Video hoạt hình Gia Đình Vui Vẻ – 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 – Tập 084

Loading...


Xem các bài khác ở đây

Loading...


Tập 084

Loading...

Lời + dịch

Loading...
我从哪里来

 

CON TỪ ĐÂU TỚI
心脏就是一个批泵

 

Tim chính là một cái máy bơm
把血液压到身体的各个地方

 

Bơm máu đến các cơ quan trong cơ thể
血液再由静脉血管流回心脏
Loading...

 

Sau đó máu theo các tĩnh mạch chảy về tim
都听明白了吗

 

Các em hiểu hết rồi đúng không nào
下一章是 婴儿的产生
Loading...

 

Phần tiếp theo là sự ra đời của em bé
你们都想听我讲这一章对不对啊

 

Các em đều muốn nghe tôi giảng phần này đúng không
这一章自学
Loading...

 

Phần này tự học
小学的时候老师就让我们自学

 

Tiểu học giáo viên cũng bảo chúng ta tự học
现在怎么又自学

 

Bây giờ sao lại tự học nữa vậy
我看老师也不懂

 

Mình nghĩ thầy cũng không hiểu
所以才不给我们讲

 

Cho nên mới không giảng cho chúng ta
对, 婴儿的产生

 

Đúng, sự ra đời của trẻ con
一定是一件很深奥的事

 

Chắc chắn là một vấn đề rất thâm thúy
所以老师不会讲

 

Cho nên thầy mới không giảng
我一直想知道自己是怎么来的

 

Mình vẫn luôn muốn biết bản thân được sinh ra như thế nào
我妈妈说我是从垃圾堆里捡来的

 

Mẹ mình nói mình được nhặt về từ đống rác
我一直不相信

 

Mình vẫn luôn không tin
我妈妈说我是树上结的

 

Mẹ mình nói mình là được hái từ trên cây xuống
我也一直不相信

 

Mình cũng không tin
你妈妈有没有说

 

Mẹ cậu có nói
你是什么树上结的

 

Cậu được hái từ cây gì không
没有说

 

Không nói
不过老师不是总说

 

Nhưng mà không phải thầy giáo đã nói rồi à
我有个空脑壳吗

 

Mình có hộp sọ
或许我是椰子树上结的

 

Có lẽ là từ cây dừa đó
我还以为,今天终于能知道

 

Mình còn tưởng, hôm nay cuối cùng cũng có thể biết được
自己是怎么来的了呢

 

Bản thân được sinh ra như thế nào
又没戏了

 

Lại không được nghe rồi
外星人

 

Người ngoài hành tinh
你们想要绑架我是不会得逞的

 

Các người không thể bắt cóc ta được đâu
小迪姐姐,你躲在这干什么

 

Chị Tiểu Địch, chị ở đây làm gì vậy
我在等你回家

 

Chị đợi em cùng về nhà
浩浩,我问你一个问题

 

Hạo Hạo, chị hỏi em một chuyện
你知道婴儿是怎么产生的吗

 

Em biết trẻ con được sinh ra như thế nào không
我当然知道

 

Tất nhiên là biết rồi
我妈妈曾经很郑重地告诉我

 

Mẹ em từng rất nghiêm túc nói với em
我是怎么来的

 

Em được sinh ra như thế nào
真的吗

 

Thật không
你快一点告诉我

 

Em mau nói cho chị biết
我一直很想知道真相

 

Chị vẫn luôn muốn biết sự thật
那就是…单位发的

 

Thì là… được đơn vị phát á
这个答案太离谱了吧

 

Câu trả lời này kỳ quặc quá à
我还是暂且相信

 

Thà chị tin
婴儿是树上结的吧

 

Trẻ con được hái trên xuống còn hơn
我当然也想知道真相了

 

Em tất nhiên cũng muốn biết sự thật rồi
可知道这件事的都是大人

 

Nhưng mà chỉ có người lớn biết chuyện này
没有一个大人愿意告诉我

 

Mà hổng có ai chịu nó cho em biết
我还是不明白

 

Chị vẫn không thể hiểu
为什么生理卫生课老师

 

Tại sao trong tiết Sức khỏe thể chất
都不愿意讲这一段课文

 

Thầy giáo không chịu giảng phần này
总是一讲到这就想尽办法绕过去

 

Cứ giảng tới đây là lại tìm cách đánh trống lảng
那只有一种可能

 

Vậy thì chỉ có một khả năng
有什么可能

 

Khả năng gì
这件事和他们的童年阴影有关

 

Chuyện này liên quan đến thời thơ ấu của bọn họ
我明白了

 

Chị hiểu rồi
老师一定不知道

 

Thầy chắc chắn là không biết
自己是怎么来的

 

Bản thân được sinh ra như thế nào
说不定他其实是

 

Biết đâu được thầy thực ra
一生下来就被父母拋弃的孤儿呢

 

Lúc sinh ra đã bị ba mẹ bỏ rơi
一定是因为今天

 

Chắc chắn là vì hôm nay
我又讲了婴儿的产生

 

Mình lại giảng tới vấn đề sinh con
太紧张了

 

Căng thẳng quá
爸爸,你说

 

Ba, ba nói đi
我是不是已经长大了

 

Con có phải là đã lớn rồi không
当然了

 

Tất nhiên rồi
小迪已经是大孩子了吗

 

Tiểu Địch nhà ta đã thành một đứa trẻ lớn rồi

我有一个问题要问大家

 

Được

Con có một vấn đề muốn hỏi mọi người

那就是…

 

Chính là…
婴儿是怎么来的

 

Trẻ con được sinh ra như thế nào
今天的蔬菜好新鲜啊

 

Hôm nay rau tươi quá ha
是啊,人家说是新摘的

 

Đúng rồi, người ta nói rau này mới hái đó
下次熬汤吃试试

 

Uống canh thử xem nào
回避这个问题

 

Tránh né vấn đề này
简直比小孩子更幼稚

 

Còn ngờ nghệch hơn trẻ con
为什么不能直接解释给孩子们听呢

 

Tại sao không thể giải thích cho tụi trẻ hiểu
大迪姐姐一定知道答案对不对

 

Chị Đại Địch chắc chắn biết câu trả lời đúng không
今天的蔬菜确实很好吃啊

 

Hôm nay rau thực sự rất ngon
这个世界就是这样的

 

Thế giới này là như vậy
通往真理的路总是长满“开从”的

 

Con đường dẫn tới chân lí luôn đầy đau thương
是荆棘,那两个字念荆棘

 

Là chông gai, chính là hai chữ chông gai
我才念一年级

 

Em mới học năm một mà
为了找到真理

 

Vì chân lý
我们一定要勇往直前

 

Chúng ta nhất định phải dũng cảm tiến lên
分头行动

 

Chia ra hành động
答案共享

 

Tìm ra câu trả lời
万物指有缘法

 

Vạn vật đều có quy luật của nó
婴儿的来源

 

Sự ra đời của một đứa trẻ
是其中非常复杂的一件事

 

Là một vấn đề rất phức tạp
不是只言片语就可以说清的

 

Không phải một hai câu mà nói rõ ràng được
小孩子问这些事干吗呀

 

Trẻ con hỏi mấy chuyện này làm gì
你下学做功课也能这么认真就好了

 

Con về nhà làm bài tập mà nghiêm túc như thế này thì có phải tốt hơn không
懂不懂。。。

 

Có hiểu không hả…
浩浩啊

 

Hạo Hạo à
有些事情你长大就会自然明白了

 

Có vài chuyện, lớn lên rồi con sẽ tự hiểu
为什么要等到长大才能弄明白

 

Tại sao lại phải chờ lớn lên mới hiểu được ạ
婴儿的产生是那么难的事吗

 

Sự ra đời của em bé là vấn đề khó sao
对了

 

Đúng rồi
是不是要像造船天飞船一样

 

Có phải là giống như tàu vũ trụ không
对了,今天网上说又发现不明飞行物了

 

Đúng rồi, hôm nay trên mạng có nói vừa phát hiện được vật thể bay không xác định
你快来看

 

Mau tới xem này
这飞碟像不像一张煎饼

 

Tàu vũ trụ này có giống một cái pancake không
真是的

 

Thiệt đúng là…
大迪姐姐

 

Chị Đại Địch
我还有事,再见

 

Chị còn có việc, tạm biệt
没有人告诉我们

 

Không ai nói cho chúng ta biết
我们就不能自己找到答案了吗

 

Thì chúng ta không thể tự tìm câu trả lời sao

我们要依靠自己的双手双脚

 

Đúng

Chúng ta phải tự dựa vào sức mình

拔掉“开从”

 

Gạt hết đau thương
不… 荆棘,找到真理

 

À… là chông gai, tìm ra chân lý
小朋友,你们想看点什么书啊

 

Các bạn nhỏ, mấy đứa muốn xem sách gì nào
我这里有新到的漫画书

 

Ở đây có truyện tranh mới nhập về

 

瞧,都是彩图的呀

 

Nhìn xem, đều là có màu hết đấy
叔叔,我们要看讲科学的书

 

Chú à, tụi con muốn xem sách khoa học

我们要看讲最深奥

最尖端,最真实的科学的书

 

Đúng vậy

Tụi con muốn xem sách về khoa học sâu sắc

đầy đủ và chân thực nhất

我们不看漫画,谢谢

 

Tụi con không xem truyện tranh, cảm ơn
我们是寻找真理的

 

Tụi con đang đi tìm sự thật
请不要把我们当做小孩子看得

 

Đừng coi tụi con là trẻ con
如果当年我不沉迷漫画书

 

Nếu lúc nhỏ đừng mê truyện tranh
也像他们一样好学

 

Ham học giống tụi nhỏ
今天就是写书

 

Thì giờ này đang viết sách
而不是在这卖书了 Chứ không phải bán sách rồi
不买他的漫画

 

Không mua truyện tranh của chú ấy
就要这么伤心吗

 

Có cần phải đau buồn đến thế không
我一直担心的事情终于发生了

 

Điều mẹ luôn lo lắng cuối cùng cũng xảy ra rồi
小迪和浩浩都开始问这个问题了

 

Tiểu Địch và Hạo Hạo đều bắt đầu thắc mắc vấn đề này rồi
怎么办啊

 

Làm thế nào bây giờ
这不是小孩于该问的问题

 

Đây không phải là vấn đề trẻ con nên hỏi
应该让他们知道

 

Phải cho tụi nhỏ biết
不该问的问题就不能问

 

Chúng không được hỏi những gì không nên hỏi
这样太粗暴了

 

Như vậy thì hơi quá rồi
会打消了孩子的求知欲

 

Sẽ khiến tụi nhỏ mất đi sự ham học hỏi đó
影响了他们的上进心

 

Ảnh hưởng đến lòng hiếu học của chúng
那你说怎么办

 

Vậy thì anh nói phải làm thế nào
难道你去告诉他们真相吗

 

Lẽ nào anh định nói với chúng sự thật sao
这件事吗,可以再从长计议

 

Vấn đề này, có thể tính kế lâu dài
我们可以转移他们的注意力

 

Chúng ta có thể đánh lạc hướng chú ý của chúng
比如给他们买新玩具,新图书

 

Ví dụ như mua đồ chơi hay sách tranh mới cho chúng
爸妈

当年你们是怎么知道

 

Ba mẹ

Lúc nhỏ làm sao hai người biết được

这件事的真相的

 

Sự thật của vấn đề này vậy
这件事也没那么可怕好不好

 

Vấn đề này cũng đâu có gì đáng sợ đúng không
你们不知道

 

Ba mẹ không biết là
当初就因为你们不肯告诉我真相

 

Tại ba mẹ không chịu nói sớm cho con biết sự thật
让我闹了大笑话

 

Khiến con biến thành trò cười
什么笑话

 

Trò cười gì
打死不说

 

Có đánh chết con cũng không nói
总之

不能再让小迪重蹈我的覆辙

 

Tóm lại là

Không thế để Tiểu Địch dẫm lên vết xe đổ của con được

应该告诉她真相

 

Nên nói cho nó biết sự thật
建建康康,快快乐乐的成长

 

Khỏe mạnh, vui vẻ mà trưởng thành
也对

 

Cũng đúng
凡事越隐瞒越复杂

 

Thường thì chuyện gì càng giấu sẽ càng rắc rối
开诚布公才是正道

 

Nói rõ ràng mới là cách đúng đắn
要让孩子从小树立

 

Phải để bọn trẻ ngay từ nhỏ
正确的人生观啊

 

Có cái nhìn chính xác về cuộc sống
这两个孩子太用功了

 

Hai đứa nhỏ này chăm chỉ ghê
少壮不努力,老大徒伤悲呀

 

Còn trẻ không cố gắng, về già sẽ hối hận
要不然我们买一本漫画书吧

 

Hay là chúng ta mua một quyển truyện tranh đi
那位叔叔又伤心的哭了

 

Ông chú kia đau lòng quá khóc rồi kìa
集中精神

 

Tập trung chút nào
你看,这上面说爸爸妈妈

 

Em xem, trong này có nói ba mẹ
从医院的婴儿室抱出了孩子们

 

Mang em bé từ bệnh viện nhi ra nè
婴儿是从婴儿室生产出来的

 

Em bé là từ phòng chế tạo em bé mà ra
你妈妈是不是就在医院工作呢

 

Mẹ em làm việc ở bệnh viện đúng không
所以说你是单位发的

 

Cho nên mới nói em là do đơn vị phát
一定还有更合理的说法

 

Chắc chắn còn cách giải thích hợp lý hơn
我终于知道了

 

Chị rốt cuộc cũng biết được rồi
我拔掉“开从”

 

Gạt hết đau thương
不…荆棘。终于找到真理了

 

À không… chông gai. Cuối cùng cũng tìm ra sự thật rồi
不要紧张好不好

 

Cả nhà đừng có căng thẳng được không hả
谁紧张了

 

Ai căng thẳng chứ
我是在想今天的发型好不好看

 

Mẹ đang nghĩ kiểu tóc hôm nay có đẹp hay không
因为我一会要说的话

 

Vì điều mà lát nữa chúng ta nói
会给孩子留下终生难忘的印象的

 

Sẽ để lại ấn tượng sâu sắc suốt đời cho tụi nhỏ
我好想再吃一粒降压药

 

Bà lại muốn uống thuốc hạ huyết áp nữa rồi
没有用

 

Không có tác dụng đâu
降压药,降的是血压

 

Thuốc huyết áp dùng để hạ huyết áp
不是心理压力

 

Không thể khống chế áp lực tâm lý
不就是告诉自己女儿生命的真相吗

 

Không phải là nói cho con gái ruột của mình về sự thật sao
这是一项神圣又光荣的任务

 

Đây là một nhiệm vụ thiêng liêng và cao cả
我们不要有压力呀

 

Chúng ta không cần phải căng thẳng
小迪,浩浩

 

Tiểu Địch, Hạo Hạo
我们有一件事要告诉你们

 

Cả nhà có một chuyện muốn nói cho hai đứa biết
其实,那个

 

Thực ra, chuyện đó
那么,只不过吗… 就是

这个

 

Chuyện đó, chỉ là…. Chính là

Cái này

爸爸

我也有一件事情要告诉你们

 

Ba

Con cũng có chuyện muốn nói với cả nhà

那就是

 

Chính là
我们已经知道

 

Tụi con đã biết được
婴儿是怎么来的了

 

Em bé được sinh ra như thế nào rồi
对,我们还亲自做了实验

 

Đúng, tụi con còn tự làm thí nghiệm nữa
真… 真的

 

Thật hả
快说,你们都做了什么实验啊

 

Nói nhanh, mấy đứa thí nghiệm như thế nào
我们去抓了一只蜜蜂

 

Tụi con đã bắt một con ong
然后先让蜜蜂叮了浩浩

 

Cho nó chích Hạo Hạo

 

再叮了我

 

Rồi chích con
这样婴儿就产生了

 

Như vậy là có em bé rồi
这就是婴儿产生的真相

 

Đây chính là sự thật
果然真理都是会让人震惊的

 

Quả nhiên sự thật sẽ làm người ta kinh ngạc
不能在这下去了

 

Không thể tiếp tục như thế này được
我们要告诉孩子们真相

 

Chúng ta phải nói cho tụi nhỏ biết sự thật
我知道该怎么做了

 

Ba biết phải nói thế nào rồi
小迪,过来

 

Tiểu Địch, qua đây
小迪啊

是爸爸和妈妈相爱,结婚

 

Tiểu Địch à,

Là ba và mẹ yêu nhau, kết hôn

然后共同生活

 

Rồi chung sống
就有了你和姐姐

 

Cho nên sinh ra con và chị con

 

对,所以说孩子是爱的结晶

 

Đúng vậy, cho nên có thể nói trẻ con là kết quả của tình yêu
是这样的呀

 

Là như vậy à
对啊

 

Đúng vậy
你看

你的鼻子和嘴巴像爸爸

 

Con nhìn này

Mũi và miệng con giống ba

眼睛和耳朵像妈妈

 

Mắt và tai giống mẹ
你呀

就是我们俩爱的集合体

 

Con đó

Chính là kết quả tình yêu của ba mẹ

原来是这样,我终于明白了

 

Hóa ra là như vậy, con hiểu rồi
我也明白了

 

Con cũng hiểu rồi
我一直很爱大胖

 

Con vẫn luôn rất yêu Bé Bự
这下大胖会有婴儿了

 

Vậy là Bé Bự sẽ có em bé

 

—Hết—

 

 

Type and trans by Yu

Pinyin

Wǒ cóng nǎlǐ lái

xīnzàng jiùshì yīgè pī bèng

bǎ xiěyè yā dào shēntǐ de gège dìfāng

xiěyè zài yóu jìngmài xiěguǎn liú huí xīnzàng

dōu tīng míngbáile ma

xià yī zhāng shì yīng’ér de chǎnshēng

nǐmen dōu xiǎng tīng wǒ jiǎng zhè yī zhāng duì bùduì a

zhè yī zhāng zìxué

xiǎoxué de shíhou lǎoshī jiù ràng wǒmen zìxué

xiànzài zěnme yòu zìxué

wǒ kàn lǎoshī yě bù dǒng

suǒyǐ cái bù gěi wǒmen jiǎng

duì, yīng’ér de chǎnshēng

yīdìng shì yī jiàn hěn shēn’ào de shì

suǒyǐ lǎoshī bù huì jiǎng

wǒ yīzhí xiǎng zhīdào zìjǐ shì zěnme lái de

wǒ māmā shuō wǒ shì cóng lèsè duī lǐ jiǎn lái de

wǒ yīzhí bù xiāngxìn

wǒ māmā shuō wǒ shì shù shàng jié de

wǒ yě yīzhí bù xiāngxìn

nǐ māmā yǒu méiyǒu shuō

nǐ shì shénme shù shàng jié de

méiyǒu shuō

bùguò lǎoshī bùshì zǒng shuō

wǒ yǒu gè kōng nǎoké ma

huòxǔ wǒ shì yē zǐ shù shàng jié de

wǒ hái yǐwéi, jīntiān zhōngyú néng zhīdào

zìjǐ shì zěnme lái dele ne

yòu méixìle

wài xīng rén

nǐmen xiǎng yào bǎngjià wǒ shì bù huì déchěng de

xiǎo dí jiejie, nǐ duǒ zài zhè gànshénme

wǒ zài děng nǐ huí jiā

hào hào, wǒ wèn nǐ yīgè wèntí

nǐ zhīdào yīng’ér shì zěnme chǎnshēng de ma

wǒ dāngrán zhīdào

wǒ māmā céngjīng hěn zhèngzhòng dì gàosu wǒ

wǒ shì zěnme lái de

zhēn de ma

nǐ kuài yīdiǎn gàosu wǒ

wǒ yīzhí hěn xiǎng zhīdào zhēnxiàng

nà jiùshì…dānwèi fā de

zhège dá’àn tài lípǔle ba

wǒ háishì zànqiě xiāngxìn

yīng’ér shì shù shàng jié de ba

wǒ dāngrán yě xiǎng zhīdào zhēnxiàngle

kě zhīdào zhè jiàn shì de dōu shì dàrén

méiyǒuyīgè dàrén yuànyì gàosu wǒ

wǒ háishì bùmíngbái

wèishéme shēnglǐ wèishēng kè lǎoshī

dōu bù yuànyì jiǎng zhè yīduàn kèwén

zǒng shì yī jiǎng dào zhè jiù xiǎng jǐn bànfǎ rào guòqù

nà zhǐyǒu yī zhǒng kěnéng

yǒu shé me kěnéng

zhè jiàn shì hé tāmen de tóngnián yīnyǐng yǒuguān

wǒ míngbáile

lǎoshī yīdìng bù zhīdào

zìjǐ shì zěnme lái de

shuō bu dìng tā qíshí shì

yīshēng xiàlái jiù bèi fùmǔ pāo qì de gū’ér ne

yīdìng shì yīn wéi jīntiān

wǒ yòu jiǎngle yīng’ér de chǎnshēng

tài jǐnzhāngle

bàba, nǐ shuō

wǒ shì bùshì yǐjīng zhǎng dàle

dāngránle

xiǎo dí yǐjīng shì dà háizile ma

hǎo
wǒ yǒu yīgè wèntí yào wèn dàjiā

nà jiùshì…

yīng’ér shì zěnme lái de

jīntiān de shūcài hǎo xīnxiān a

shì a, rénjiā shuō shì xīn zhāi de

xià cì áo tāng chī shì shì

huíbì zhège wèntí

jiǎnzhí bǐ xiǎohái zǐ gēng yòuzhì

wèishéme bùnéng zhíjiē jiěshì gěi háizi men tīng ne

dà dí jiejie yīdìng zhīdào dá’àn duì bùduì

jīntiān de shūcài quèshí hěn hào chī a

zhège shìjiè jiùshì zhèyàng de

tōng wǎng zhēnlǐ de lù zǒng shì zhǎng mǎn “kāi cóng” de

shì jīngjí, nà liǎng gè zì niàn jīngjí

wǒ cái niàn yī niánjí

wèile zhǎodào zhēnlǐ

wǒmen yīdìng yào yǒngwǎngzhíqián

fēntóu xíngdòng

dá’àn gòngxiǎng

wànwù zhǐ yǒuyuán fǎ

yīng’ér de láiyuán

shì qízhōng fēicháng fùzá de yī jiàn shì

bùshì zhīyánpiànyǔ jiù kěyǐ shuō qīng de

xiǎo háizi wèn zhèxiē shì gān ma ya

nǐ xià xué zuò gōngkè yě néng zhème rènzhēn jiù hǎole

dǒng bù dǒng…

Hào hào a

yǒuxiē shìqíng nǐ zhǎng dà jiù huì zìrán míngbáile

wèishéme yào děngdào cháng dà cáinéng nòng míngbái

yīng’ér de chǎnshēng shì nàme nán de shì ma

duìle

shì bùshì yào xiàng zàochuán tiān fēichuán yīyàng

duìle, jīntiān wǎngshàng shuō yòu fāxiàn bù míng fēixíng wùle

nǐ kuài lái kàn

zhè fēidié xiàng bù xiàng yī zhāng jiānbing

zhēnshi de

dà dí jiejie

wǒ hái yǒushì, zàijiàn

méiyǒu rén gàosu wǒmen

wǒmen jiù bùnéng zìjǐ zhǎodào dá’ànle ma

duì
wǒmen yào yīkào zìjǐ de shuāngshǒu shuāng jiǎo

bá diào “kāi cóng”

bù… Jīngjí, zhǎodào zhēnlǐ

xiǎopéngyǒu, nǐmen xiǎng kàn diǎn shénme shū a

wǒ zhè li yǒu xīn dào de mànhuà shū

qiáo, dōu shì cǎi tú de ya

shūshu, wǒmen yào kàn jiǎng kēxué de shū

duì
wǒmen yào kàn jiǎng zuìshēn ào
zuì jiānduān, zuì zhēnshí de kēxué de shū

wǒmen bù kàn mànhuà, xièxiè

wǒmen shì xúnzhǎo zhēnlǐ de

qǐng bùyào bǎ wǒmen dàngzuò xiǎo háizi kàn de

rúguǒ dāngnián wǒ bù chénmí mànhuà shū

yě xiàng tāmen yīyàng hàoxué

jīntiān jiùshì xiě shū

ér bùshì zài zhè mài shūle

bú mǎi tā de mànhuà

jiù yào zhème shāngxīn ma

wǒ yīzhí dānxīn de shìqíng zhōngyú fāshēngle

xiǎo dí héhào hào dōu kāishǐ wèn zhège wèntíle

zěnme bàn a

zhè bùshì xiǎo hái yú gāi wèn de wèntí

yīnggāi ràng tāmen zhīdào

bù gāi wèn de wèntí jiù bùnéng wèn

zhèyàng tài cūbàole

huì dǎxiāole háizi de qiúzhī yù

yǐngxiǎngle tāmen de shàngjìn xīn

nà nǐ shuō zěnme bàn

nándào nǐ qù gàosu tāmen zhēnxiàng ma

zhè jiàn shì ma, kěyǐ zài cóngchángjìyì

wǒmen kěyǐ zhuǎnyí tāmen de zhùyì lì

bǐrú gěi tāmen mǎi xīn wánjù, xīn túshū

bà mā
dāngnián nǐmen shì zěnme zhīdào

zhè jiàn shì de zhēnxiàng de

zhè jiàn shì yě méi nàme kěpà hǎobù hǎo

nǐmen bù zhīdào

dāngchū jiù yīnwèi nǐmen bù kěn gàosu wǒ zhēnxiàng

ràng wǒ nàole dà xiàohuà

shénme xiàohuà

dǎ sǐ bù shuō

zǒngzhī
bùnéng zài ràng xiǎo dí chóng dǎo wǒ de fùzhé

yīnggāi gàosu tā zhēnxiàng

jiàn jiàn kāng kāng, kuài kuàilè lè de chéngzhǎng

yě duì

fánshì yuè yǐnmán yuè fùzá

kāichéngbùgōng cái shì zhèngdào

yào ràng háizi cóngxiǎo shùlì

zhèngquè de rénshēng guān a

zhè liǎng gè háizi tài yònggōngle

shàozhuàng bù nǔlì, lǎodà tú shāng bēi ya

yào bùrán wǒmen mǎi yī běn mànhuà shū ba

nà wèi shūshu yòu shāngxīn de kūle

jízhōng jīngshén

nǐ kàn, zhè shàngmiàn shuō bàba māmā

cóng yīyuàn de yīng’ér shì bào chūle háizimen

yīng’ér shì cóng yīng’ér shì shēngchǎn chūlái de

nǐ māmā shì bùshì jiù zài yīyuàn gōngzuò ne

suǒyǐ shuō nǐ shì dānwèi fā de

yīdìng hái yǒu gèng hélǐ de shuōfǎ

wǒ zhōngyú zhīdàole

wǒ bá diào “kāi cóng”

bù…jīngjí. Zhōngyú zhǎodào zhēnlǐle

bùyào jǐnzhāng hǎobù hǎo

shuí jǐnzhāngle

wǒ shì zài xiǎng jīntiān de fǎxíng hǎobù hǎokàn

yīnwèi wǒ yī huǐ yào shuō dehuà

huì gěi háizi liú xià zhōngshēng nánwàng de yìnxiàng de

wǒ hǎo xiǎng zài chī yī lì jiàng yā yào

méiyǒu yòng

jiàng yā yào, jiàng de shì xiěyā

bùshì xīnlǐ yālì

bù jiùshì gàosu zìjǐ nǚ’ér shēngmìng de zhēnxiàng ma

zhè shì yī xiàng shénshèng yòu guāngróng de rènwù

wǒmen bùyào yǒu yālì ya

xiǎo dí, hào hào

wǒmen yǒu yī jiàn shì yào gàosu nǐmen

qíshí, nàgè

nàme, zhǐ bùguò ma… jiùshì
zhège

bàba
wǒ yěyǒu yī jiàn shìqíng yào gàosu nǐmen

nà jiùshì

wǒmen yǐjīng zhīdào

yīng’ér shì zěnme lái dele

duì, wǒmen hái qīnzì zuòle shíyàn

zhēn… zhēn de

kuài shuō, nǐmen dōu zuòle shénme shíyàn a

wǒmen qù zhuāle yī zhǐ mìfēng

ránhòu xiān ràng mìfēng dīngle hào hào

zài dīngle wǒ

zhèyàng yīng’ér jiù chǎnshēngle

zhè jiùshì yīng’ér chǎnshēng de zhēnxiàng

guǒrán zhēnlǐ dōu shì huì ràng rén zhènjīng de

bùnéng zài zhè xiàqùle

wǒmen yào gàosu háizimen zhēnxiàng

wǒ zhīdào gāi zěnme zuòle

xiǎo dí, guòlái

xiǎo dí a
shì bàba hé māmā xiāng’ài, jiéhūn

ránhòu gòngtóng shēnghuó

jiù yǒule nǐ hé jiejie

duì, suǒyǐ shuō háizi shì ài de jiéjīng

shì zhèyàng de ya

duì a

nǐ kàn
nǐ de bízi hé zuǐba xiàng bàba

yǎnjīng hé ěrduo xiàng māmā

nǐ ya
jiùshì wǒmen liǎ ài de jíhé tǐ

yuánlái shì zhèyàng, wǒ zhōngyú míngbáile

wǒ yě míngbáile

wǒ yīzhí hěn ài dà pàng

zhè xià dà pàng huì yǒu yīng’érle

—Hết—

Type and trans by Yu

 


Xem các bài khác ở đây


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Loading...