Video hoạt hình Gia Đình Vui Vẻ – 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 – Tập 080 – 谁是外星人 – Ai là người ngoài hành tinh

Loading...


Xem các bài khác ở đây

Loading...


Tập 080

Loading...

Lời + dịch

Loading...

:谁 是 外 星 人

Ai là người ngoài hành tinh

:怪 物 啊

Hạo hạo: Quái vật~

Loading...

浩 浩:

Cứu mạng

Loading...

:浩 浩,不 要 出 怪 声

Tiểu Địch: Hạo Hạo, đừng phát rs âm thanh kỳ quái nữa

Loading...

我 在 看 电 视 呢

Chị đang xem TV

:外 星 怪 物 来 了

Quái vật ngoài hành tinh đến rồi

小迪:你 最 好 是 被 怪 物 吃 掉

Em tốt nhất là bị quái vật ăn rồi

不 然 我 一 定 饶 不 了 你

Nếu không chị nhất định không tha cho em

怪 物 啊

Quái vật~

浩:小 迪 姐 姐 也 太 胆 小 了

Gan chị Tiểu Địch cũng nhỏ thật

迪:居 然 吓 唬 我

Em lại có thể hù dọa chị

吓 唬 人 有 那 么 好 玩 吗

Dọa người vui đến thế sao

浩:小 迪 姐 姐

Chị Tiểu Địch

我 只 是 和 你 开 开 玩 笑 而 已

Em chỉ là nói đùa với chị mà thôi

不 用 那 么 认 真 吗

Không cần nghiêm túc thế đâu

迪: 你 又 搞 什 么

Em lại bày trò gì thế

浩:再 联 系 和 外 星 人 接 触 啊

Đang liên hệ, liên lạc với người hành tinh đó

迪:又 骗 我,我 才 不 会 再 上 当 呢

Lại lừa chị, chị sẽ không mắc lừa nữa đâu

浩:其 实 有 很 多 外 星 人

Thật ra rất nhiều người ngoài hành tinh

已 经 潜 伏 在 地 球 上 了

Đã xâm nhập vào trái đất rồi

我 们 身 边 就 至 少 有 一 个 是 外 星 人

Bên cạnh chúng ta có ít nhất là một người ngoài hành tinh

迪:我 才 不 信 呢

Chị không tin đấy

浩:那 你 知 道 这 几 天 夜 里 传 来 的 奇 怪 的 吼 声 是 什 么 吗

Thế chị có biết tiếng gào thét kỳ quái mấy đêm gần đây thường truyền tới là gì không

迪:吼 声?

Tiếng gào thét?

我 没 听 到

Chị không nghe thấy

浩:对,你 是 听 不 到

Ừ, là chị không nghe thấy được

还 有,你 知 道 阿 姨 总 说 鸡 肉 少 了

Còn nữa, chị có biết dì luôn nói thịt gà ít đi rồi

是 哪 去 了 吗

Là biến đâu mất không

迪:这 回 不 是 我 偷 吃 的

Việc này không phải do chị lén ăn đâu

浩:那 是 被 外 星 人 吃 掉 了

Đó là bị người ngoài hành tinh ăn mất rồi

因 为 他 们 需 要 比 人 类 更 多 的 能 量

Bởi vì bọn họ so với con người thì cần càng nhiều năng lượng

迪:不 会 吧

Không phải chứ

浩浩:你 知 道 外 面 那 些 工 地 上 的 人

Chị có biết mấy người làm ở công trường bên ngoài

在 做 什 么 吗

Là đang làm gì không

他 们 就 是 在 掩 埋 外 星 人 的 脚 印

Bọn họ chính là đang chôn lấp dấu chân của người ngoài hành tinh đó

这 回 信 了 吧

Lần này tin rồi chứ

迪:我 才 不 会 信 有 外 星 人 这 回 事 呢

Chị sẽ không tin chuyện có người ngoài hành tinh này đâu

浩:这 个 世 界 就 是 这 样

Thế giới này chính là như vậy đó

有 些 人 啊

Có những người

总 是 要 等 到 被 外 星 人 抓 上 了 飞 船

Vẫn là phải chờ lúc bụ người ngoài hành tinh bắt lên đĩa bay

才 会 明 白 他 们 到 底 有 多 可 怕

Mới biết rõ bọn chúng rốt cuộc đáng sợ như thế nào

迪:如 果 浩浩 说 的 是 真 的

Nếu lời Hạo Hạo nói là thật

那 外 星 人 很 可 能 进 到 了 家 里 来 了

Vậy người ngoài hành tinh rất có khả năng xâm nhập vào vào trong nhà rồi

外 星 人 会 不 会 已 经 扮 成 了 我 们 家 的 某 个 人 呢

Người ngoài hành tinh có khi nào đã biến thành người nào đó trong nhà chúng ta rồi không

会 是 谁 啊

Sẽ là ai đây

他 们 看 起 来 都 不 像 外 星 人 啊

Bọn họ xem ra đều không giống người ngoài hành tinh

:你 又 在 搞 什 么 呀

Em lại đang bày trò gì thế

迪:我 在。。。在 练 习 捉 迷 藏

Em đang… đang luyện tập trò bịt mắt bắt dê

姐:无 聊 的 小 孩

Đứa trẻ vô vị

迪:我 就 知 道

Tao biết mà

 

Cài con mèo không giống mèo như mày nhất định có vấn đề

外 星 人 一 定 就 是 你

Người ngoài hành tinh chính là mày

快 把 你 的 伪 装 卸 下 来

Mau lột lớp ngụy trang xuống đi

姐姐:我 需 要 好 好 保 养 了

Mình phải bảo dưỡng tốt mới được

手 都 脱 皮 了

Tay đều tróc da hết cả rồi

小 迪:

Tróc da?

难 道 是。。。伪 装 坏 掉 了

Lẽ nào là… lớp ngụy trang bị hỏng mất rồi

姐姐: 谢 谢 了

Cảm ơn nha!

可 恶,只 有 我 对 人 恶 作 剧

Đáng ghét, chỉ có chị mới chơi khăm người khác

你 居 然 对 我 恶 作 剧

Em lại có thể chơi khăm chị như vậy

迪:你 需 要 的 不 就 是  强 力 胶 吗

Cái chị cần không phải là keo siêu dính sao

:你 胡 说 些 什 么

Em nói linh tinh gì thế

我 需 要 的 明 明 是 护 手 霜

Cái chị cần rõ ràng là kem bảo vệ tay

爸爸:多 美 的 星 空 啊

Bầu trời thật đẹp biết bao

可 惜 银 河 已 经 看 不 到 了

Đáng tiếc là đã không thể nhìn thấy ngân hà nữa rồi

妈妈:是 啊

Đúng rồi.

好 希 望 能 回 到 有 银 河 的 日 子

Thật hy vọng có thể quay lại những ngày tháng còn có ngân hà

迪:回 到 有 银 河 的 日 子

Quay về những ngày tháng có ngân hà?

爸 爸 妈 妈 才 是 外 星 人

Bố mẹ mới là người ngoài hành tinh

他 们 想 回 到 自 己 的 星 球 去

Họ muốn quay về hành tinh của mình

爸 爸,妈 妈

Bố, mẹ

不 管 你 们 是 什 么 人

Cho dù 2 người là người thế nào

都 不 要 抛 下 我 回 家 去

Cũng không được bỏ con lại để quay về hành tinh của mình

:这 孩 子 是 不 是 发 烧 了

Con bé này có phải là phát sốt rồi không

:你 这 个 小 家 伙

Cái con bé nghịch ngợm này

害 得 我 手 粘 在 一 起 了

Hại đến tay chị dính chặt vào với nhau rồi

:终 于 搞 定 了

Cuối cùng cũng giải quyết được rồi

姐姐:陈小迪,我饶不了你

Trần Tiểu Địch, chị không tha cho em đâu

:小 迪 不 是 喜 欢 捉 弄 人 的 孩 子

Tiểu Địch không phải đứa trẻ thích chọc phá người khác

她 这 么 做 肯 定 有 别 的 原 因

Nó làm thế này khẳng định là có nguyên nhân khác

:对,昨 晚 她 说 的 话 还 那 么 奇 怪

Đúng, tối qua mấy lời nó nói còn kỳ quái như thế

:这 个 年 纪 的 小 孩 最 容 易 有 心 事

Trẻ con độ tuổi này rất dễ có tâm sự

小 迪 肯 定 也 是 有 心 事 了

Tiểu Địch khẳng định có tâm sự rồi

:小 迪 一 定 是 有 什 么 不 开 心 的 事

Tiểu Địch nhất định có chuyện gì đó không vui

等 她 回 家 我 要 好 好 问 问 她

Chờ nó về nhà con phải hỏi chuyện nó

:不 能 着 急

Không được vội vàng

我 们 要 有 耐 心 地 好 好 问 她 才 行

Chúng ta phải kiên nhân hỏi nó mới được

:小 迪 这 种 情 商 都 低 的 小 迷 糊

Cái dạng EQ như của Tiểu Địch thấp đến mức mơ hồ

确 实 让 人 当 心 啊

Thật sự khiến người ta lo lắng

:总 之 我 们 要 想 个 办 法

Nói chung chúng ta phải nghĩ ra một biện pháp

让 她 开 诚 布 公 地 和 我 们 谈 谈 才 行

Để nó mở lòng nói chuyện với chúng ta mới được

迪:大 家 都 坐 在 这 里 做 什 么

Mọi người đều ngồi cả ở đây làm gì vậy

:小 迪,那 个

Tiểu Địch, cái đó…

你。。。放 学 了

Cháu… tan học rồi

肚 子 饿 不 饿 呀

Có đói bụng không hả

迪:我 做 功 课 去 了

Cháu đi làm bài tập đây

惨了,他 们 一 定 都 是 外 星 人

Thảm rồi, bọn họ nhất định đều là người ngoài hành tinh

知 道 我 察 觉 了 他 们 的 身 份

Biết mình phát giác ra thân phận của bọn họ

正 要 对 付 我 呢

Liền muốn đối phó với mình

我 该 怎 么 办

Mình nên làm gì đây

这 是 姐 姐 的 太 空 服

Đây là đồ ngoài không gian của chị

对,我 需 要 找 到 更 多 的 证 据

Đúng, mình phải tìm được nhiều bằng chứng hơn

然 后 报 警

Sau đó báo cảnh sát

Linh kiện đĩa bay à?

他 们 果 然 全 都 是 外 星 人

Bọn họ quả nhiên đều là người ngoài hành tinh

外 星 人 的 录 像

Cảnh ghi lại của người ngoài hành tinh

:小 迪,过 来

Tiểu Địch, qua đây

我 们 有 话 要 对 你 说

Mọi người có điều muốn nói với con

:记 得,一 定 要 温 柔

Nhớ kỹ, nhất định phải dịu dàng

不 能 吓 着 她

Không được dọa con bé

妈:小 迪。。。

Tiểu Địch

我 还 不 够 温 柔 吗

Mình còn chưa đủ dịu dàng sao

迪:  的 家 人 都 是 外 星 人

Người nhà của mình đều là người ngoài hành tinh

怎 么 办

Làm sao đây

我 真 的 要 去 报 警 吗

Mình thật sự phải đi báo cảnh sát sao

对 啊,浩 浩 在 研 究

Đúng rồi, Hạo Hạo đang nghiên cứu

一 定 知 道 怎 么 对 付 外 星 人

Nhất định biết làm sao đối phó với người ngoài hành tinh

小 小 超

Tiểu Tiểu Chiêu

Hạo Hạo tìm Tiểu Tiểu Chiêu làm gì vậy

:我 已 经 把 你 们 的 电 视 机 改 装 成 了

Cháu đã biến ti vi nhà mọi người

有 网 络 视 频 信 号 的 超 级 电 视 机

Thành chiếc ti vi siêu cấp có tín hiệu mạng vô tuyến rồi

迪:对 了,小 小 超 才 是 外 星 人

Đúng rồi, Tiểu Tiểu Chiêu mới là người ngoài hành tinh

而 且 一 定 是 他 们 的 首 领

Hơn nữa nhất định là thủ lĩnh của bọn họ

不 然,他 怎 么 会 是 那 么 聪 明 的

Nếu không, nó làm sao mà thông minh thế được

浩 浩 一 定 发 现 了 他 的 身 份

Hạo Hạo nhất định phát hiện ra thân phận của nó

所 以 要 揭 穿

Cho nên muốn vạch trần

浩 浩,你 放 心

Hạo Hạo, em yên tâm

我 一 定 帮 你 盯 紧 他

Chị nhất định giúp em

绝 不 让 这 个 外 星 怪 物 跑 掉

Tuyết đối không để quái vật ngoài hành tinh này chạy đi mất

:我 就 是 来 自 外 星 的 统 治 者

Ta chính là kẻ thống trị đến từ ngoài hành tinh

是 专 门 来 占 领 地 球 的

Chuyên đến để chiếm lĩnh trái đất

迪:你 别 想 得 逞

Mị đừng có tự đắc thế

浩 浩,快 来 帮 忙

Hạo Hạo, mau đến giúp đỡ

我 们 一 起 抓 住 这 个 外 星 生 物

Chúng ta cùng nhau tóm lấy quái vật ngoài hành tinh này

:英 雄 姐 姐,多 亏 你 及 时 出 现

Chị gái anh hùng này, may quá chị xuất hiện kịp lúc

才 制 止 了 这 可 怕 的 怪 物

Mới chế ngự được quái vật đáng sợ này

迪:英 雄 姐 姐

Chị gái anh hùng?

什 么

Cái gì

怎 么 会 这 样 的

Sao lại như thế này

我 怎 么 来 到 这 的

Mình sao lại đến đây rồi

:睡 美 人

Người đẹp ngủ

你 也 来 帮 浩 浩 做 学 校 的 演 出 活 动 吗

Cũng đến giúp Hạo Hạo thực hiện buổi diễn kịch của trường à

迪:我。。。

:那我们就一起演下去吧

Vậy chúng ta cứ cùng nhau diễn tiếp đi

请 放 过 我 吧

Xin hãy tha cho ta

我 愿 意 回 自 己 的 星 球 去

Ta chấp nhận trở về hành tinh của mình

再 也 不 来 地 球 了

Sau này cũng không đến trái đất nữa

迪:你 一 直 在 研 究 的 就 是 这 场 演 出 吗

Thứ em cứ đang nghiên cứu là buổi diễn này sao

:对 啊,不 然 你 以 为 是 什 么

Đúng vậy, nếu không chị tưởng là cái gì

快 帮 忙,不 能 把 我 的 戏 剧 给 演 砸 了

Mau giúp em, không thể diễn hỏng vở kịch này được

迪:这 个。。。

Cái này…

好。。。好 吧

Được… được rồi

不 过,你 一 定 要 说 话 算 话

Nhưng mà, ngươi nhất định phải nói được làm được

我 们 地 球 人 不 是 好 惹 的

Người trái đất chúng ta không dễ chọc giận đâu

:我 的 太 空 服

Bộ đồ không gian của chị

那 是 准 备 参 加 公 司 万 圣 节 舞 会 穿 的 呀

Là chuẩn bị mặc tham gia vũ hội lễ Halloween của công ty đó.

迪:那 太 奶 奶 电 脑 上 的 电 影 呢

Thế bộ phim trong máy tính của bà thì sao?

:那 是 最 新 的 好 莱 坞 科 幻 片大 战 星 球

Đó là phần mới nhất của phim viễn tưởng Hollywood “Chiến tranh giữa các vì sao”

迪:那 爸 爸 盒 子 里 的 机 器 零 件 呢

Thế mấy linh kiện cơ khí trong hợp của bố thì sao

爸爸:那 是 修 理 烤 箱 用 的 啊

Đó là đồ dùng sửa chữa lò nướng

等 等。你 该 不 会 是。。。

Chờ đã, con không phải là…

:以 为 我 们 就 是 外 星 人 了 吧

Cho rằng mọi người chính là người ngoài hành tinh đấy chứ

:你 真 的 相 信 有 外 星 人

Chị tin là có người ngoài hành tinh thật à

迪:都 怪 你,胡 说 八 道

Dều tại em, nói năng linh tinh

你 自 己 不 信 吗

Tự em không tin à

:我 当 然 信 啊

Em đương nhiên là tin rồi

但 是 我 不 会 以 为 家 里 的 人 就 是 外 星 人

Nhưng mà em sẽ không cho rằng người nhà chính là người ngài hành tinh đâu

:这 么 笨 的 想 法,除 了 小 迪 没 有 人 会 有 了

Suy nghĩ ngốc nghếch như thế, ngoại trừ Tiểu Địch còn có ai được nữa

迪:不 管 怎 么 样

Cho dù thế nào

这 下 我 终 于 可 以 放 下 心 了

Lần này mình cuối cùng có thể an tâm rồi

虚 惊 一 场,把 我 的 体 力 都 耗 光 了

Kinh động 1 phen, toàn bộ thể lực đều cạn kiệt rồi

终 于 可 以 安 心 的 睡 觉 了

Cuối cùng có thể an tâm mà ngủ rồi

:还 以 为 这 次 真 的 被 发 现 了

Còn tưởng rằng lần này bị phát hiện thật rồi chứ

迪:我 又 做 噩 梦 了 吧

Mình lại gặp ác mộng rồi

 

Tímù: Shuí shì wài xīng rén
Ai là người ngoài hành tinh
hào hào: Guàiwù a
Hạo hạo: Quái vật~
hào hào: Jiùmìng
Cứu mạng
xiǎo dí: Hào hào, bùyào chū guài shēng
Tiểu Địch: Hạo Hạo, đừng phát rs âm thanh kỳ quái nữa
wǒ zài kàn diànshì ne
Chị đang xem TV
hào hào: Wài xīng guàiwù láile
Quái vật ngoài hành tinh đến rồi
xiǎo dí: Nǐ zuì hǎo shì bèi guàiwù chī diào
Em tốt nhất là bị quái vật ăn rồi
bùrán wǒ yīdìng ráo bù le nǐ
Nếu không chị nhất định không tha cho em
guàiwù a
Quái vật~
hào hào: Xiǎo dí jiejie yě tài dǎn xiǎole
Gan chị Tiểu Địch cũng nhỏ thật
xiǎo dí: Jūrán xiàhu wǒ
Em lại có thể hù dọa chị
xiàhu rén yǒu nàme hǎowán ma
Dọa người vui đến thế sao
hào hào: Xiǎo dí jiejie
Chị Tiểu Địch
wǒ zhǐshì hé nǐ kāi kāiwánxiào éryǐ
Em chỉ là nói đùa với chị mà thôi
bùyòng nàme rènzhēn ma
Không cần nghiêm túc thế đâu
xiǎo dí: Nǐ yòu gǎo shénme
Em lại bày trò gì thế
hào hào: Zài liánxì hé wài xīng rén jiēchù a
Đang liên hệ, liên lạc với người hành tinh đó
xiǎo dí: Yòu piàn wǒ, wǒ cái bù huì zài shàng dāng ne
Lại lừa chị, chị sẽ không mắc lừa nữa đâu
hào hào: Qíshí yǒu hěnduō wài xīng rén
Thật ra rất nhiều người ngoài hành tinh
yǐjīng qiánfú zài dìqiú shàngle
Đã xâm nhập vào trái đất rồi
wǒmen shēnbiān jiù zhìshǎo yǒu yīgè shì wài xīng rén
Bên cạnh chúng ta có ít nhất là một người ngoài hành tinh
xiǎo dí: Wǒ cái bùxìn ne
Chị không tin đấy
hào hào: Nà nǐ zhīdào zhè jǐ tiān yèlǐ chuán lái de qíguài de hǒushēng shì shénme ma
Thế chị có biết tiếng gào thét kỳ quái mấy đêm gần đây thường truyền tới là gì không
xiǎo dí: Hǒushēng?
Tiếng gào thét?
Wǒ méi tīng dào
Chị không nghe thấy
hào hào: Duì, nǐ shì tīng bù dào
Ừ, là chị không nghe thấy được
hái yǒu, nǐ zhīdào āyí zǒng shuō jīròu shǎole
Còn nữa, chị có biết dì luôn nói thịt gà ít đi rồi
shì nǎ qùle ma
Là biến đâu mất không
xiǎo dí: Zhè huí bùshì wǒ tōu chī de
Việc này không phải do chị lén ăn đâu
hào hào: Nà shì bèi wài xīng rén chī diàole
Đó là bị người ngoài hành tinh ăn mất rồi
yīnwèi tāmen xūyào bǐ rénlèi gèng duō de néngliàng
Bởi vì bọn họ so với con người thì cần càng nhiều năng lượng
xiǎo dí: Bù huì ba
Không phải chứ
hào hào: Nǐ zhīdào wàimiàn nàxiē gōngdì shàng de rén
Chị có biết mấy người làm ở công trường bên ngoài
zài zuò shénme ma
Là đang làm gì không
tāmen jiùshì zài yǎnmái wài xīng rén de jiǎoyìn
Bọn họ chính là đang chôn lấp dấu chân của người ngoài hành tinh đó
zhè huíxìnle ba
Lần này tin rồi chứ
xiǎo dí: Wǒ cái bù huì xìn yǒu wài xīng rén zhè huí shì ne
Chị sẽ không tin chuyện có người ngoài hành tinh này đâu
hào hào: Zhè gè shìjiè jiùshì zhèyàng
Thế giới này chính là như vậy đó
yǒuxiē rén a
Có những người
zǒng shì yào děngdào bèi wài xīng rén zhuā shàngle fēichuán
Vẫn là phải chờ lúc bụ người ngoài hành tinh bắt lên đĩa bay
cái huì míngbái tāmen dàodǐ yǒu duō kěpà
Mới biết rõ bọn chúng rốt cuộc đáng sợ như thế nào
xiǎo dí: Rúguǒ hào hào shuō de shì zhēn de
Nếu lời Hạo Hạo nói là thật
nà wài xīng rén hěn kěnéng jìn dàole jiālǐ láile
Vậy người ngoài hành tinh rất có khả năng xâm nhập vào vào trong nhà rồi
wài xīng rén huì bù huì yǐjīng ban chéngle wǒmen jiā de mǒu gèrén ne
Người ngoài hành tinh có khi nào đã biến thành người nào đó trong nhà chúng ta rồi không
huì shì shuí a
Sẽ là ai đây
tāmen kàn qǐlái dōu bù xiàng wài xīng rén a
Bọn họ xem ra đều không giống người ngoài hành tinh
jiejie: Nǐ yòu zài gǎo shénme ya
Em lại đang bày trò gì thế
xiǎo dí: Wǒ zài… Zài liànxí zhuōmícáng
Em đang… Đang luyện tập trò bịt mắt bắt dê
jiejie: Wúliáo de xiǎohái
Đứa trẻ vô vị
xiǎo dí: Wǒ jiù zhīdào
Tao biết mà
nǐ zhè zhǐ bù xiàng māo de māo yīdìng yǒu wèntí
Cài con mèo không giống mèo như mày nhất định có vấn đề
wài xīng rén yīdìng jiùshì nǐ
Người ngoài hành tinh chính là mày
kuài bǎ nǐ de wèizhuāngxiè xiàlái
Mau lột lớp ngụy trang xuống đi
jiejie: Wǒ xūyào hǎohǎo bǎoyǎngle
Mình phải bảo dưỡng tốt mới được
shǒu dōu tuōpíle
Tay đều tróc da hết cả rồi
xiǎo dí: Tuōpí
Tróc da?
Nándào shì… Wèi zhuāng huài diàole
Lẽ nào là… lớp ngụy trang bị hỏng mất rồi
jiejie: Xièxièle
Cảm ơn nha!
Kě è, zhǐyǒu wǒ duì rén èzuòjù
Đáng ghét, chỉ có chị mới chơi khăm người khác
nǐ jūrán duì wǒ èzuòjù
Em lại có thể chơi khăm chị như vậy
xiǎo dí: Nǐ xūyào de bù jiùshì qiánglì jiāo ma
Cái chị cần không phải là keo siêu dính sao
jiejie: Nǐ húshuō xiē shénme
Em nói linh tinh gì thế
wǒ xūyào de míngmíng shì hù shǒu shuāng
Cái chị cần rõ ràng là kem bảo vệ tay
bàba: Duō měide xīngkōng a
Bầu trời thật đẹp biết bao
kě xī yínhé yǐjīng kàn bù dàole
Đáng tiếc là đã không thể nhìn thấy ngân hà nữa rồi
māmā: Shì a
Đúng rồi.
Hǎo xīwàng néng huí dào yǒu yínhé de rìzi
Thật hy vọng có thể quay lại những ngày tháng còn có ngân hà
xiǎo dí: Huí dào yǒu yínhé de rìzi
Quay về những ngày tháng có ngân hà?
Bà bà māmā cái shì wài xīng rén
Bố mẹ mới là người ngoài hành tinh
tāmen xiǎng huí dào zìjǐ de xīngqiú qù
Họ muốn quay về hành tinh của mình
bà bà, māmā
Bố, mẹ
bùguǎn nǐmen shì shénme rén
Cho dù 2 người là người thế nào
dōu bùyào pāo xià wǒ huí jiā qù
Cũng không được bỏ con lại để quay về hành tinh của mình
māmā: Zhè háizi shì bùshì fāshāole
Con bé này có phải là phát sốt rồi không
jiejie: Nǐ zhè gè xiǎo jiā huǒ
Cái con bé nghịch ngợm này
hài de wǒ shǒu zhān zài yīqǐle
Hại đến tay chị dính chặt vào với nhau rồi
tài nǎi nǎi: Zhōngyú gǎodìngle
Cuối cùng cũng giải quyết được rồi
jiejie: Chénxiǎodí, wǒ ráo bù le nǐ
Trần Tiểu Địch, chị không tha cho em đâu
bà bà: Xiǎo dí bùshì xǐhuan zhuōnòng rén de háizi
Tiểu Địch không phải đứa trẻ thích chọc phá người khác
tā zhème zuò kěndìng yǒu bié de yuányīn
Nó làm thế này khẳng định là có nguyên nhân khác
māmā: Duì, zuó wǎn tā shuō dehuà hái nàme qíguài
Đúng, tối qua mấy lời nó nói còn kỳ quái như thế
tài nǎi nǎi: Zhè gè niánjì de xiǎohái zuì róngyì yǒu xīnshì
Trẻ con độ tuổi này rất dễ có tâm sự
xiǎo dí kěndìng yěshì yǒu xīnshìle
Tiểu Địch khẳng định có tâm sự rồi
māmā: Xiǎo dí yīdìng shì yǒu shénme bù kāixīn de shì
Tiểu Địch nhất định có chuyện gì đó không vui
děng tā huí jiā wǒ yào hǎo hào wèn wèn tā
Chờ nó về nhà con phải hỏi chuyện nó
tài nǎi nǎi: Bùnéng zhāojí
Không được vội vàng
wǒmen yào yǒu nàixīn dì hǎo hào wèn tā cái xíng
Chúng ta phải kiên nhân hỏi nó mới được
jiejie: Xiǎo dí zhè zhǒng qíng shāng dōu dī de xiǎo mí hu
Cái dạng EQ như của Tiểu Địch thấp đến mức mơ hồ
quèshí ràng rén dāngxīn a
Thật sự khiến người ta lo lắng
bà bà: Zǒngzhī wǒmen yào xiǎng gè bànfǎ
Nói chung chúng ta phải nghĩ ra một biện pháp

ràng tā kāichéngbùgōng de hé wǒmen tán tán cái xíng
Để nó mở lòng nói chuyện với chúng ta mới được
xiǎo dí: Dàjiā dōu zuò zài zhèlǐ zuò shénme
Mọi người đều ngồi cả ở đây làm gì vậy
tài nǎi nǎi: Xiǎo dí, nàgè
Tiểu Địch, cái đó…
nǐ… Fàngxuéle
Cháu… tan học rồi
dùzi è bù è ya
Có đói bụng không hả
xiǎo dí: Wǒ zuò gōngkè qùle
Cháu đi làm bài tập đây
cǎnle, tāmen yīdìng dōu shì wài xīng rén
Thảm rồi, bọn họ nhất định đều là người ngoài hành tinh
zhīdào wǒ chájuéle tāmen de shēnfèn
Biết mình phát giác ra thân phận của bọn họ
zhèng yào duìfù wǒ ne
Liền muốn đối phó với mình
wǒ gāi zěnme bàn
Mình nên làm gì đây
zhè shì jiejie de tàikōng fú
Đây là đồ ngoài không gian của chị
duì, wǒ xūyào zhǎodào gèng duō de zhèngjù
Đúng, mình phải tìm được nhiều bằng chứng hơn
ránhòu bàojǐng
Sau đó báo cảnh sát
fēidié de língjiàn ma
Linh kiện đĩa bay à?
Tāmen guǒrán quándōu shì wài xīng rén
Bọn họ quả nhiên đều là người ngoài hành tinh
wài xīng rén de lùxiàng
Cảnh ghi lại của người ngoài hành tinh
māmā: Xiǎo dí, guòlái
Tiểu Địch, qua đây
wǒmen yǒu huà yào duì nǐ shuō
Mọi người có điều muốn nói với con
tài nǎi nǎi: Jìde, yīdìng yào wēnróu
Nhớ kỹ, nhất định phải dịu dàng
bùnéng xiàzhe tā
Không được dọa con bé
māmā: Xiǎo dí…
Tiểu Địch
wǒ hái bùgòu wēnróu ma
Mình còn chưa đủ dịu dàng sao
xiǎo dí: Wǒ de jiārén dōu shì wài xīng rén
Người nhà của mình đều là người ngoài hành tinh
zěnme bàn
Làm sao đây
wǒ zhēn de yào qù bàojǐng ma
Mình thật sự phải đi báo cảnh sát sao
duì a, hào hào zài yánjiū
Đúng rồi, Hạo Hạo đang nghiên cứu
yīdìng zhīdào zěnme duìfù wài xīng rén
Nhất định biết làm sao đối phó với người ngoài hành tinh
xiǎo xiǎo chāo
Tiểu Tiểu Chiêu
hào hào zhǎo xiǎo xiǎo chāo zuò shénme
Hạo Hạo tìm Tiểu Tiểu Chiêu làm gì vậy
xiǎo xiǎo chāo: Wǒ yǐjīng bǎ nǐmen de diànshì jī gǎizhuāng chéngle
Cháu đã biến ti vi nhà mọi người
yǒu wǎngluò shìpín xìnhào de chāojí diànshì jī
Thành chiếc ti vi siêu cấp có tín hiệu mạng vô tuyến rồi
xiǎo dí: Duìle, xiǎo xiǎo chāo cái shì wài xīng rén
Đúng rồi, Tiểu Tiểu Chiêu mới là người ngoài hành tinh
érqiě yīdìng shì tāmen de shǒulǐng
Hơn nữa nhất định là thủ lĩnh của bọn họ
bùrán, tā zěnme huì shì nàme cōngmíng de
Nếu không, nó làm sao mà thông minh thế được
hào hào yīdìng fāxiànle tā de shēnfèn
Hạo Hạo nhất định phát hiện ra thân phận của nó
suǒyǐ yào jiēchuān
Cho nên muốn vạch trần
hào hào, nǐ fàngxīn
Hạo Hạo, em yên tâm
wǒ yīdìng bāng nǐ dīng jǐn tā
Chị nhất định giúp em
jué bù ràng zhè gè wài xīng guàiwù pǎo diào
Tuyết đối không để quái vật ngoài hành tinh này chạy đi mất
xiǎo xiǎo chāo: Wǒ jiùshì láizì wài xīng de tǒngzhì zhě
Ta chính là kẻ thống trị đến từ ngoài hành tinh
shì zhuānmén lái zhànlǐng dìqiú de
Chuyên đến để chiếm lĩnh trái đất
xiǎo dí: Nǐ bié xiǎng déchěng
Mị đừng có tự đắc thế
hào hào, kuài lái bāngmáng
Hạo Hạo, mau đến giúp đỡ
wǒmen yīqǐ zhuā zhù zhè gè wài xīng shēngwù
Chúng ta cùng nhau tóm lấy quái vật ngoài hành tinh này
hào hào: Yīngxióng jiejie, duōkuī nǐ jíshí chūxiàn
Chị gái anh hùng này, may quá chị xuất hiện kịp lúc
cái zhìzhǐle zhè kěpà de guàiwù
Mới chế ngự được quái vật đáng sợ này
xiǎo dí: Yīngxióng jiejie
Chị gái anh hùng?
Shénme
Cái gì
zěnme huì zhèyàng de
Sao lại như thế này
wǒ zěnme lái dào zhè de
Mình sao lại đến đây rồi
xiǎo xiǎo chāo: Shuì měirén
Người đẹp ngủ
nǐ yě lái bāng hào hào zuò xuéxiào de yǎnchū huódòng ma
Cũng đến giúp Hạo Hạo thực hiện buổi diễn kịch của trường à
xiǎo dí: Wǒ…

Xiǎo xiǎo chāo: Nà wǒmen jiù yīqǐ yǎn xiàqù ba
Vậy chúng ta cứ cùng nhau diễn tiếp đi
qǐng fàngguò wǒ ba
Xin hãy tha cho ta
wǒ yuànyì huí zìjǐ de xīngqiú qù
Ta chấp nhận trở về hành tinh của mình
zài yě bù lái dìqiúle
Sau này cũng không đến trái đất nữa
xiǎo dí: Nǐ yīzhí zài yánjiū de jiùshì zhè chǎng yǎnchū ma
Thứ em cứ đang nghiên cứu là buổi diễn này sao
hào hào: Duì a, bùrán nǐ yǐwéi shì shénme
Đúng vậy, nếu không chị tưởng là cái gì
kuài bāngmáng, bùnéng bǎ wǒ de xìjù gěi yǎn zále
Mau giúp em, không thể diễn hỏng vở kịch này được
xiǎo dí: Zhè gè…
Cái này…
hǎo… Hǎo ba
Được… được rồi
bùguò, nǐ yīdìng yào shuōhuà suàn huà
Nhưng mà, ngươi nhất định phải nói được làm được
wǒmen dìqiú rén bùshì hǎo rě de
Người trái đất chúng ta không dễ chọc giận đâu
jiejie: Wǒ de tàikōng fú
Bộ đồ không gian của chị
nà shì zhǔnbèi cānjiā gōngsī wànshèngjié wǔhuì chuān de ya
Là chuẩn bị mặc tham gia vũ hội lễ Halloween của công ty đó.
Xiǎo dí: Nà tài nǎi nǎi diànnǎo shàng de diànyǐng ne
Thế bộ phim trong máy tính của bà thì sao?
Tài nǎi nǎi: Nà shì zuìxīn de hǎoláiwù kēhuàn piàn “dàzhàn xīngqiú” a
Đó là phần mới nhất của phim viễn tưởng Hollywood “Chiến tranh giữa các vì sao”
xiǎo dí: Nà bà bà hézi lǐ de jīqì língjiàn ne
Thế mấy linh kiện cơ khí trong hợp của bố thì sao
bàba: Nà shì xiūlǐ kǎoxiāng yòng de a
Đó là đồ dùng sửa chữa lò nướng
děng děng. Nǐ gāi bù huì shì…
Chờ đã, con không phải là…
māmā: Yǐ wèi wǒmen jiùshì wài xīng rénle ba
Cho rằng mọi người chính là người ngoài hành tinh đấy chứ
hào hào: Nǐ zhēn de xiāngxìn yǒu wài xīng rén
Chị tin là có người ngoài hành tinh thật à
xiǎo dí: Dōu guài nǐ, húshuō bādào
Dều tại em, nói năng linh tinh
nǐ zìjǐ bùxìn ma
Tự em không tin à
hào hào: Wǒ dāngrán xìn a
Em đương nhiên là tin rồi
dànshì wǒ bù huì yǐwéi jiālǐ de rén jiùshì wài xīng rén
Nhưng mà em sẽ không cho rằng người nhà chính là người ngài hành tinh đâu
jiejie: Zhème bèn de xiǎngfǎ, chúle xiǎo dí méiyǒu rén huì yǒule
Suy nghĩ ngốc nghếch như thế, ngoại trừ Tiểu Địch còn có ai được nữa
xiǎo dí: Bùguǎn zěnme yàng
Cho dù thế nào
zhè xià wǒ zhōngyú kěyǐ fàngxià xīnle
Lần này mình cuối cùng có thể an tâm rồi
xūjīng yī chǎng, bǎ wǒ de tǐlì dōu hào guāngle
Kinh động 1 phen, toàn bộ thể lực đều cạn kiệt rồi
zhōngyú kěyǐ ānxīn de shuì jué le
Cuối cùng có thể an tâm mà ngủ rồi
wài xīng rén: Hái yǐ wèi zhè cì zhēn de bèi fāxiànle
Còn tưởng rằng lần này bị phát hiện thật rồi chứ
xiǎo dí: Wǒ yòu zuò èmèngle ba
Mình lại gặp ác mộng rồi

 


Xem các bài khác ở đây


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Loading...