[Học tiếng Trung theo chủ đề] Cách nói về thời gian trong tiếng Trung

0
524

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Cách nói về thời gian trong tiếng Trung

Loading...
  1. 今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān : hôm nay/ hôm qua/ ngày mai
  2. 早晨/早上/ 中午/ 下午/ 傍晚 : Zǎochen zǎoshang/ zhōngwǔ/ xiàwǔ/ bàngwǎn.
    – sáng sớm/ sáng/ trưa/ chiều/ chiều muộn
  3. 每天/ 周/ 月/ 年 : Měitiān/ zhōu/  yuè/ nián : mỗi ngày/ tuần / tháng / năm
  4. 隔一天 : Gé yītiān : cách 1 ngày
  5. 一周内 : Yīzhōu nèi : trong 1 tuần
  6. 上/ 这/ 下个月 : Shàng/ zhè/ xià gè yuè : tháng trước/ này/ sau
  7. 去/ 今/ 明年 : Qù/ jīn/ míngnián : năm ngoái/ nay/ sau
  8. 长/ 短针 : Zhǎng/ duǎn zhēn : kim dài/ ngắn
  9. 前两天 : Qián liǎng tiān : hai ngày trước
  10. 上/ 下周 : Shàng/ xià zhōu : tuần trước/ sau
  11. 周末 : Zhōumò : cuối tuần
  12. 表 : Biǎo : đồng hồ
  13. 指秒针 : Zhǐ miǎozhēn : kim chỉ giây
  14. 钟头 : Zhōngtóu : tiếng
  15. 秒钟 : Miǎo zhōng : giây
  16. 现在几点了?Xiànzài jǐ diǎn le? Bây giờ là mấy giờ rồi?
  17. 分钟 : Fēnzhōng : phút
  18. 快。。点了 : Kuài.. Diǎnle : sắp … giờ rồi !
  19. 我的表不动 了 : Wǒ de biǎo bù dòng le : đồng hồ của tôi chết rồi.
  20. 我的表慢 : Wǒ de biǎo màn : đồng hồ của tôi chạy chậm
  21. 我的表快 : Wǒ de biǎo kuài : đồng hồ của tôi chạy nhanh