[Ngữ pháp tiếng Trung] Cấu trúc – 别提了[bié tí le] – Đừng nhắc đến nữa!

0
1188

Ngữ pháp tiếng trung – Chinese Grammar — 别提了[bié tí le] – Đừng nhắc nữa! 

  • bié tí le – 别提了: Don’t ask;Don’t mention it. – Đừng nhắc đến nữa
  • 提 [tí]: mention; refer to; – Nhắc (Đề trong đề cập) = 谈起  (tán qǐ )

E.g. – Ví dụ:

Loading...
  • bié zài tí nà jiàn shì le 。
    别再提那件事了。
    Don’t bring that up again. – Đừng nhắc đến việc đó nữa!

  • 提 [tí]:carry (in one’s hand with the arm down) – có nghĩa là cầm

E.g. Ví dụ

  • zuó shǒu tí zhe dēng long 
    左手提着灯笼
    carry a lantern by one’s left hand; – Cầm đèn bằng tay trái