[Ngữ pháp tiếng Trung] 多亏[duō kuī] – May mà, nhờ có, may mà có

0
3171

[Ngữ pháp tiếng Trung] 多亏[duō kuī] – May mà, nhờ có, may mà có

 
  • 多亏 [duō kuī]:thanks to;fortunately; luckily.
  • 多 [duō]: many; much; more – ĐA – nhiều
  • 亏 [kuī]: fortunate – KHUÂY (Khuây khoả), may mắn, vui vẻ

Ví dụ:

Loading...
  • kuī tā tí xǐng le wǒ ,   yào bù wǒ zǎo wàng le 。
  • 亏他提醒了我, 要不我早忘了。
  • Luckily he reminded me. Otherwise I’d have forgotten all about it.
  • May mà có anh ý nhắc tôi, nếu không tôi đã sớm quên hết rồi.
  • duō kuī le tā de bāng zhù , wǒ men cái dé yǐ qīng kuài dì zǒu guò nà gè cháng mǎn huāng cǎo de xié pō 。
  • 多亏了他的帮助,我们才得以轻快地走过那个长满荒草的斜坡。
  • Thanks for his help, we could sail through that grassy slope.
  • Nhờ có anh ý giúp đỡ, chúng tôi mới  có thể chèo thuyền qua đám cỏ hoang đó được
  • duō kuī jí shí sòng yī yuàn ,   zài wǎn bàn xiǎo shí tā jiù méi xī wàng le 。
  • 多亏及时送医院, 再晚半小时他就没希望了。
  • Fortunately he was sent to the hospital in time. If he had been delayed half an hour, he would have not been still alive.
  • May mà có anh ý đưa tôi đi bệnh viện đúng luc. Nếu chỉ cần anh ấy chậm nửa tiếng, anh ấy có thể đã không còn sống sót