[Học tiếng Trung theo chủ đề] 70 HỌ thông dụng nhất của người Việt Nam

    0
    1230

    [Học tiếng Trung theo chủ đề] 70 HỌ thông dụng nhất của người Việt Nam

    Cả nhà cùng tham khảo nhé! ^^

    STTTiếng ViệtTi ế ng TrungPhiên âm
    1BangBāng
    2BùiPéi
    3CaoGāo
    4Châu, ChuZhōu
    5ChửChǔ
    6ChiêmZhàn
    7ChúcZhù
    8ChungZhōng
    9ĐàmTán
    10Đàotáo
    11ĐặngDèng
    12ĐinhDīng
    13Đỗ
    14ĐoànDuàn
    15ĐồngTóng
    16DoãnYǐn
    17DươngYáng
    18
    19HàmHán
    20Hồ
    21Huỳnh, HoàngHuáng
    22KhổngKǒng
    23Khúc
    24KimJīn
    25LâmLín
    26LăngLíng
    27LăngLíng
    28
    29
    30LiễuLiǔ
    31
    32LinhLíng
    33LươngLiáng
    34LưuLiú
    35Mạc
    36MaiMéi
    37MôngMéng
    38NghiêmYán
    39Ngô
    40NguyễnRuǎn
    41NhanYán
    42NingNíng
    43NôngNóng
    44ÔngWēng
    45PhạmFàn
    46PhanFān
    47Phó
    48PhùngFéng
    49QuáchGuō
    50QuảnGuǎn
    51TạXiè
    52TàoCáo
    53TăngZēng
    54ThạchShí
    55TháiCài
    56ThânShēn
    57ThùyChuí
    58ThúyCuì
    59TiêuXiāo
    60
    61TônSūn
    62TốngSòng
    63TrầnChén
    64TriệuZhào
    65TrươngZhāng
    66TrịnhZhèng
    67Từ
    68UôngWāng
    69VănWén
    70ViWēi
    71Vũ (Võ)
    72VươngWáng
    73Lệnh Hồ令狐lìng hú
    74Liêmlián
    75Liễuliǔ
    76Lỗ
    77Lộ
    78Lôiléi
    79Lươngliáng
    80
    81Ma
    82
    83Maiméi
    84Mẫnmǐn
    85Mạnhmèng
    86Maomáo
    87Mao茅 / 毛máo/ máo
    88Mễ
    89Miêumiáo
    90Minhmíng
    91Mục
    92Nam Cung南宫nángōng
    93Nghiêmyán
    94Ngô
    95Ngũ
    96Nguywēi
    97Ngụywèi
    98Nguyênyuán
    99Nguyễnruǎn
    100Nhạc
    101Nhanyán
    102Nhiệm, Nhậmrèn
    103Ô
    104Phạmfàn
    105Phanpān
    106Phífèi
    107Phongfēng
    108Phoó
    109Phục
    110Phùngféng
    111Phươngfāng
    112Phượngfèng
    113Quáchguō
    114Quý
    115Sầmcén
    116Sửshǐ
    117Tạxiè
    118Tầnqín
    119Tàocáo
    120Tất
    121Tề
    122Thẩmchén
    123Thangtāng
    124Thànhchéng
    125Thishī
    126Thích
    127Thịnhshèng
    128Thờishí
    129Thưshū
    130Thườngcháng
    131Thượng Quan上官shàngguān
    132Thủyshuǐ
    133Tịch
    134Tiềnqián
    135Tiếtxuē
    136Tiêuxiāo
    137
    138Tônsūn
    139Tốngsòng
    140Trầnchén
    141Trâuzōu
    142Triệuzhào
    143Trịnhzhèng
    144Trươngzhāng
    145Từ
    146Tư Đồ司徒sītú
    147Tưởngjiǎng
    148Vânyún
    149Vệwèi
    150Viwéi
    151wěi
    152Viênyuán
    153Vu
    154
    155Vươngwáng
    156Vưuyóu
    157Xươngchāng
    Lưu bản nháp tự động