[Tiếng Trung Bồi] Những từ thường dùng hàng ngày

0
912

[Tiếng Trung Bồi] Những từ thường dùng hàng ngày

早安Zǎo ān – chảo an: chào buổi sáng
午安wǔ ān – ủ an: chào buổi trưa
晚安wǎn’ān – oản an: chào buổi tối (g9)
你好nǐ hǎo – ní hảo: chào bạn
先生xiānshēng – xien sâng: Ngài/ ông
小姐xiǎojiě – xéo chiể: cô
老闆lǎobǎn – láo pản: ông chủ
請qǐng – chỉng: xin/mời
請問qǐngwèn – chỉnh uân: xin hỏi?
多少錢duōshǎo qián – tua xảo chén: bao nhiêu tiền?
謝謝xièxiè – xiê xiệ: cám ơn
不客氣bù kèqì – pú khưa xchi: đừng khách khí
對不起duìbùqǐ – tuây pu xchỉ: Xin lỗi
沒關係méiguānxì – mấy guan xi: không sao đâu
沒問題méi wèntí – mấy uân thí: không vấn đề gì
麻煩你了máfan nǐle –má phán nỉ lợ: làm phiền bạn rồi
等一下děng yīxià – tẩng ý xia: đợi một chút
我迷路了wǒ mílùle – ủa mí lu lờ: tôi lạc đường rồi
請再説一次qǐng zàishuō yīcì – chỉnh chai sua y chư: xin nói lại
請再說慢一點qǐng zàishuō màn yīdiǎn –chỉnh chai sua man y tẻn: nói chậm
要yào – eo: cần/muốn
不要bùyào – pú eo: không cần
好hǎo – hảo: tốt, được
不好bù hǎo – pu hảo: không tốt/ ko đc
是shì – sư: vâng/ phải
不是bùshì – pú sư: không phải
有yǒu – yểu, iểu, dẩu: có
沒有méiyǒu – mấy yểu: không có
可以kěyǐ – khứa ỷ: được
不可以bù kěyǐ – pu khứa ỷ: không được
對duì – tuây: đúng
不對bùduì – pú tuây: không đúng
喜歡xǐhuān – xỉ hoan: thích
不喜歡bù xǐhuān – pu xỉ huan: không thích
我知道wǒ zhīdào – ủa trư tao: tôi biết
我不知道wǒ bù zhīdào – ủa pu trư tao: tôi không biết
我懂wǒ dǒng – úa tủng: tôi hiểu
我不懂wǒ bù dǒng – ủa pu tủng: không hiểu