[Học tiếng Trung theo chủ đề – Tiếng Trung Bồi] XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH

0
970

[Học tiếng Trung theo chủ đề – Tiếng Trung Bồi] XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH

Loading...

SHARE VỀ THAM KHẢO NHÉ MỌI NGƯỜI, ĐỌC CŨNG KHÔNG NHỚ ĐC HẾT ĐÂU Á.
KHUYẾN CÁO: BẠN NÀO ĐỌC ĐƯỢC LATINH RỒI THÌ KHÔNG ĐỌC ÂM BỒI.
大哥dàgē – ta cưa: anh cả
大姐dàjiě – ta chiể: chị cả
兄弟xiōngdì – xung ti: anh em trai
胞兄bāo xiōng – Pao xung: anh ruột
哥哥gēgē – cưa cưa: anh trai
祖母/奶奶zǔmǔ/nǎinai – chú mủ/ nải nai: bà nội
外祖母/姥姥wàizǔmǔ/lǎolao – oai zú mủ/ lảo lao: bà ngoại
爺爺/祖父yéyé/zǔfù – diế diệ/ chủ phu: ông nội

老爺/外祖父lǎoyé/wàizǔfù – lảo diế/ oai chủ phu: ông ngoại
伯父/大爺bófù/dàyé – púa phu/ ta diế: bác trai
伯母bómǔ – púa mủ: bác gái
舅舅/舅父jiùjiu/jiùfù – chiêu chiêu/ chiêu phu: cậu
舅母jiùmu – chiêu mủ: mợ (vợ của cậu)
姑姑gūgū – cu cu: cô
姐姐 – chiể chiê: chị gái

姐妹- chiể mây: chị em gái
同胞姐妹tóngbāo jiěmèi – thúng pao chiể mây: chị em ruột
叔叔/叔父shūshu/shūfù – su sụ/ su phu: chú
叔母/嬸母shūmǔ/shěnmǔ – su mủ/ sấn mủ: thím
爸爸/父親/爹bàba/fùqīn/diē – pa pa/phu chin/tiê: bố, cha
媽媽/母親/娘māmā/mǔqīn/niáng – mama/mủ chin/néng: mẹ
曾孫zēngsūn – châng suân: cháu chắt
孫女sūnnǚ – suân nủy: cháu gái (của ông bà)

甥女shēngnǚ – sâng nủy: cháu gái (của của chị hoặc em gái)
侄女zhínǚ: cháu gái (của chú, bác)
內孫nèi sūn – nây suân: cháu nội
外孫wàisūn – oai suân: cháu ngoại
孫子sūnzi – suân trự: cháu trai (của ông bà)
甥男shēng nán – sâng nán:cháu trai (của cậu, dì)
侄兒zhí er – trứ ớ: cháu trai (của chú, bác)

孩子háizi – hái chự: con
親生子qīn shēngzǐ – chin sâng chự: con
女兒/女孩nǚ’ér/nǚhái – nủy ớ/ nủy hái: con gái
兒子/男孩érzi/nánhái – ớ chự/ nán hái: con trai
姨yí – ý: dì
妹妹mèimei – mây mậy: em gái
弟弟dìdì – ti tị: em trai
老公/丈夫lǎogōng/zhàngfū – lảo cung/ trang fu: chồng

Loading...

老婆/妻子lǎopó/qīzi – lảo phúa/ chi chự: vợ
表哥biǎo gē – bẻo cưa: anh họ(khác họ với mình)
堂哥táng gē – tháng cưa: anh họ (cùng họ với mình)
表姐biǎojiě – béo chiể: chị họ (khác họ với mình)
堂姐táng jiě – tháng chiể: chị họ (cùng họ với mình)
表妹biǎomèi – bẻo mây: em họ (khác họ với mình)

姐夫jiěfū – chiể fu: anh rể
嫂子sǎozi – sảo trự: chị dâu
兒媳婦/媳婦ér xífù/xífù – xí fu: con dâu
nǚxù – nủy xuy: con rể
公公gōnggōng – cung cung: bố chồng
婆婆pópo – phúa phụa: mẹ chồng
岳父yuèfù – duê phu: bố vợ
岳母yuèmǔ – duê mủ: mẹ vợ