Video hoạt hình Gia Đình Vui Vẻ – 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 – Tập 083 – 花童 – Phù Rể Nhí

Loading...


Xem các bài khác ở đây


Tập 083

Lời + dịch

Loading...

83集:花童

第83集:花童 – Tập 83: Phù rể nhí
A: 我愿意 ( Wǒ yuànyì) – A: Con đồng ý

B: 我愿意 (Wǒ yuànyì) – B: Con đồng ý

小迪:终于答应了 (Zhōngyú dāyìngle) – Tiểu Địch: Cuối cùng thì cũng đồng ý rồi

Loading...

大迪:你们俩个刚才是不是偷看电视了 (Nǐmen liǎ gè gāngcái shì bùshì tōu kàn diànshìle) – Đại Địch: Hai đứa vừa mới xem trộm tivi đúng không?

浩浩: 后面是什么呀 (Hòumiàn shì shénme ya) – Hạo Hạo: Sau đó thế nào nữa

小迪:刚好关电视了 (Gānghǎo guān diànshìle) – Tiểu Địch: Đúng lúc tắt tivi mất rồi

大迪:你们两个听好了 (Nǐmen liǎng gè tīng hǎole) – Đại Địch: Hai đứa nghe cho rõ đây

我有一个朋友结婚,需要花童 (wǒ yǒu yīgè péngyǒu jiéhūn, xūyào huā tóng) – Chị có một người bạn sắp kết hôn, cần có phù dâu và phù rể

你们愿意去吗 (nǐmen yuànyì qù ma) – Hai đứa có đồng ý đi không?

Loading...

电视机好热呀 (Diànshì jī hǎo rè ya) – Tivi nóng thật đấy

我来看看你们刚才在看什么 (wǒ lái kàn kàn nǐmen gāngcái zài kàn shénme) – Để chị xem hai đứa vừa mới xem cái gì nào

C: 现在我宣布 (Xiànzài wǒ xuānbù) – C: Bây giờ ta tuyên bố

C: 你们结为夫妻 (Nǐmen jié wéi fūqī) – C: Hai con đã trở thành vợ chồng

大迪: 你们俩在家就看这个 (Nǐmen liǎ zàijiā jiù kàn zhège) – Đại Địch: Hai đứa ở nhà xem cái này

Loading...

我一定要告诉爸妈 (wǒ yīdìng yào gàosu bà mā) – Chị nhất định phải nói với ba mẹ

小迪:老姐, 我去。。。(Lǎo jie, wǒ qù…) – Tiểu Địch: Chị à, em đi…

浩浩:结婚是这个样子的呀 (Jiéhūn shì zhège yàngzi de ya) – Hạo Hạo: Kết hôn là như thế này sao

大迪: 浩浩 (Hào hào) – Đại Địch: Hạo Hạo

如果你答应我去当花童 (rúguǒ nǐ dāyìng wǒ qù dāng huā tóng) – Nếu như em đồng ý với chị đi làm phù rể nhí

我就不告诉爸妈 (wǒ jiù bù gàosu bà mā) – Thì chị sẽ không nói với ba mẹ

Loading...

小迪:浩浩 (Hào hào) – Tiểu Địch: Hạo Hạo

小心又让你去炸鸡店拖地啊 (xiǎoxīn yòu ràng nǐ qù zhá jī diàn tuō dì a) – Cẩn thận không lại cho em đi đến tiệm gà rán cọ sàn đó

浩浩: 我。。我愿意 (Wǒ.. Wǒ yuànyì) – Hạo Hạo: Em… em đồng ý

大迪姐姐就是这个不好 (dà dí jiejie jiùshì zhège bù hǎo) – Chị Đại Địch chính là không tốt ở điểm này

浩浩: 大胖 (Dà pàng) – Hạo Hạo: Đại Mập

你知道结婚是什么意思吗 (nǐ zhīdào jiéhūn shì shénme yìsi ma) – Mày có hiểu kết hôn nghĩa là gì không?

结婚 (Jiéhūn) – Kết hôn

Loading...

男子和女子。。。 (nánzǐ hé nǚzǐ…) – Nam và nữ…

过合法手。。。(Guò héfǎ shǒu…) – Hợp pháp…

结为夫。。。(Jié wéi fu…) – Trở thành vợ…

好多字不认识啊 (Hǎoduō zì bù rènshi a) – Nhiều từ không biết quá

大迪:我要告诉你们一个好消息和一个坏消息 (dà dí: Wǒ yào gàosu nǐmen yīgè hǎo xiāoxi hé yīgè huài xiāoxi) – Đại Địch: Chị muốn nói với hai đứa một tin tốt và một tin xấu

想先听哪个 (xiǎng xiān tīng nǎge) – Muốn nghe tin nào trước đây

小迪:坏的吧 (Huài de ba) – Tiểu Địch: Tin xấu trước đi ạ

大迪:坏消息是, 你不用当花童了 (Huài xiāoxi shì, nǐ bùyòng dāng huā tóngle ) – Đại Địch: Tin xấu đó là, em không cần phải làm phù dâu nữa

小迪: 那好消息呢 (Nà hǎo xiāoxi ne) – Tiểu Địch: Thế còn tin tốt thì sao

大迪:好消息就是 (Hǎo xiāoxi jiùshì) – Đại Địch: Tin tốt chính là

浩浩还可以继续当花童 (hào hào hái kěyǐ jìxù dāng huā tóng) – Hạo Hạo vẫn có thể tiếp tục làm phù rể

浩浩:这明明是个坏消息 (Zhè míngmíng shìgè huài xiāoxi) – Hạo Hạo: Đây rõ ràng là tin xấu mà

小迪:老姐偏心 (Lǎo jie piānxīn) – Tiểu Địch: Chị thiên vị

为什么只让浩浩当,不让我当 (hào hào hái kěyǐ jìxù dāng huā tóng) – Tại sao chỉ cho Hạo Hạo làm phù rể mà không cho em làm phù dâu

大迪:小迪,不是姐姐偏心 (Xiǎo dí, bùshì jiejie piānxīn) – Đại Địch: Tiểu Địch, không phải là chị thiên vị

是因为我朋友找到了比你漂亮的小女孩 (shì yīnwèi wǒ péngyǒu zhǎodàole bǐ nǐ piàoliang de xiǎo nǚhái) – Là bởi vì bạn của chị tìm được một cô bé xinh hơn em

小迪:你。。。你笑什么 (Nǐ… Nǐ xiào shénme) – Tiểu Địch: Em… em cười cái gì hả

浩浩:大迪姐姐 (Dà dí jiejie) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch

其实我要告诉你一个坏消息 (qíshí wǒ yào gàosu nǐ yīgè huài xiāoxi) – Thật ra em muốn nói với chị một tin xấu

大迪: 什么 (Shénme) – Đại Địch: Tin gì?

浩浩:我不想当花童 (Wǒ bùxiǎng dāng huā tóng) – Hạo Hạo: Em không muốn làm phù rể nữa

大迪:为什么 (Wèishéme) – Đại Địch: Tại sao?

浩浩:一天过去了,电视机已经凉了 (Yī tiā.Guòqùle, diànshì jī yǐjīng liángle) – Hạo Hạo: Đã qua một ngày rồi, tivi cũng đã nguội rồi

大迪:这是什么逻辑呀 (Zhè shì shénme luójí ya) – Đại Địch: Đây là cái kiểu logic gì hả?

不过,你真的决定了 (Bùguò, nǐ zhēn de juédìngle) – Cơ mà, em thật sự quyết định rồi?

浩浩: 嗯嗯 Hạo Hạo: Vâng

大迪:那就太可惜了 (Nà jiù tài kěxíle)Đại Địch: Vậy thì thật là đáng tiếc quá

浩浩:有什么可惜的 (Yǒu shén me kěxí de)Hạo Hạo: Có gì đáng tiếc chứ

浩浩:有什么可惜的 (Yǒu shén me kěxí de) – Hạo Hạo: Có gì đáng tiếc chứ

大迪:看来这些小礼物要送给别人了 (Kàn lái zhèxiē xiǎo lǐwù yào sòng gěi biérénle) – Đại Địch: Xem ra những món quà này phải dành tặng người khác rồi

浩浩,这可不是送给你的 (hào hào, zhè kě bùshì sòng gěi nǐ de) – Hạo Hạo, những thứ này không phải là tặng cho em

是送给人家小花童的 (shì sòng jǐ rénjiā xiǎohuā tóng de) – Là để tặng cho phù rể nhí

好可惜呀,得送给别人了 (hǎo kěxí ya, de sòng gěi biérénle) – Thật là tiếc, phải tặng cho người khác rồi

浩浩:大迪姐姐 ( Dà dí jiejie) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch

你刚才没有告诉我有这么多的玩具 (nǐ gāngcái méiyǒu gàosu wǒ yǒu zhème duō de wánjù) – Vừa nãy chị không có nói với em là có nhiều đồ chơi như vậy

大迪:那这样吧 (Nà zhèyàng ba) – Đại Địch: Vậy thì thế này đi

看你的表现 (kàn nǐ de biǎoxiàn) – Để xem biểu hiện của em

如果你排练积极 (rúguǒ nǐ páiliàn jījí) – Nếu như em tập luyện tích cực

我就同意你去 (wǒ jiù tóngyì nǐ qù) – Chị sẽ đồng ý cho em đi

浩浩:为了模型,我要加油 (Wèile móxíng, wǒ yào jiāyóu) – Hạo Hạo: Bởi vì mô hình, mình nhất định sẽ cố gắng

小迪:小帅哥啊 (Xiǎo shuàigē a) – Tiểu Địch: Anh bạn nhỏ đẹp trai nha

浩浩:那是,绝对的 ( Nà shì, juéduì de) – Hạo Hạo: Đúng vậy, tất nhiên là đẹp trai rồi

小迪:这个帅哥为了点模型就。。。(Zhège shuàigē wèile diǎn móxíng jiù…) – Tiểu Địch: Anh chàng đẹp trai này vì mô hình mà…

浩浩:这个世界就是这样 (Zhège shìjiè jiùshì zhèyàng) – Hạo Hạo: Thế giới này chính là như vậy

看到帅哥有的人就想打击 (kàn dào shuàigē yǒu de rén jiù xiǎng dǎjí) – Nhìn thấy trai đẹp người ta liền thấy ghen tị

浩浩:大迪姐姐,我累 (Dà dí jiejie, wǒ lèi) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, em mệt

大迪:模型。。。(Móxíng…) – Đại Địch: Mô hình….

浩浩:我不累了 (Wǒ bù lèile) – Hạo Hạo: Em hết mệt rồi

大迪:收废品的,这堆模型多少钱啊 (Shōu fèipǐn de, zhè duī móxíng duōshǎo qián a) – Đại Địch: Này thu mua phế liệu, đống mô hình này bao nhiêu tiền thế

浩浩:大迪姐姐,我醒了 (Dà dí jiejie, wǒ xǐngle) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, em tỉnh rồi

浩浩:大胖,你要是结婚 (Dà pàng, nǐ yàoshi jiéhūn) – Hạo Hạo: Đại Mập, nếu như mày kết hôn

我一定给你去当花童 (wǒ yīdìng gěi nǐ qù dāng huā tóng) – Tao nhất định sẽ làm phù rể cho mày

大迪:浩浩,该起床了 (Hào hào, gāi qǐchuángle) – Đại Địch: Hạo Hạo, dậy đi

今天得参加婚礼 (jīntiān de cānjiā hūnlǐ) – Hôm nay phải tham dự hôn lễ đó

浩浩:大迪姐姐,我生病了 (Dà dí jiejie, wǒ shēngbìngle) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, em ốm rồi

大迪:真的 (Zhēn de)Đại Địch: Thật chứ

小迪:浩浩,这超太没意思了 (Hào hào, zhè chāo tài méiyìsile) – Tiểu Địch: Hạo Hạo, thế này không thú vị gì đâu nhé

我都不玩了 (wǒ dū bù wánle) – Chị không giỡn với em nữa.

大迪:那好吧,我把模型都带走 (Nà hǎo ba, wǒ bǎ móxíng dōu dài zǒu) – Đại Địch: Vậy được rồi, chị sẽ mang mô hình đi

浩浩:大迪姐姐,你拿走吧 (Dà dí jiejie, nǐ ná zǒu ba) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, chị cứ cầm đi

大迪:这个小家伙,你都拆成这样了 (Zhège xiǎo jiāhuo, nǐ dōu chāi chéng zhèyàngle) – Đại Địch: Thằng bé này, em phá thành như thế này

我怎么拿走啊 (wǒ zěnme ná zǒu a) – Chị mang đi thế nào được hả

浩浩:反正我不去参加婚礼 (Fǎnzhèng wǒ bù qù cānjiā hūnlǐ) – Hạo Hạo: Dù sao thì em cũng không tham dự hôn lễ đâu

大迪:好可惜呀 (Hǎo kěxí ya) – Đại Địch: Đáng tiếc quá

本来我还想给你介绍一下你的搭档 (běnlái wǒ hái xiǎng gěi nǐ jièshào yīxià nǐ de dādàng) – Vốn dĩ chị còn định giới thiệu với em người sẽ cùng hợp tác với em

一个漂亮的小仙女 (yīgè piàoliang de xiǎo xiānnǚ) – Một tiểu tiên nữ xinh đẹp

浩浩:真的吗 (Zhēn de ma) – Hạo Hạo: Thật sao?

大迪:真的,你要去看小仙女吗 (Dà dí: Zhēn de, nǐ yào qù kàn xiǎo xiānnǚ ma) – Đại Địch: Thật, em có muốn đi gặp tiểu tiên nữ không?

浩浩:我去。。。快点帮我穿衣服 (Wǒ qù… Kuài diǎn bāng wǒ chuān yīfú) – Hạo Hạo: Có chứ… mau giúp em thay đồ

我要去看小仙女 (wǒ yào qù kàn xiǎo xiānnǚ) – Em muốn đi gặp tiểu tiên nữ

小迪:现在的小孩啊 (Xiànzài de xiǎohái a) – Tiểu Địch: Trẻ con bây giờ thật là…

都不太懂得什么是内在美 (Dōu bù tài dǒngde shénme shì nèizài měi) – Không hiểu thế nào là vẻ đẹp bên trong

浩浩:小迪姐姐,我懂 (Xiǎo dí jiejie, wǒ dǒng) – Hạo Hạo: Chị tiểu Địch, em hiểu đấy

内在美就是不穿衣服也很美 (nèizài měi jiùshì bù chuān yīfú yě hěn měi) – Vẻ đẹp bên trong chính là không mặc quần áo nhưng vẫn rất đẹp

浩浩:大胖,我太失望了 (Dà pàng, wǒ tài shīwàngle) – Hạo Hạo: Đại Mập, tao thất vọng quá đi

大迪:浩浩,在那干什么呀 (Hào hào, zài nà gànshénme ya) – Đại Địch: Hạo Hạo, em đang làm gì ở đây thế

赶紧过来 (gǎnjǐn guòlái) – Mau qua đây

大迪: 浩浩,这就是你的搭档 (Hào hào, zhè jiùshì nǐ de dādàng) – Đại Địch: Hạo Hạo, đây chính là bạn đồng hành của em

你们俩是今天的主花童 (nǐmen liǎ shì jīntiān de zhǔ huā tóng) – Hai đứa là phù dâu phù rể chính của ngày hôm nay

浩浩:我叫浩浩,你呢 (Wǒ jiào hào hào, nǐ ne) – Hạo Hạo: Tớ tên là Hạo Hạo, còn cậu?

婷婷:我叫婷婷 (Wǒ jiào tíng tíng) – Đình Đình: Tớ tên là Đình Đình

大迪:她像小仙女吗 (Tā xiàng xiǎo xiānnǚ ma) – Đại Địch: Cô bé có giống tiểu tiên nữ không?

浩浩:很像 (Hěn xiàng) – Hạo Hạo: Rất giống

大迪:喜不喜欢 (Xǐ bù xǐhuan) – Đại Địch: Có thích không?

浩浩:喜欢 (Xǐhuan) – Hạo Hạo: Thích ạ

大迪:那你们俩玩吧 (Nà nǐmen liǎ wán ba) – Đại Địch: Vậy hai đứa chơi với nhau đi nhé

浩浩:大迪姐姐 (Dà dí jiejie) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch

刚才那个女孩是谁呀 (gāngcái nàgè nǚhái shì shuí ya) – Bạn nữ vừa nãy là ai thế?

大迪: 这个场地啊,有三场婚礼啊 (Zhège chǎngdì a, yǒusān chǎng hūnlǐ a) – Đại Địch: Trong hội trường này, có ba đám cưới cơ

那个,是另外一家的小花童 (nàgè, shì lìngwài yījiā de xiǎohuā tóng) – Cô bé đó, là phù dâu nhí của một đám cưới khác

浩浩:还好。。。 (Hái hǎo…) – Hạo Hạo: Vẫn còn may chán…

大胖,吓死我了 (Dà pàng, xià sǐ wǒle) – Đại Mập, dọa chết tao rồi

大迪,快来 (dà dí, kuài lái) – Đại Địch, mau tới đây

浩浩:你。。。你喜欢我吗 (Nǐ… Nǐ xǐhuan wǒ ma) – Hạo Hạo: Cậu… cậu có thích tớ không?

婷婷:喜欢 (Xǐhuan)Đình Đình: Thích ~

浩浩:我可以叫你小仙女吗 (Wǒ kěyǐ jiào nǐ xiǎo xiānnǚ ma) – Hạo Hạo: Tớ có thể gọi cậu là tiểu tiên nữ không?

婷婷:可以 (Kěyǐ) – Đình Đình: Được chứ

浩浩:我们也去玩结婚游戏吧 (Wǒmen yě qù wán jiéhūn yóuxì ba) – Hạo Hạo: Chúng mình cũng chơi trò cô dâu chú rể đi

大迪:小迪,还在吃啊 (Xiǎo dí, hái zài chī a) – Đại Địch: Tiểu Địch, em vẫn còn ăn sao

快准备好 (kuài zhǔnbèi hǎo) – Mau chuẩn bị cho tốt

婚礼呀,马上就开始了 (hūnlǐ ya, mǎshàng jiù kāishǐle) – Hôn lễ sắp bắt đầu rồi

小迪:好的 (Hǎo de) – Tiểu Địch: Được ạ

A: 大迪,婚礼马上开始了 ( Dà dí, hūnlǐ mǎshàng kāishǐle) – A: Đại Địch: Hôn lễ sắp bắt đầu rồi

A: 两个引路的花童不见了 (Liǎng gè yǐnlù de huā tóng bùjiànle) – A: Hai phù dâu, phù rể dẫn đường không thấy đâu nữa rồi

大迪:什么 (Shénme) – Đại Địch: Cái gì??

你看到浩浩没有 (Nǐ kàn dào hào hào méiyǒu) – Em có nhìn thấy Hạo Hạo không?

小迪:刚才还在这里的 (Gāngcái hái zài zhèlǐ de)Tiểu Địch: Vừa nãy vẫn còn ở trong này

A: 你们有没有见到两个小花童呀 (Nǐmen yǒu méiyǒu jiàn dào liǎng gè xiǎohuā tóng ya) – A: Mọi người có nhìn thấy hai phù dâu, phù rể nhí không?

你有没有看见 (Nǐ yǒu méiyǒu kànjiàn) – Cô có nhìn thấy không?

B: 花童不见了 (Huā tóng bùjiànle) – B: Phù dâu, phù rể biến mất rồi

C: 你干吗,你怎么来男厕啊 (Nǐ gànma, nǐ zěnme lái nán cè a) – C: Cô làm cái gì thế, tại sao lại vào WC nam hả?

D: 恭喜。。。(Gōngxǐ…) – D: Chúc mừng

E: 真漂亮啊 (Zhēn piàoliang a) – E: Đẹp quá

F: 很漂亮啊 (Hěn piàoliang a) – F: Thật sự rất đẹp

浩浩:你愿意嫁给我吗 (nǐ yuànyì jià gěi wǒ ma) – Hạo Hạo: Cậu có đồng ý gả cho tớ không?

婷婷:愿意 (Wǒ yuànyì) – Đình Đình: Tớ đồng ý

你愿意嫁给我吗 (nǐ yuànyì jià gěi wǒ ma) – Cậu có đồng ý lấy tớ không?

浩浩:我愿意 (Wǒ yuànyì) – Hạo Hạo: Tớ đồng ý

电视上都是这样演的 (diànshì shàng dū shì zhèyàng yǎn de) – Trên tivi đều diễn như vậy

A: 现在,我宣布 (Xiànzài, wǒ xuānbù) – A: Bây giờ, tôi tuyên bố

A: 你们结为夫妻 (Nǐmen jié wéi fūqī) – A: Hai người đã trở thành vợ chồng

浩浩:下面我要踩你的裙子 (Xiàmiàn wǒ yào cǎi nǐ de qúnzi) – Hạo Hạo: Lát nữa tớ sẽ giẫm lên váy của cậu

我们要摔一跤才能结婚 (wǒmen yào shuāi yī jiāo cáinéng jiéhūn) – Chúng ta cùng ngã mới được coi là kết hôn

婷婷: 啊?Đình Đình: Hả?

浩浩:电视上是这么演的呀 (Diànshì shàng shì zhème yǎn de ya) – Hạo Hạo: Trên tivi đều diễn như vậy mà

可惜没有蛋糕 (kěxí méiyǒu dàngāo) – Đáng tiếc là không có bánh kem

婷婷:真的 (Zhēn de) – Đình Đình: Thật sao

不会摔疼吧 (bù huì shuāi téng ba) – Sẽ không ngã đau chứ

浩浩:不会,结婚就是这样的 (Bù huì, jiéhūn jiùshì zhèyàng de) – Hạo Hạo: Không đâu, kết hôn chính là như vậy mà

大迪:浩浩,你们在干什么呀 (Hào hào, nǐmen zài gànshénme ya) – Đại Địch: Hạo Hạo, em đang làm cái gì thế hả?

浩浩:大迪姐姐,我们在玩结婚游戏 (Dà dí jiejie, wǒmen zài wán jiéhūn yóuxì) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, bọn em đang chơi trò cô dâu chú rể

大迪:什么 (Shénme) – Đại Địch: Cái gì??

浩浩:等等 (Děng děng) – Hạo Hạo: Đợi đã

我们还没一起摔倒呢 (wǒmen hái méi yīqǐ shuāi dǎo ne) – Bọn em vẫn chưa cùng nhau ngã mà

浩浩:有什么了不起的 (Yǒu shé me liǎobùqǐ de) – Hạo Hạo: Có gì hay ho chứ

我们的戒指比他们那个好看多了 (wǒmen de jièzhǐ bǐ tāmen nàgè hǎokàn duōle) –  Nhẫn của chúng ta đẹp hơn của họ nhiều

你。。。喜不喜欢啊 (nǐ… Xǐ bù xǐhuan a) – Cậu… có thích không?

婷婷:喜欢 (Xǐhuan) – Đình Đình: Tớ thích

浩浩:哎呀,不对 (Āiyā, bùduì)- Hạo Hạo: Aiya, không đúng

他们还没有踩裙子呢 (tāmen hái méiyǒu cǎi qúnzi ní) – Họ vẫn chưa giẫm lên váy

他们忘了 (tāmen wàngle) – Họ quên mất rồi

浩浩:结婚了。。。(Jiéhūnle..) – Hạo Hạo: Kết hôn rồi…

大迪: 浩浩, 你怎么跑过去踩裙子呀 (Hào hào, nǐ zěnme pǎo guòqù cǎi qúnzi ya) – Đại Địch: Hạo Hạo, tại sao em lại chạy qua đó giẫm lên váy hả?

浩浩:大迪姐姐,结婚就是这样的 (Dà dí jiejie, jiéhūn jiùshì zhèyàng de ) – Hạo Hạo: Chị Đại Địch, kết hôn là như vậy mà

电视上都是这样演的 (diànshì shàng dū shì zhèyàng yǎn de) – Trên tivi đều diễn như vậy.

大迪:那天你看的,是个喜剧片 (Nèitiān nǐ kàn de, shìgè xǐjù piàn) – Đại Địch: Phim em xem hôm đó, là phim hài

其实啊,结婚不是这样的 (qíshí a, jiéhūn bùshì zhèyàng de) – Thật ra thì, kết hôn không phải như vậy đâu

浩浩:结婚不是这样 (Jiéhūn bùshì zhèyàng) – Hạo Hạo: Kết hôn không phải là như vậy

浩浩:哥哥,姐姐 (Gēgē, jiejie) – Hạo Hạo: Anh, chị

对不起 把婚礼弄成喜剧了 (duìbùqǐ bǎ hūnlǐ nòng chéng xǐjùle) – Em xin lỗi, đã biến hôn lễ thành phim hài mất rồi

A: 没事。。。(Méishì…) – A: Không sao…

B: 哪里是喜剧啊,明明是悲剧 (Nǎlǐ shì xǐjù a, míngmíng shì bēijù) – B: Phim hài chỗ nào chữ, rõ ràng là bi kịch mà

浩浩:那。。。Hạo Hạo: Vậy thì…

我帮你们打扫卫生,弥补错误吧 (Wǒ bāng nǐmen dǎsǎo wèishēng, míbǔ cuòwù ba) – Em giúp anh chị dọn dẹp nhé, để bù đắp lại lỗi lầm.

大迪:这是什么情况啊 (Zhè shì shénme qíngkuàng a) – Đại Địch: Chuyện gì thế này

小迪:小孩子的世界你不懂 (Xiǎo háizi de shìjiè nǐ bù dǒng) – Tiểu Địch: Thế giới của con nít, chị không hiểu được đâu

A: 我来帮你吧 (Wǒ lái bāng nǐ ba) – A: Để tớ giúp cậu nhé

B: 快给我吧 (Kuài gěi wǒ ba) – B: Mau đưa cho tớ

C: 给我 (Gěi wǒ) – C: Đưa cho tớ

浩浩:我要改正错误 (Wǒ yào gǎizhèng cuòwù) (Hạo Hạo: Tớ muốn sửa chữa lỗi lầm)

谁都不许跟我抢 (shuí dōu bùxǔ gēn wǒ qiǎng) – Không ai được giành với tớ

再抢 (zài qiǎng) – Còn giành nữa

我就要骑着扫把飞走了 (wǒ jiù yào qízhe sàobǎ fēi zǒule) – Tớ sẽ cưỡi chổi bay đi luôn đấy.

 


Xem các bài khác ở đây


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa