[Từ lóng tiếng Trung] 电灯泡 (diàn dēng pào) – Third Wheel – Kỳ đà cản mũi, ngáng bạc, người thứ ba vô duyên …

0
1135

[Từ lóng tiếng Trung] 电灯泡 (diàn dēng pào) – Third Wheel – Kỳ đà cản mũi, ngáng bạc, người thứ ba vô duyên … 

 
  • 电灯泡 [diàn dēng pào]: bulb (bóng đèn) – third wheel (Kỳ đà cản mũi, ngáng bạc, người thứ ba vô duyên)
  • bié dāng diàn dēng pào!
    别当电灯泡!
    Don’t be a “bulb”!- Đừng làm người thứ 3 kỳ dzậy
  • Of course you are not a BULB!” However, you will realize that this bulb is not the real bulb; actually it refers to the third wheel. – Dĩ nhiên bạn không phải là cái bóng đèn. Tuy nhiên, bạn sẽ nhận ra ở đây bóng đèn ko phải là nghĩa đen, nó chỉ về việc làm người thứ 3 vô duyên cản trở cặp đôi thể hiện tình cảm
  • diàn dēng pào ( third wheel , lái yuán yú yuè yǔ sú yǔ diàn dēng dǎn ,
    电灯泡(third wheel),来源于粤语俗语电灯胆,
    zhǔ yào zhǐ nán nǚ tán liàn ài shí ài shǒu ài jiǎo yòu bù zhī qù de dì sān zhě 。
    主要指男女谈恋爱时碍手碍脚又不知趣的第三者。
  • Why does 电灯泡 mean the third wheel? Many people think that it is because the bulb is always too bright for the couple to maintain their romantic atmosphere. Nevertheless, the original and accurate explanation of 电灯泡 is from Cantonese. As a popular Cantonese saying goes,  “电灯胆(泡),唔(不)通气”. It can be roughly translated as “the bulb is not ventilated (because of its vacuum inside)”. – Tại sao 电灯泡 lại có nghĩa là người thứ ba? Nhiều người cho rằng bởi vì bóng đèn quá sáng cho các cặp đôi duy trì không khí lãng mạn. Hơn nữa, nguồn gốc và giải nghĩa chính xác của cụm từ này lại xuất phát từ tiếng Quảng Đông. Như người Quảng Đông hay nói, “电灯胆(泡),唔(不)通气”. (“Diàndēng dǎn (pào), ń (bù) tōngqì”.) Có thể dịch thô là “bóng đèn thì không thông gió (Bởi vì chân không bên trong). 
  • The Chinese word for “not ventilated” (不通气)can also describe people who are unschooled in the way of dealing with other people. Therefore, the derivative meaning of 电灯泡 in this situation is the third wheel, someone who doesn’t know how to behave properly when  dealing  with couples. –  Thuật ngữ 不通气 ((bù) tōngqì) thường mô tả người không được giáo dục về việc cư xử với người khác. Vì vậy nghĩa của 电灯泡 trong trường hợp này chính là người thứ 3 vô duyên, một người không biết cách cư xử đúng cách với các cặp đôi

E.g.

  • wǒ bù xǐ huān hé wǒ de qíng lǚ péng yǒu chū qù wán 。zuò diàn dēng pào zuì tǎo yàn le !
    我不喜欢和我的情侣朋友出去玩。做电灯泡最讨厌了!
    I do not like going out with my couple friends. Being the third wheel sucks! – Tôi không muốn đi cùng bạn bè có cặp có đôi. Làm người thứ 3 vô duyên thật thốn!

 

  • dài fū hé mǐ xiē ěr yāo qǐng wǒ gēn tā men yì qǐ chū qu , bú guò wǒ kě bù xiǎng zhěng gè wǎn shang dōu dāng diàn dēng pào 。
    戴夫和米歇尔邀请我跟他们一起出去,不过我可不想整个晚上都当电灯泡。
    Dave and Michelle invited me to go out with them but I don’t want to play gooseberry all evening. – Dave và Michelle mời tôi đi chơi với họ nhưng tôi không muốn làm kỳ đà cản mũi.

(CRI.CN)

Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ

XEM CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI BỘ SÁCH MỰC TỰ BAY MÀU LÝ TIỂU LONG 3200 CHỮ CHỈ CÒN 199k - BÍ QUYẾT GIÚP BẠN THUỶ LUYỆN VIẾT CHỮ TIẾNG TRUNG SIÊU ĐẸP!

Loading...