[Học tiếng Trung theo chủ đề] 70 HỌ thông dụng nhất của người Việt Nam

0
1087

[Học tiếng Trung theo chủ đề] 70 HỌ thông dụng nhất của người Việt Nam

Loading...

Cả nhà cùng tham khảo nhé! ^^

STTTiếng ViệtTi ế ng TrungPhiên âm
1BangBāng
2BùiPéi
3CaoGāo
4Châu, ChuZhōu
5ChửChǔ
6ChiêmZhàn
7ChúcZhù
8ChungZhōng
9ĐàmTán
10Đàotáo
11ĐặngDèng
12ĐinhDīng
13Đỗ
14ĐoànDuàn
15ĐồngTóng
16DoãnYǐn
17DươngYáng
18
19HàmHán
20Hồ
21Huỳnh, HoàngHuáng
22KhổngKǒng
23Khúc
24KimJīn
25LâmLín
26LăngLíng
27LăngLíng
28
29
30LiễuLiǔ
31
32LinhLíng
33LươngLiáng
34LưuLiú
35Mạc
36MaiMéi
37MôngMéng
38NghiêmYán
39Ngô
40NguyễnRuǎn
41NhanYán
42NingNíng
43NôngNóng
44ÔngWēng
45PhạmFàn
46PhanFān
47Phó
48PhùngFéng
49QuáchGuō
50QuảnGuǎn
51TạXiè
52TàoCáo
53TăngZēng
54ThạchShí
55TháiCài
56ThânShēn
57ThùyChuí
58ThúyCuì
59TiêuXiāo
60
61TônSūn
62TốngSòng
63TrầnChén
64TriệuZhào
65TrươngZhāng
66TrịnhZhèng
67Từ
68UôngWāng
69VănWén
70ViWēi
71Vũ (Võ)
72VươngWáng
73Lệnh Hồ令狐lìng hú
74Liêmlián
75Liễuliǔ
76Lỗ
77Lộ
78Lôiléi
79Lươngliáng
80
81Ma
82
83Maiméi
84Mẫnmǐn
85Mạnhmèng
86Maomáo
87Mao茅 / 毛máo/ máo
88Mễ
89Miêumiáo
90Minhmíng
91Mục
92Nam Cung南宫nángōng
93Nghiêmyán
94Ngô
95Ngũ
96Nguywēi
97Ngụywèi
98Nguyênyuán
99Nguyễnruǎn
100Nhạc
101Nhanyán
102Nhiệm, Nhậmrèn
103Ô
104Phạmfàn
105Phanpān
106Phífèi
107Phongfēng
108Phoó
109Phục
110Phùngféng
111Phươngfāng
112Phượngfèng
113Quáchguō
114Quý
115Sầmcén
116Sửshǐ
117Tạxiè
118Tầnqín
119Tàocáo
120Tất
121Tề
122Thẩmchén
123Thangtāng
124Thànhchéng
125Thishī
126Thích
127Thịnhshèng
128Thờishí
129Thưshū
130Thườngcháng
131Thượng Quan上官shàngguān
132Thủyshuǐ
133Tịch
134Tiềnqián
135Tiếtxuē
136Tiêuxiāo
137
138Tônsūn
139Tốngsòng
140Trầnchén
141Trâuzōu
142Triệuzhào
143Trịnhzhèng
144Trươngzhāng
145Từ
146Tư Đồ司徒sītú
147Tưởngjiǎng
148Vânyún
149Vệwèi
150Viwéi
151wěi
152Viênyuán
153Vu
154
155Vươngwáng
156Vưuyóu
157Xươngchāng