[Tiếng lóng Trung Quốc] 赶时髦 (gǎn shí máo) – Cản Thời Mao – Chạy theo mốt, Bắt kịp mốt

0
1577

[Tiếng lóng Trung Quốc] 赶时髦 (gǎn shí máo) – Cản Thời Mao – Chạy theo mốt, bắt kịp mốt

Learn Chinese – 赶时髦

 
  • 赶时髦 [gǎn shí máo]: follow the fashion ; try to be in the swim – Bắt kịp xu thế
  • 赶 [gǎn]: catch up with; overtake – bắt kịp
  • 时髦 [shí máo]: vogue; fashionable; stylish; in vogue – 
  • Giải thích: 指追求时行的风尚、习气。多含贬义。(zhǐ zhuī qiú shí xíng de fēng shàng 、 xí qì 。 duō hán biǎn yì 。) – Chỉ thích chạy theo xu hướng thời trang
  • Ví dụ: wǒ bú shì yí wèi gǎn shí máo de rén , wǒ zhǐ chuān shì hé zì jǐ de fú zhuāng 。
    我不是一味赶时髦的人,我只穿适合自己的服装。
    I’m not a fashion victim; I stick to what suits me.  Tôi không phải tín đồ thời trang (chạy theo mốt), tôi chỉ chọn cái hợp với tôi. 
        
  • gǎn shí máo duì suó yǒu fù nǚ de xìng fú bìng fēi dōu shì bì yào de 。
    赶时髦对所有妇女的幸福并非都是必要的。
    Catching to fashion is not essential to the happiness of all women. – Chạy theo tín đồ thời trang không phải là điều bắt buộc của mọi người phụ nữ.
Loading...