[Ngữ pháp tiếng Trung] Chinese Grammar–不论……都… 

    0
    4149

     [Ngữ pháp tiếng Trung] Chinese Grammar–不论……都… 

     
    • bù lùn … … dōu … …
    • 不论……都……
    • that is all;no matter (what, who, how, etc.); – bất luận, cho dù thế nào 

    Ví dụ: 

    • bù lùn zuò shén me gōng zuò , tā dōu hěn rèn zhēn 。
      不论做什么工作,他都很认真。
      No matter what job he does he’s always very earnest. – Bất luận làm công việc gì, anh ấy đều hết sức mẫn cán
    • bù lùn shì shén me rén qù àn diàn niǔ ,   qí xiào guǒ dōu shì yí yàng de 。
      不论是什么人去按电钮, 其效果都是一样的。
      The effect of pushing the button is the same no matter who does it. – Cho dùng ai là người ấn nút, thì hiệu quả đều như nhau