[Học tiếng Trung] CÁCH NÓI TỪ CHỐI VÀ CỰ TUYỆT

0
434

CÁCH NÓI TỪ CHỐI VÀ CỰ TUYỆT

Loading...

对不起,我不能答应你的要求。
Duì bu qǐ, wǒ bù néng dāying nǐ de yāoqiú.
Xin lỗi, tôi không thể đáp ứng (chấp thuận) yêu cầu của anh..

很抱歉,我不能跟你一起去。
Hěn bàoqiàn, wǒ bù néng gēn nǐ yìqǐ qù.
Xin lỗi, tôi không thể đi cùng anh.

对不起,您的礼物我不能接受。
Duì bu qǐ, nín de lǐwù wǒ bù néng jiēshòu.
Xin lỗi, quà của anh tôi không thể nhận.

不行/ 不可以。
Bù xíng/ bù kěyǐ.
Không được/ không thể.

没门儿!
Méi ménr!
Hết cách!/ Không có cửa đâu!/ Đừng hòng!

Loading...

用不着你来安慰我。
Yòng bù zháo nǐ lái ānwèi wǒ.
Không cần anh an ủi tôi.

我的事儿不用你管。
Wǒ de shìr bú yòng nǐ guǎn.
Việc tôi không cần anh quản.

真不巧,我明天得考试,改天吧。
Zhēn bù qiǎo, wǒ míngtiān děi kǎoshì, gǎi tiān ba.
Thật không may, mai tôi phải thi rồi, hôm khác nhé.

这件事儿以后再说吧。
Zhè jiàn shìr yǐhòu zài shuō ba.
Việc này mai mốt hẵng nói nhé.

恐怕我今晚没有时间。
Kǒngpà wǒ jīn wǎn méiyǒu shíjiān.
E rằng tối nay tôi không rảnh.

Loading...

要是可能的话,我尽量去。
Yàoshi kěnéng de huà, wǒ jǐnliàng qù.
Nếu như có thể, tôi sẽ cố gắng đi.