[Học tiếng Trung theo chủ đề] 22 điều CON GÁI rất ghét ở CON TRAI

    0
    928

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] 22 điều CON GÁI rất ghét ở CON TRAI
    1. 花心 Huāxīn: Đa tình
    2. 小气 xiǎoqì: Keo kiệt
    3. 撒谎 sāhuǎng: Nói dối
    4. 说大话 shuō dàhuà: Nói khoác
    5. 婆婆妈妈 pópomāmā: lề mề, nhu nhược
    6. 娘娘腔 Niángniang qiāng: Tính đàn bà/ ẻo lả
    7. 酗酒赌博 xùjiǔ dǔbó: Rượu chè cờ bạc
    8. 过于自大 guòyú zì dà: Quá mức  kiêu ngạo
    9. 爱炫耀 ài xuànyào : Thích khoe khoang
    10. 没有责任感 méiyǒu zérèngǎn: Không có trách nhiệm
    11. 脾气火爆 píqì huǒbào: Tính nóng nảy
    12. 满口空话 mǎnkǒu kōnghuà: Toàn nói suông
    13. 忧郁寡欢 yōuyù guǎhuān: Sầu muộn bi quan
    14. 冷漠自私 lěngmò zìsī: Lạnh nhạt tự tư
    15. 幼稚 yòuzhì: Ấu trĩ
    16. 心理阴暗,假仁假义 xīnlǐ yīn’àn, jiǎrénjiǎyì: Tâm đen tối, giả nhân giả nghĩa
    17. 自以为是 zìyǐwéishì: Tự cho mình là đúng
    18. 打女人 dǎ nǚrén: Đánh con gái
    19. 性格懦弱,胆小 xìnggé nuòruò, dǎn xiǎo: Tính cách yếu đuối, nhát gan
    20. 小心眼 xiǎoxīnyǎn: Lòng dạ hẹp hòi
    21. 伪装 wèizhuāng: Giả tạo
    22. 看不起女人 kànbùqǐ nǚrén: Coi thường phụ nữ