[Học tiếng Trung theo chủ đề] 150 từ vựng về CHỨNG KHOÁN, CỔ PHIẾU

0
857

I. Chứng khoán -: 证券  Zhèngquàn
1. Chứng khoán (có thể) đổi: 可换证券  kě huàn zhèngquàn
2. Chứng khoán được niêm yết, chứng khoán trong doanh mục: 上市的证券  shàngshì de zhèngquàn
3. Chứng khoán lưu động: 流通证券  liútōng zhèngquàn
4. Chứng khoán bán chậm: 滞价证券  zhì jià zhèngquàn
5. Chứng khoán ưu tiên: 优先证券  yōuxiān zhèngquàn
6. Chứng khoán hợp pháp: 合法证券  héfǎ zhèngquàn
7. Chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng, chứng khoán có bảo đảm: 金边证券  jīnbiān zhèngquàn
8. Giá cố định cơ bản của chứng khoán: 证券基价  zhèngquàn jījià
9. Đầu cơ chứng khoán: 证券投机  zhèngquàn tóujī
10. Hiệu buôn đầu cơ chứng khoán: 证券投机商号  zhèngquàn tóujī shānghào
11. Bán non: 证券的买空  zhèngquàn de mǎi kōng
12. Ký kèm trên chứng khoán: 证券的附签  zhèngquàn de fù qiān
13. Người thu mua chứng khoán: 收买证券者  shōu mǎi zhèngquàn zhě
14. Người bán chứng khoán: 出卖证券者  chūmài zhèngquàn zhě
15. Vốn đầu tư chứng khoán: 证券投资资本  zhèngquàn tóuzī zīběn
16. Tổng vốn, quỹ đầu tư: 投资组合  tóuzī zǔhé
17. Phá sản: 破产  pòchǎn
18. Người bị phá sản: 破产者  pòchǎn zhě
19. Giao dịch chứng khoán: 证券交易  zhèngquàn jiāoyì
20. Pháp qui quản lí giao dịch chứng khoán: 证券交易管理法规  zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī
21. Sàn giao dịch: 交易场地  jiāoyì chǎngdì
22. Giá thị trường: 市价  shìjià
23. Bản báo cáo tình hình thương trường: 商情报告单  shāngqíng bàogào dān
24. Người môi giới chứng khoán: 证券经人  zhèngquàn jīng rén
25. Phòng giao dịch: 交易所  jiāoyì suǒ
26. Bàn giao dịch: 交易台  jiāoyì tái
27. Tiền hoa hồng: 佣金  yōngjīn
28. Cho…tiền hoa hồng: 佣金让予  yōngjīn ràng yú
29. Tiền bảo đảm: 保证金  bǎozhèngjīn
30. Khoản vay: 贷款  dàikuǎn
31. Công ty chứng khoán: 证券公司  zhèngquàn gōngsī
32. Công ty giao dịch chứng khoán: 证券交易公司  zhèngquàn jiāoyì gōngsī
33. Công ty môi giới chứng khoán: 证券经纪公司  zhèngquàn jīngjì gōngsī
34. Tình hình thị trường chứng khoán: 证券行情  zhèngquàn hángqíng
35. Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán: 证券市场  zhèngquàn shìchǎng
36. Giá cả mua bán chứng khoán: 证券交易价格  zhèngquàn jiāoyìjiàgé
37. Nhà phân tích chứng khoán: 证券分析家  zhèngquàn fēnxī jiā
38. Mua lại chứng khoán: 证券回买  zhèngquàn huí mǎi

Loading...

II. Cổ phiếu -: 股票  gǔpiào
1. Cổ phiếu thường: 普通股  pǔtōng gǔ
2. Cổ phiếu có đủ tư cách pháp nhân: 法人股  fǎréngǔ
3. Cổ phần ưu đãi: 优先股  yōuxiān gǔ
4. Cổ phiếu hấp dẫn: 热门股票  rèmén gǔpiào
5. Cổ phiếu tín dụng: 存信股票  cún xìn gǔpiào
6. Cổ phiếu ghi sổ: 记名股票  jìmíng gǔpiào
7. Cổ phiếu vô danh (không ghi tên): 无记名股票  wújìmíng gǔpiào
8. Cổ phiếu công nghiệp: 工业股票  gōngyè gǔpiào
9. Cổ phiếu thương mại: 商业股票  shāngyè gǔpiào
10. Vốn cổ phần, vốn góp: 股本  gǔběn
11. Vốn cổ phần định mức: 额定股本  édìng gǔběn
12. Phòng giao dịch cổ phiếu: 股票交易所  gǔpiào jiāoyì suǒ
13. Mua bán cổ phiếu: 股票交易  gǔpiào jiāoyì
14. Tình hình thị trường cổ phiếu: 股票行情  gǔpiào hángqíng
15. Thị trường cổ phiếu: 股票市场  gǔpiào shìchǎng
16. Mở cửa: 开盘  kāipán
17. Đóng cửa: 收盘  shōupán
18. (nghiệp vụ) mua bán cổ phiếu, kinh doanh chứng khoán: 股票买卖  gǔpiào mǎimài
19. Người môi giới cổ phiếu: 股票经纪人  gǔpiào jīngjì rén
20. Người môi giới độc lập: 独立经纪人  dúlì jīngjì rén
21. Nghiệp vụ môi giới cổ phiếu: 股票经纪业务  gǔpiào jīngjì yèwù
22. Nhân viên bán cổ phiếu: 股票推销员  gǔpiào tuīxiāo yuán
23. Chỉ số cổ phiếu: 股票指数  gǔpiào zhǐshù
24. Giá cổ phiếu: 股票价格  gǔpiào jiàgé
25. Giá (cổ phiếu) lúc mở cửa: 开盘价格  kāipán jiàgé
26. Giá lúc đóng cửa: 收盘价格  shōupán jiàgé
27. Mức được giữ: 支持水平  zhīchí shuǐpíng
28. Tỉ giá mới nhất: 最新牌价  zuìxīn páijià
29. Mua (vào) cổ phiếu: 股票的购进  gǔpiào de gòu jìn
30. Bán tháo cổ phiếu: 股票的抛售  gǔpiào de pāoshòu
31. Mua khống: 空头补进  kōngtóu bǔ jìn
32. Bị ép bán tháo: 被迫抛出  bèi pò pāo chū
33. Mức giao dịch cổ phiếu: 股票交易额  gǔpiào jiāoyì é
34. Ngày thanh toán: 交割日  jiāogē rì
35. Ngày chuẩn bị giao nhận: 交割准备日  jiāogē zhǔnbèi rì
36. Ngày thanh toán hoa hồng triển hạn, ngày lãi diên kỳ: 交割限期日  jiāogē xiànqí rì
37. Hoa hồng xuống giá sai kim, hoa hồng buôn bán chứng khoán giá xuống: 延期交割费  yánqí jiāogē fèi
38. Hoa hồng triển hạn, hoa hồng bù hoãn thanh toán, lợi tức diên kỳ: 交易延期费  jiāoyì yánqí fèi
39. Sang tên (thay tên chủ sở hữu), chuyển ngân quỹ: 过户  guòhù
40. Chứng từ sang tên: 过户凭单  guòhù píngdān
41. Cơ quan chuyển giao: 过户代理人  guòhù dàilǐ rén
42. Sổ (kế toán) sang tên, hồ sơ đăng ký: 过户帐  guòhù zhàng
43. Lệ phí thủ tục sang tên, phí chuyển nhượng: 过户手续费  guòhù shǒuxù fèi
44. Người nhượng cổ phần, người chuyển nhượng: 让股人  ràng gǔ rén
45. Người tiếp nhận cổ phần, người thu nhượng: 受股人  shòu gǔ rén
46. Phân chia chứng khoán: 分股  fēn gǔ
47. Mệnh giá: 票面价值  piào miàn jiàzhí
48. Lợi tức cổ phiếu(cổ tức): 股息  gǔxí
49. Cổ tức chuyển tiếp, cổ tức tạm thời: 期中股利  qízhōng gǔlì
50. Cổ phần tạm thời, cổ tức cổ phần tạm thời: 股利票  gǔlì piào
51. Trốn thuế cổ tức: 股息税逃避  gǔxí shuì táobì
52. Cổ đông (người góp cổ phần): 股东  gǔdōng
53. Danh sách cổ đông: 股东名册  gǔdōng míngcè
54. Đại hội cổ đông: 股东大会  gǔdōng dàhuì
55. Quyền nắm cổ phần, số cổ phần nắm giữ: 股权  gǔquán
56. Thực vốn: 股本权益  gǔběn quányì
57. Giấy chứng nhận cổ phiếu, chứng chỉ cổ phiếu: 股份证书  gǔfèn zhèngshū
58. Mua bán chứng khoán: 股票套利  gǔpiào tàolì
59. Kẻ đầu cơ giá lên: 多头  duōtóu
60. Kẻ đầu cơ giá xuống: 空头  kōngtóu

III. Trái phiếu -: 债券  zhàiquàn
1. Người có phiếu công trái: 债券持有人  zhàiquàn chí yǒu rén
2. Công trái: 公债  gōngzhài
3. Trái phiếu nhà nước: 政府债券  zhèngfǔ zhàiquàn
4. Tín phiếu nhà nước, trái phiếu kho bạc: 国库券  guókùquàn
5. Trái phiếu kho bạc: 国库债券  guókù zhàiquàn
6. Trái phiếu xây dựng: 建设债券  jiànshè zhàiquàn
7. Công trái thị chính: 市政公债  shìzhèng gōngzhài
8. Trái phiếu địa phương: 地方债券  dìfāng zhàiquàn
9. Trái phiếu có thể đổi thành tiền: 可兑换债券  kě duìhuàn zhàiquàn
10. Trái phiếu lợi tức: 受益债券  shòuyì zhàiquàn
11. Trái phiếu có thế chấp: 抵押债券  dǐyā zhàiquàn
12. Trái phiếu tiền tệ: 货币债券  huòbì zhàiquàn
13. Trái phiếu tín dụng, chứng khoán dưới dạng nợ, cổ phiếu vay vốn: 信用债券  xìnyòng zhàiquàn
14. Trái phiếu công nghiệp: 工业债券  gōngyè zhàiquàn
15. Trái phiếu không có lãi, trái phiếu thụ động: 无息债券  wú xí zhàiquàn
16. Trái phiếu đảo nợ: 替续债券  tì xù zhàiquàn
17. Trái phiếu vô ký danh: 无记名债券  wújìmíng zhàiquàn
18. Trái phiếu dài hạn: 长期债券  chángqí zhàiquàn
19. Trái phiếu ngắn hạn: 短期债券  duǎnqí zhàiquàn
20. Trái phiếu có chênh lệch giá cao hơn: 债券溢价  zhàiquàn yì jià
21. Hoàn vốn trái phiếu: 债券还本  zhàiquàn huán běn
22. Phiếu tiền lãi trái phiếu, phiếu lãi: 债券息票  zhàiquàn xí piào
23. Giấy chuyển đổi phiếu lợi tức: 息票掉换券  Xí piào diàohuàn quàn