[Ngữ pháp tiếng Trung] Chinese Grammar–Adj./v. + 坏

0
1488

[Ngữ pháp tiếng Trung] Chinese Grammar–Adj./v. + 坏

 
 
 
  • Adj./v. + 坏 [huài]:badly; awfully; very
  • biǎo shì chéng dù shēn , duō yòng zài biǎo shì xīn lǐ zhuàng tài de dòng cí huò xíng róng cí hòu mian 。
    表示程度深,多用在表示心理状态的动词或形容词后面。
  • Một biện pháp cường điệu, tăng mức độ của động từ và hình dung từ, nhưng thường có ý nghĩa tiêu cực. Tuy nhiên cũng có lúc được hiểu nghĩa tốt, chủ yếu vẫn là cường điệu vấn đề lên (rất, cực kỳ, …)

E.g.

Loading...
  • lè huài le
    乐坏了
    be wild with joy; be crazy with delight; vui vãi
  • lèi huài le
    累坏了
    be dead tired ; be dog-tired; mệt chết đi được
  • qì huài le
    气坏了
    be beside oneself with rage; giận kinh khủng
  • xià huài le
    吓坏了
    be badly scared; sợ mất mật