 Jīn
    138 KIỀU  – 翘 Qiào 
    139 KIỆT – 杰 Jié 
    140 KHA  – 轲 Kē

    141 KHANG  – 康 Kāng 
    142 KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
    143 KHẢI  – 凯 Kǎi 
    144 KHÁNH  – 庆 Qìng 
    145 KHOA – 科 Kē 
    146 KHÔI  – 魁 Kuì 
    147 KHUẤT  – 屈 Qū 
    148 KHUÊ  – 圭 Guī 
    149 KỲ  – 淇 Qí
    150 LÃ  – 吕 Lǚ 

    151 LẠI  – 赖 Lài 
    152  – 兰 Lán
    153 LÀNH  – 令 Lìng 
    154 LÃNH  – 领 Lǐng
    155 LÂM – 林 Lín 
    156 LEN  – 縺 Lián 
    157 LÊ – 黎 Lí 
    158 LỄ – 礼 Lǐ
    159 LI – 犛 Máo
    160 LINH – 泠 Líng

    161 LIÊN  – 莲 Lián
    162 LONG – 龙 Lóng
    163 LUÂN – 伦 Lún 
    164 LỤC  – 陸 Lù 
    165 LƯƠNG – 良 Liáng
    166 LY – 璃 Lí 
    167 LÝ  – 李 Li 
    168 MÃ  – 马 Mǎ 
    169 MAI  – 梅 Méi 
    170 MẠNH – 孟 Mèng 

    171 MỊCH – 幂 Mi
    172 MINH – 明 Míng 
    173 MỔ  – 剖 Pōu
    174 MY – 嵋 Méi 
    175 MỸ – MĨ – 美 Měi 
    176 NAM – 南 Nán 
    177 NHẬT  – 日 Rì 
    178 NHÂN  – 人  Rén 
    179 NHI – 儿 Er 
    180 NHIÊN  – 然 Rán 

    181 NHƯ – 如 Rú 
    182 NINH  – 娥 É
    183 NGÂN – 银 Yín
    184 NGỌC  – 玉 Yù
    185 NGÔ – 吴 Wú 
    186 NGỘ  – 悟 Wù 
    187 NGUYÊN  – 原 Yuán 
    188 NGUYỄN  – 阮 Ruǎn 
    189 NỮ – 女 Nǚ 
    190 PHAN – 藩 Fān

    191 PHẠM – 范 Fàn 
    192 PHI  -菲 Fēi
    193  PHÍ  – 费 Fèi 
    194 PHONG – 峰 Fēng
    195 PHONG – 风 Fēng
    196 PHÚ  – 富 Fù 
    197 PHÙ – 扶 Fú 
    198 PHƯƠNG – 芳 Fāng 
    199 PHÙNG  – 冯 Féng 
    200 PHỤNG – 凤 Fèng

    201 PHƯỢNG – 凤 Fèng 
    202 QUANG  – 光 Guāng
    203 QUÁCH – 郭 Guō 
    204 QUÂN  – 军 Jūn 
    205 QUỐC  – 国 Guó
    206 QUYÊN – 娟 Juān 
    207 QUỲNH  – 琼 Qióng
    208 SANG 瀧 shuāng
    209 SÂM  – 森 Sēn
    210 SẨM  – 審 Shěn 

    211 SONG  – 双 Shuāng
    212 SƠN – 山 Shān
    213 TẠ – 谢 Xiè
    214 TÀI – 才 Cái 
    215 TÀO  – 曹  Cáo
    216 TÂN  – 新 Xīn 
    217 TẤN  – 晋 Jìn
    218 TĂNG 曾 Céng
    219 THÁI  – 泰 Zhōu 
    220 THANH – 青 Qīng 

    221 THÀNH  – 城 Chéng 
    222 THÀNH – 成 Chéng 
    223 THÀNH  – 诚 Chéng 
    224 THẠNH  – 盛 Shèng
    225 THAO  – 洮 Táo
    226 THẢO – 草 Cǎo 
    227 THẮNG  – 胜 Shèng 
    228 THẾ – 世 Shì 
    229 THI – 诗 Shī  
    230 THỊ  – 氏 Shì 

    231 THIÊM  – 添 Tiān 
    232 THỊNH  – 盛 Shèng 
    233 THIÊN  – 天 Tiān 
    234 THIỆN – 善 Shàn 
    235 THIỆU   – 绍 Shào 
    236 THOA  – 釵 Chāi
    237 THOẠI  – 话 Huà 
    238 THỔ  – 土 Tǔ 
    239 THUẬN  – 顺 Shùn 
    240 THỦY – 水 Shuǐ 

    241 THÚY – 翠 Cuì
    242 THÙY  – 垂 Chuí 
    243 THÙY – 署 Shǔ 
    244 THỤY  – 瑞 Ruì
    245 THU  – 秋 Qiū 
    246 THƯ  – 书 Shū 
    247 THƯƠNG  – 鸧 
    248 THƯƠNG  – 怆 Chuàng 
    249 TIÊN  – 仙 Xian 
    250 TIẾN – 进 Jìn 

    251 TÍN – 信 Xìn 
    252 TỊNH – 净 Jìng 
    253 TOÀN – 全 Quán 
    254 TÔ – 苏 Sū 
    255 TÚ  – 宿 Sù 
    256 TÙNG  – 松 Sōng 
    257 TUÂN  – 荀 Xún 
    258 TUẤN  – 俊 Jùn 
    259 TUYẾT  – 雪 Xuě 
    260 TƯỜNG  – 祥 Xiáng 

    261 TƯ – 胥 Xū
    262 TRANG  – 妝 Zhuāng 
    263 TRÂM  – 簪 Zān 
    264 TRẦM  – 沉 Chén 
    265 TRẦN  – 陈 Chén
    266 TRÍ – 智 Zhì
    267 TRINH  – 貞 贞 Zhēn
    268 TRỊNH – 郑 Zhèng
    269 TRIỂN  – 展 Zhǎn 
    270 TRUNG  – 忠 Zhōng
     
    271 TRƯƠNG  – 张 Zhāng 
    272 TUYỀN  – 璿 Xuán
    273 UYÊN  – 鸳  Yuān 
    274 UYỂN  – 苑 Yuàn 
    275 VĂN – 文 Wén 
    276 VÂN – 芸 Yún 
    277 VẤN – 问 Wèn 
    278 VĨ  – 伟 Wěi
    279 VINH  – 荣 Róng 
    280 VĨNH  – 永 Yǒng 

    281 VIẾT – 曰 Yuē
    282 VIỆT – 越 Yuè
    283  VÕ – 武 Wǔ
    284 VŨ – 武 Wǔ 
    285 VŨ  – 羽 Wǔ 
    286 VƯƠNG  – 王 Wáng 
    287 VƯỢNG – 旺 Wàng 
    288 VI – 韦 Wéi 
    289 VY – 韦 Wéi 
    290 Ý  – 意 Yì 
    291 YẾN  – 燕 Yàn 
    292 XÂM – 浸 Jìn 
    293 XUÂN  – 春 Chūn