[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÔN LỄ trong tiếng Trung

0
596

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÔN LỄ trong tiếng Trung

Loading...
Số thứ tựTiếng ViệtPinyinTiếng Trung
1hứa hôn lúc còn trong bụng mẹZhǐ fù wéi hūn指腹为婚
2hướng dẫn hôn nhânHūnyīn zhǐdǎo婚姻指导
3kết hônJiéhūn结婚
4khách đến chúc mừngHè kè贺客
5khăn đội đầu của cô dâuHóng gàitou红盖头
6kiểm tra sức khỏe trước khi cướiHūnqián tǐjiǎn婚前体检
7kiệu hoaHuājiào花轿
8lập gia đình muộnWǎnhūn晚婚
9lấy chồngJià rén嫁人
10lễ cướiHūnlǐ婚礼
11lễ cưới Bạc (25 năm)Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn结婚二十五周年银婚
12lễ cưới Bông (2 năm)Jiéhūn èr zhōunián mián hūn结婚二周年棉婚
13lễ cưới Da (3 năm)Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn结婚三周年皮革婚
14lễ cưới Đăng ten (13 năm)Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn结婚十三周年花边婚
15lễ cưới Đồng (8 năm)Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn结婚八周年青铜婚
16lế cưới Giấy (tròn 1 năm)Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn结婚一周年纸婚
17lễ cưới Gỗ (5 năm)Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn结婚五周年木婚
18lễ cưới Gốm (9 năm)Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn结婚九周年陶婚
19lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn结婚四十周年红宝石婚
20lễ cưới Kim cương (60 năm)Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn结婚六十周年钻石婚
21lễ cưới Lanh (4 năm)Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn结婚四周年亚麻婚
22lễ cưới Len (7 năm)Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn结婚七周年羊毛婚
23lễ cưới Ngà (14 năm)Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn结婚十四周年象牙婚
24lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí结婚五十五周年绿宝石
25lễ cưới Ngọc trai (30 nămJiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn结婚三十周年珍珠婚
26lễ cưới Pha lê (15 năm)Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn结婚十五周年水晶婚
27lễ cưới San hô (35 năm)Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn结婚三十五周年珊瑚婚
28lễ cưới Saphia (45 năm)Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn结婚四十周年蓝宝石婚
29lễ cưới Sắt (6 năm)Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn结婚六周年铁婚
30lễ cưới Sứ (20 năm)Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn结婚二十周年瓷婚
31lễ cưới Thép (11 năm)Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn结婚十一周年钢婚
32lễ cưới Thiếc (10 năm)Jiéhūn shí zhōunián xí hūn结婚十周年锡婚
33lễ cưới Tơ lụa (12 năm)Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn结婚十二周年丝绸婚
34lễ cưới vàng (50 năm)Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn结婚五十周年金婚
35ly hônLíhūn离婚
36mẹ chồngPópo婆婆
37mẹ vợYuèmǔ岳母
38nam nữ tư thông đi lại với nhauSībēn私奔
39hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễNàoxīnfáng闹新房
40người điều khiển buổi lễSīyí司仪
41người đón kháchYíng bīn yuán迎宾员
42người kết hônJiéhūn zhě结婚者
43người mai mốiHūnyīn jièshào rén婚姻介绍人
44người nâng váy cưới cho cô dâuWǎn xīnniáng qún jū zhě挽新娘裙裾者
45nhà chồngPójiā婆家
46nhà vợYuèjiā岳家
47nhẫn cướiJiéhūn jièzhǐ结婚戒指
48nhẫn đính hônDìnghūn jièzhǐ订婚戒指
49ông mai bà mốiMéirén媒人
50phòng môi giới hôn nhânHūnyīn jièshào suǒ婚姻介绍所
51phòng tiệc cướiHūnyàn tīng婚宴厅
52phù dâuNǚ bīn xiàng女傧相
53phù rểNán bīn xiàng男傧相
54quà cướiCǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn彩礼,结婚礼品
55quà mừngHèlǐ贺礼
56quần áo cưới, đồ cướiJiéhūn lǐfú结婚礼服
57quần áo phù dâuNǚ bīn xiàng fú女傧相服
58quần áo phù rểNán bīn xiàng fú男傧相服
59rương đồ cướiJià zhuāng xiāng嫁装箱
60sính lễPìnlǐ聘礼
61tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)Shēngchén bāzì生辰八字
62váy cướiHūnshā婚纱
63tái hônZàihūn再婚
64tảo hônZǎohūn早婚
65thiệp cướiXǐtiě喜帖
66thông giaQìngjiā亲家
67tiệc cướiXǐjiǔ喜酒
68trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng)Chónghūn重婚
69tự do hôn nhânZìyóu hūnyīn自由婚姻
70tuần trăng mậtMìyuè蜜月
71tuổi kết hônHūnlíng婚龄
72vợ chồng mới cướiXīnhūn fūfù新婚夫妇
73vợ chồng vái lạy nhauFūqī duì bài夫妻对拜
74vợ chưa cướiWèihūnqī未婚妻
75xe đón dâuHūnlǐ yòng chē婚礼用车
76hứa hôn lúc còn trong bụng mẹZhǐ fù wéi hūn指腹为婚
77hướng dẫn hôn nhânHūnyīn zhǐdǎo婚姻指导
78kết hônJiéhūn结婚
79khách đến chúc mừngHè kè贺客
80khăn đội đầu của cô dâuHóng gàitou红盖头
81kiểm tra sức khỏe trước khi cướiHūnqián tǐjiǎn婚前体检
82kiệu hoaHuājiào花轿
83lập gia đình muộnWǎnhūn晚婚
84lấy chồngJià rén嫁人
85lễ cướiHūnlǐ婚礼
86lễ cưới Bạc (25 năm)Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn结婚二十五周年银婚
87lễ cưới Bông (2 năm)Jiéhūn èr zhōunián mián hūn结婚二周年棉婚
88lễ cưới Da (3 năm)Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn结婚三周年皮革婚
89lễ cưới Đăng ten (13 năm)Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn结婚十三周年花边婚
90lễ cưới Đồng (8 năm)Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn结婚八周年青铜婚
91lế cưới Giấy (tròn 1 năm)Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn结婚一周年纸婚
92lễ cưới Gỗ (5 năm)Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn结婚五周年木婚
93lễ cưới Gốm (9 năm)Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn结婚九周年陶婚
94lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn结婚四十周年红宝石婚
95lễ cưới Kim cương (60 năm)Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn结婚六十周年钻石婚
96lễ cưới Lanh (4 năm)Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn结婚四周年亚麻婚
97lễ cưới Len (7 năm)Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn结婚七周年羊毛婚
98lễ cưới Ngà (14 năm)Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn结婚十四周年象牙婚
99lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí结婚五十五周年绿宝石
100lễ cưới Ngọc trai (30 nămJiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn结婚三十周年珍珠婚
101lễ cưới Pha lê (15 năm)Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn结婚十五周年水晶婚
102lễ cưới San hô (35 năm)Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn结婚三十五周年珊瑚婚
103lễ cưới Saphia (45 năm)Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn结婚四十周年蓝宝石婚
104lễ cưới Sắt (6 năm)Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn结婚六周年铁婚
105lễ cưới Sứ (20 năm)Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn结婚二十周年瓷婚
106lễ cưới Thép (11 năm)Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn结婚十一周年钢婚
107lễ cưới Thiếc (10 năm)Jiéhūn shí zhōunián xí hūn结婚十周年锡婚
108lễ cưới Tơ lụa (12 năm)Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn结婚十二周年丝绸婚
109lễ cưới vàng (50 năm)Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn结婚五十周年金婚
110ly hônLíhūn离婚
111mẹ chồngPópo婆婆
112mẹ vợYuèmǔ岳母
113nam nữ tư thông đi lại với nhauSībēn私奔
114hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễNàoxīnfáng闹新房
115người điều khiển buổi lễSīyí司仪
116người đón kháchYíng bīn yuán迎宾员
117người kết hônJiéhūn zhě结婚者
118người mai mốiHūnyīn jièshào rén婚姻介绍人
119người nâng váy cưới cho cô dâuWǎn xīnniáng qún jū zhě挽新娘裙裾者
120nhà chồngPójiā婆家
121nhà vợYuèjiā岳家
122nhẫn cướiJiéhūn jièzhǐ结婚戒指
123nhẫn đính hônDìnghūn jièzhǐ订婚戒指
124ông mai bà mốiMéirén媒人
125phòng môi giới hôn nhânHūnyīn jièshào suǒ婚姻介绍所
126phòng tiệc cướiHūnyàn tīng婚宴厅
127phù dâuNǚ bīn xiàng女傧相
128phù rểNán bīn xiàng男傧相
129quà cướiCǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn彩礼,结婚礼品
130quà mừngHèlǐ贺礼
131quần áo cưới, đồ cướiJiéhūn lǐfú结婚礼服
132quần áo phù dâuNǚ bīn xiàng fú女傧相服
133quần áo phù rểNán bīn xiàng fú男傧相服
134rương đồ cướiJià zhuāng xiāng嫁装箱
135sính lễPìnlǐ聘礼
136tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)Shēngchén bāzì生辰八字
137váy cướiHūnshā婚纱
138tái hônZàihūn再婚
139tảo hônZǎohūn早婚
140thiệp cướiXǐtiě喜帖
141thông giaQìngjiā亲家
142tiệc cướiXǐjiǔ喜酒
143trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng)Chónghūn重婚
144tự do hôn nhânZìyóu hūnyīn自由婚姻
145tuần trăng mậtMìyuè蜜月
146tuổi kết hônHūnlíng婚龄
147vợ chồng mới cướiXīnhūn fūfù新婚夫妇
148vợ chồng vái lạy nhauFūqī duì bài夫妻对拜
149vợ chưa cướiWèihūnqī未婚妻
150xe đón dâuHūnlǐ yòng chē婚礼用车