[Từ lóng tiếng Trung] 吹牛Chuī niú (吹牛皮Chuī niúpí) (Thổi bay con bò) : Chém gió, khoác lác

0
469

[Từ lóng tiếng Trung] 吹牛Chuī niú (吹牛皮Chuī niúpí) (Thổi bay con bò) : Chém gió, khoác lác

吹牛Chuī niú ( 吹牛皮Chuī niúpí) ( Thổi bay con bò) : Chém gió, khoác lác

  • 别听他的,他喜欢吹牛。
  • Bié tīng tā de, tā xǐhuān chuīniú.
  • Đừng nghe anh ta, anh ta thích chém gió đấy.

 

  • 人们讨厌他,因为他老是吹牛
  • Rénmen tǎoyàn tā, yīnwèi tā lǎo shì chuīniú
  • Mọi người ghét anh ta, bởi vì anh ta hay khoác lác.

 

  • 好了,不要吹牛皮了
  • hǎole, bùyào chuī niúpíle
  • Thôi đi, đừng chém gió nữa.