293 Họ người Việt Nam trong tiếng Trung? Họ của bạn là gì?

0
4606

Bạn đã biết tên và họ của mình trong tiếng Trung là gì chưa ? Các bạn đã từng thử tra qua mạng bằng phiên âm nhưng rồi lại rối bời bởi bao nhiêu từ khác nhau mà có cùng âm đọc? Nếu chưa rõ thì hôm nay Tự Học tiếng Trung online cực dễ sẽ giúp các bạn giải quyết vấn đề này .Tìm hiểu tên chữ Hán của mình để biết được ý nghĩa của nó như thế nào nhé! Cách học tiếng Trung như vậy sẽ giúp các bạn mở rộng được vốn từ vựng tiếng Trung, ngoài ra khi đi du học Trung Quốc hoặc khi giao tiếp với một người Trung Quốc nào đó mình mới biết được tên của họ khi dịch sang tiếng Việt là gì, ý nghĩa như thế nào đấy các bạn ạ

Loading...

1 AN    – 安 an
2 ANH – 英 yīng 
3 Á  – 亚 Yà
4 ÁNH – 映 Yìng
5 ẢNH  – 影 Yǐng  
6 ÂN – 恩 Ēn 
7 ẤN-  印 Yìn 
8 ẨN  – 隐 Yǐn 
9 BA – 波 Bō 
10 BÁ – 伯 Bó

11 BÁCH  – 百 Bǎi 
12 BẠCH – 白 Bái
13 BẢO  – 宝 Bǎo 
14 BẮC – 北 Běi 
15 BẰNG  – 冯 Féng 
16 BÉ  – 閉 Bì 
17 BÍCH  – 碧 Bì 
18 BIÊN  – 边 Biān 
19 BÌNH – 平 Píng 
20 BÍNH  – 柄 Bǐng 

21 BỐI  – 贝 Bèi 
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO  – 高 Gāo 
24 CẢNH – 景 Jǐng 
25 CHÁNH – 正 Zhèng 
26 CHẤN  – 震 Zhèn
27 CHÂU  – 朱 Zhū 
28 CHI – 芝 Zhī 
29 CHÍ   – 志 Zhì 
30 CHIẾN – 战 Zhàn
 
31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
32 CHINH – 征 Zhēng 
33 CHÍNH – 正 Zhèng 
34 CHỈNH – 整 Zhěng
35 CHUẨN  – 准 Zhǔn 
36 CHUNG – 终 Zhōng 
37 CHÚNG  – 众 Zhòng 
38 CÔNG – 公 Gōng 
39 CUNG – 工 Gōng 
40 CƯỜNG  – 强 Qiáng 

41 CỬU – 九 Jiǔ 
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ – 夜 Yè
44 DIỄM  – 艳 Yàn
45 DIỆP – 叶 Yè 
46 DIỆU  – 妙  Miào 
47 DOANH  – 嬴 Yíng 
48 DOÃN – 尹 Yǐn
49 DỤC – 育 Yù 
50 DUNG  – 蓉 Róng 

51 DŨNG – 勇 Yǒng 
52 DUY – 维 Wéi 
53 DUYÊN  – 缘 Yuán 
54 DỰ  – 吁 Xū 
55 DƯƠNG  – 羊 Yáng 
56 DƯƠNG   – 杨 Yáng
57 DƯỠNG  – 养 Yǎng
58 ĐẠI  – 大 Dà 
59 ĐÀO  – 桃 Táo 
60 ĐAN – 丹 Dān 

Loading...

61 ĐAM  – 担 Dān
62 ĐÀM  – 谈 Tán 
63 ĐẢM  – 担 Dān 
64 ĐẠM  – 淡 Dàn 
65 ĐẠT – 达 
66 ĐẮC – 得 De 
67 ĐĂNG – 登 Dēng 
68 ĐĂNG – 灯 Dēng 
69 ĐẶNG – 邓 Dèng 
70 ĐÍCH – 嫡 Dí 

71 ĐỊCH  – 狄 Dí 
72 ĐINH – 丁 Dīng
73 ĐÌNH  – 庭 Tíng
74 ĐỊNH  – 定 Dìng 
75 ĐIỀM  – 恬 Tián
76 ĐIỂM  – 点 Diǎn
77 ĐIỀN – 田 Tián 
78 ĐIỆN  – 电 Diàn 
79 ĐIỆP  – 蝶 Dié 
80 ĐOAN – 端 Duān

81 ĐÔ  – 都 Dōu 
82 ĐỖ  – 杜 Dù
83 ĐÔN  – 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng 
85 ĐỨC – – 德 Dé 
86 GẤM – 錦 Jǐn 
87 GIA  – 嘉 Jiā 
88 GIANG – 江 Jiāng 
89 GIAO  – 交 Jiāo 
90 GIÁP – 甲 Jiǎ 

91 QUAN  – 关 Guān
92 HÀ – 何 Hé 
93 HẠ – 夏 Xià 
94 HẢI  – 海 Hǎi 
95 HÀN – 韩 Hán 
96 HẠNH – 行 Xíng
97 HÀO  – 豪 Háo 
98 HẢO  – 好 Hǎo 
99 HẠO  – 昊 Hào
100 HẰNG  – 姮 

101 HÂN – 欣 Xīn 
102 HẬU  – 后 hòu 
103 HIÊN  – 萱 Xuān 
104 HIỀN  – 贤 Xián 
105 HIỆN – 现 Xiàn 
106 HIỂN – 显 Xiǎn 
107 HIỆP  – 侠 Xiá 
108 HIẾU – 孝 Xiào 
109 HINH – 馨 Xīn
110 HOA  – 花 Huā

Loading...

111 HÒA – 和
112 HÓA  – 化 
113 HỎA  – 火 Huǒ 
114  HỌC  – 学 Xué 
115 HOẠCH   – 获 Huò
116 HOÀI  – 怀 Huái 
117 HOAN  – 欢 Huan
118 HOÁN  – 奂 Huàn
119 HOẠN  – 宦 Huàn
120 HOÀN  – 环 Huán 

121 HOÀNG – 黄 Huáng
122 HỒ  – 胡 Hú 
123 HỒNG  – 红 Hóng 
124 HỢP – 合 Hé 
125 HỢI – 亥 Hài 
126 HUÂN  – 勋 Xūn 
127 HUẤN  – 训 Xun 
128 HÙNG  – 雄 Xióng
129 HUY  – 辉 Huī 
130 HUYỀN  – 玄 Xuán

131 HUỲNH – 黄 Huáng
132 HUYNH  – 兄 Xiōng 
133 HỨA – 許 (许) Xǔ
134 HƯNG  – 兴 Xìng 
135 HƯƠNG  – 香 Xiāng 
136 HỮU  – 友 You 
137 KIM  – 金 Jīn
138 KIỀU  – 翘 Qiào 
139 KIỆT – 杰 Jié 
140 KHA  – 轲 Kē

141 KHANG  – 康 Kāng 
142 KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI  – 凯 Kǎi 
144 KHÁNH  – 庆 Qìng 
145 KHOA – 科 Kē 
146 KHÔI  – 魁 Kuì 
147 KHUẤT  – 屈 Qū 
148 KHUÊ  – 圭 Guī 
149 KỲ  – 淇 Qí
150 LÃ  – 吕 Lǚ 

151 LẠI  – 赖 Lài 
152  – 兰 Lán
153 LÀNH  – 令 Lìng 
154 LÃNH  – 领 Lǐng
155 LÂM – 林 Lín 
156 LEN  – 縺 Lián 
157 LÊ – 黎 Lí 
158 LỄ – 礼 Lǐ
159 LI – 犛 Máo
160 LINH – 泠 Líng

161 LIÊN  – 莲 Lián
162 LONG – 龙 Lóng
163 LUÂN – 伦 Lún 
164 LỤC  – 陸 Lù 
165 LƯƠNG – 良 Liáng
166 LY – 璃 Lí 
167 LÝ  – 李 Li 
168 MÃ  – 马 Mǎ 
169 MAI  – 梅 Méi 
170 MẠNH – 孟 Mèng 

Loading...

171 MỊCH – 幂 Mi
172 MINH – 明 Míng 
173 MỔ  – 剖 Pōu
174 MY – 嵋 Méi 
175 MỸ – MĨ – 美 Měi 
176 NAM – 南 Nán 
177 NHẬT  – 日 Rì 
178 NHÂN  – 人  Rén 
179 NHI – 儿 Er 
180 NHIÊN  – 然 Rán 

181 NHƯ – 如 Rú 
182 NINH  – 娥 É
183 NGÂN – 银 Yín
184 NGỌC  – 玉 Yù
185 NGÔ – 吴 Wú 
186 NGỘ  – 悟 Wù 
187 NGUYÊN  – 原 Yuán 
188 NGUYỄN  – 阮 Ruǎn 
189 NỮ – 女 Nǚ 
190 PHAN – 藩 Fān

191 PHẠM – 范 Fàn 
192 PHI  -菲 Fēi
193  PHÍ  – 费 Fèi 
194 PHONG – 峰 Fēng
195 PHONG – 风 Fēng
196 PHÚ  – 富 Fù 
197 PHÙ – 扶 Fú 
198 PHƯƠNG – 芳 Fāng 
199 PHÙNG  – 冯 Féng 
200 PHỤNG – 凤 Fèng

201 PHƯỢNG – 凤 Fèng 
202 QUANG  – 光 Guāng
203 QUÁCH – 郭 Guō 
204 QUÂN  – 军 Jūn 
205 QUỐC  – 国 Guó
206 QUYÊN – 娟 Juān 
207 QUỲNH  – 琼 Qióng
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM  – 森 Sēn
210 SẨM  – 審 Shěn 

211 SONG  – 双 Shuāng
212 SƠN – 山 Shān
213 TẠ – 谢 Xiè
214 TÀI – 才 Cái 
215 TÀO  – 曹  Cáo
216 TÂN  – 新 Xīn 
217 TẤN  – 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI  – 泰 Zhōu 
220 THANH – 青 Qīng 

Loading...

221 THÀNH  – 城 Chéng 
222 THÀNH – 成 Chéng 
223 THÀNH  – 诚 Chéng 
224 THẠNH  – 盛 Shèng
225 THAO  – 洮 Táo
226 THẢO – 草 Cǎo 
227 THẮNG  – 胜 Shèng 
228 THẾ – 世 Shì 
229 THI – 诗 Shī  
230 THỊ  – 氏 Shì 

231 THIÊM  – 添 Tiān 
232 THỊNH  – 盛 Shèng 
233 THIÊN  – 天 Tiān 
234 THIỆN – 善 Shàn 
235 THIỆU   – 绍 Shào 
236 THOA  – 釵 Chāi
237 THOẠI  – 话 Huà 
238 THỔ  – 土 Tǔ 
239 THUẬN  – 顺 Shùn 
240 THỦY – 水 Shuǐ 

241 THÚY – 翠 Cuì
242 THÙY  – 垂 Chuí 
243 THÙY – 署 Shǔ 
244 THỤY  – 瑞 Ruì
245 THU  – 秋 Qiū 
246 THƯ  – 书 Shū 
247 THƯƠNG  – 鸧 
248 THƯƠNG  – 怆 Chuàng 
249 TIÊN  – 仙 Xian 
250 TIẾN – 进 Jìn 

251 TÍN – 信 Xìn 
252 TỊNH – 净 Jìng 
253 TOÀN – 全 Quán 
254 TÔ – 苏 Sū 
255 TÚ  – 宿 Sù 
256 TÙNG  – 松 Sōng 
257 TUÂN  – 荀 Xún 
258 TUẤN  – 俊 Jùn 
259 TUYẾT  – 雪 Xuě 
260 TƯỜNG  – 祥 Xiáng 

261 TƯ – 胥 Xū
262 TRANG  – 妝 Zhuāng 
263 TRÂM  – 簪 Zān 
264 TRẦM  – 沉 Chén 
265 TRẦN  – 陈 Chén
266 TRÍ – 智 Zhì
267 TRINH  – 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN  – 展 Zhǎn 
270 TRUNG  – 忠 Zhōng
 
271 TRƯƠNG  – 张 Zhāng 
272 TUYỀN  – 璿 Xuán
273 UYÊN  – 鸳  Yuān 
274 UYỂN  – 苑 Yuàn 
275 VĂN – 文 Wén 
276 VÂN – 芸 Yún 
277 VẤN – 问 Wèn 
278 VĨ  – 伟 Wěi
279 VINH  – 荣 Róng 
280 VĨNH  – 永 Yǒng 

281 VIẾT – 曰 Yuē
282 VIỆT – 越 Yuè
283  VÕ – 武 Wǔ
284 VŨ – 武 Wǔ 
285 VŨ  – 羽 Wǔ 
286 VƯƠNG  – 王 Wáng 
287 VƯỢNG – 旺 Wàng 
288 VI – 韦 Wéi 
289 VY – 韦 Wéi 
290 Ý  – 意 Yì 
291 YẾN  – 燕 Yàn 
292 XÂM – 浸 Jìn 
293 XUÂN  – 春 Chūn

Loading...