[Ý nghĩa chữ HÁN] 子 – Tự – Con Cái, Người

0
633

子 – Tự – Con Cái, Người

字

Loading...

– Tự – Con Cái, Người

Tác giả: 陈火平 – Trần Hỏa Bình. Dịch giả: 梦梵 – Mộng Phàm. 

Hình thái của chữ Tự 子 bắt nguồn từ hình ảnh trẻ sơ sinh vươn 2 tay 2 chân. Theo thời gian chữ Tự 子 chuyển biến đến cuối cùng hình tượng chữ Tự 子 này giống như một đứa trẻ sơ sinh được dùng tã bọc quanh hai chân. Hiển nhiên, đối với cha mẹ người Trung Quốc mà nói, bí quyết nuôi dưỡng trẻ con tốt nhất là bọc thân thể đứa bé lại, để một đầu ướt, một đầu khô.

“子”字的变形状源于一个伸展四肢的婴儿形象。后来经过演变,最终该字的形象仿佛是一个用襁褓包住双腿的婴儿。显然,对于中国父母来说,养好孩子的一个秘诀就是把孩子的身体包起来,使之一头湿,一头干。

 Từ Ghép

Từ Phiên Âm Nghĩa
子女 zǐnǚ Con cái 
子夜 zǐyè Giữa đêm
孩子 hái·zi Trẻ con, con cái 
子弟 zǐdì Con em thế hệ sau
子孙 zǐsūn Con cháu
男子 nánzǐ Con trai
女子 nǔzǐ Con gái

 

Loading...