Video hoạt hình Gia Đình Vui Vẻ – 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 – Tập 073


Xem các bài khác ở đây


Tập 073

贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – Phần 2 – Tập 073
游泳有什么难的 Bơi thì có gì khó đâu
Dịch: hiep_si_bun_den
DT: 01692503496
Mail: haiyen.nguy1102@gmail.com

– 要是会游泳该多好啊 nếu biết bơi thì tốt quá rồi
– 游泳有什么难的Bơi thì có gì khó đâu
– 太容易了,我也会 Quá dễ luôn, em cũng biết
– 真的 Thật á
– 真的。Thật
– 小迪姐姐你不会吗?Chị Tiểu Địch không biết hả
– 那我可以教你啊 vậy để em dạy cho
– 不过你可得交学费呀?Nhưng chị phải đóng học phí
– 那是当然了 Đây là lẽ dĩ nhiên rồi
– 没有免费的午餐 không có bữa cơm miễn phí nào
– 也没有免费的游泳课 cũng không có tiết học bơi miễn phí nào cả
– 你想想学会了游泳 Chị tưởng tượng biết bơi rồi
– 有可能在海里就能见到美人鱼的呀。Có khả năng nhìn thấy người cá ở dưới biển đấy
– 真的能看到美人鱼 Có thể thấy người cá sao
– 去海里能看得到 Đi biển có thể nhìn thấy
– 真的吗 Thật vậy sao
– 差不多吧 Gần như vậy
– 看在你是我好姐姐的份上 Với tư cách là người chị tốt của em
– 我给你打个折 em giảm giá cho chị
– 明天就可以开始训练了 Ngày mai có thể bắt đầu tập luyện rồi
– 为了美人鱼 Vì người cá
– 我可以把我所有的零花钱都给你 chị có thể đưa em tất cả tiền tiêu vặt của chị
– 大胖 Ê béo
– 咱们又可以去买模型了 chúng ta có thể mua mô hình rồi
– 可是我不会游泳啊 nhưng mà tao không biết bơi
– 怎么较小迪姐姐呢 làm sao dạy chị Tiểu Địch được đây
– 我记得我看见过的 Tao nhớ đã nhìn thấy rồi
– 找到了 A tìm thấy rồi
– 大胖 Béo này
– 我的游泳教程 Giáo trình dạy bơi của tao này
– 浩浩,你在干什么 Hạo Hạo, em đang làm gì đấy
– 小迪姐姐,你回来了Chị Tiểu Địch, chị về rồi à
– 我,我在学游泳啊 Em, em đang học bơi
– 学游泳 Học bơi
– 你不是会游泳的吗 không phải em biết bơi rồi sao
– 浩浩Hạo Hạo
– 你到底会不会游泳啊 rốt cuộc em có biết bơi hay không?
– 不会,把钱还给我 không biết thì trả tiền đây
– 哪有交了学费还要退的呢 Làm gì có chuyện đóng học phí rồi lại đòi lại cơ chứ
– 不行 Không được
– 你不会就得把钱退给我 em không biết thì trả tiền lại cho chị
– 小迪姐姐,这就是你不懂了Chị Tiểu Địch, cái này thì chị không hiểu rồi
– 游泳有很多种姿势 bơi có rất nhiều tư thế
– 我已经会的有2种 em đã biết 2 loại rồi
– 我现在在学第三种啊 bây giờ đang học loại thứ 3
– 你看 Chị xem
– 这是蝶泳 đây là bơi bướm
– 浩浩Hạo Hạo
– 我们今天就去游泳了 Hôm nay chúng ta đi bơi đi
– 你觉得我行吗?Em thấy chị có được không?
– 小迪姐姐你没问题的 Không vấn đề gì chị ạ
– 我就练了这么点,真的可以吗 Chị luyện tập có 1 chút vậy, đúng là có thể hả?
– 可以的 Có thể
– 大胖,她没问题吧 Béo, chị ấy không vấn đề
– 我可有大问题了 tao mới có vấn đề lớn đây
– 要是发现我不会那可怎么办呢 nếu bị phát hiện là không biết bơi thì phải làm sao
– 浩浩,你在干什么呢Hạo Hạo em làm gì đấy?
– 我在喝牛奶呢 Em uống sữa
– 游泳前要补充能量啊 trước khi bơi phải bổ sung năng lượng
– 我们都要走了 Chúng ta phải đi rồi
– 不急 Không vội
– 还不错。拖延了5分钟 rất tốt, có thể kéo dài thêm 5 phút nữa
– 你又去做什么 Em laị làm cái gì thế
– 换衣服呀 Thay quần áo ạ
– 你可以到那里再换衣服的 Em có thể đến đó thay cũng được mà
– 不行,我要先熟悉衣服啊 Không được, em phải quen với quần áo trước đã.
– 赶紧出发了,走了 Nhanh đi thôi, đi nào
– 大胖,我们要去游泳了 Béo ơi, bọn tao đi bơi đây
– 大胖 Béo
– 我的大胖它不见了 Béo của em không thấy rồi
– 大胖,别出声了 Béo, đừng lên tiếng nhá
– 找到没有 Tìm thấy chưa
– 没有 Chưa ạ
– 会不会跑出去的 Hay là chạy ra ngoài rồi
– 有可能 Có thể
– 大胖,你在这 Béo mày ở đây hả
– 你怎么会跑进这样的箱子里呢 Sao lại chui vào trong cái hộp như này chứ
– 小迪姐姐,我也不知道啊 Chị Tiểu Địch, em cũng không biết nữa
– 可能是大胖它自己跑进去的吧 Có thể Béo tự chui vào trong ấy đấy
– 好了,大胖找到了 Được rồi, thấy con Béo rồi
– 我们得走了Chúng ta phải đi thôi
– 看来是不得不去了 Xem ra không thể không đi rồi
– 怎么办呢,大胖 Phải làm sao đây Béo ơi
– 快点 Nhanh nào
– 看来白跑一趟了 Xem ra đi mất công rồi
– 大迪姐姐,闭馆了 Chị Đại Địch ơi đóng cửa rồi
– 太好了,太好了 hay quá, hay quá
– 游不了了,你还这么高兴 Không bơi được mà em vẫn vui như vậy à
– 傻乐什么了 Thằng bé ngốc này sao rồi
– 看,都破皮了 Nhìn xem, xước da rồi này
– 没事 Không sao
– 不过 Có điều là
– 这个世界就是这样 Thế giới này chính là như vậy
– 乐极生悲啊 Lạc cực sinh bi (vui quá hóa buồn)
– 你知道那个成语是什么意思吗 Em có biết câu thành ngữ này có ý nghĩa gì không?
– 今天我们去游泳 Hôm nay chúng ta đi bơi thôi
– 小迪姐姐,你看 Chị Tiểu Địch, chị nhìn này
– 我的伤还没有好呢 vết thương của em vẫn chưa lành mà
– 今天去不了 hôm nay không đi được đâu
– 小迪姐姐你看 Chị nhìn này
– 原来你的伤口早就好了 Hóa ra vết thương của em đã khỏi lâu rồi
– 浩浩 Hạo Hạo
– 今天我们必须去游泳 hôm nay chúng ta nhất định phải đi bơi
– 要不然我要你退学费 nếu không thì em phải trả lại tiền
– 好,我们去游泳 Vâng, chúng ta đi bơi
– 我先去打个电话 Em gọi điện trước đã
– 看看今天开馆了没有 xem hôm nay đã mở cửa chưa
– 喂是游泳馆吗 Alo bể bơi ạ
– 请问你们今天开门了吗 Xin hỏi hôm nay có mở cửa không ạ
– 好的再见 Dạ vâng, tạm biệt
– 开门吗 Mở của không
– 小迪姐姐,不好的消息 Chị à, tin không tốt
– 没有开门 không mở cửa
– 怎么会这样 Sao lại như vậy
– 那我们怎么办 vậy chúng ta phải làm sao
– 我带你去个秘密基地培训吧 Em đưa chị đến 1 căn cứ bí mật để tập luyện nhá
– 先用水打湿身体 Đầu tiên là dùng nước làm ướt cơ thể
– 然后你要现象 Sau đó chị phải tưởng tượng
– 你来到是一片蔚蓝的海洋 chị đến một mặt biển xanh biếc
– 不对,是一片浅海 không phải, là một biển nông
– 你的周围都是珊瑚 xung quanh chị là san hô
– 你的周围都是海水xung quanh chị là nước biển
– 脚的周围全都是鱼虾xung quanh chân chị tất cả đều là cá tôm
– 你慢慢的俯下身子 chị từ từ cúi người xuống
– 低头埋到水中 cúi đầu vào trong nước
– 你慢慢的呼气,吸气 từ từ thở ra, hít vào
– 呼气,吸气thở ra, hít vào
– 疼死我了 Đau chết mất
– 我不是说过了吗 Chẳng phải em đã nói rồi sao
– 动作要慢慢的 Động tác phải chầm chậm
– 小迪姐姐,你再转身游 Chị tiếp tục xoay người
– 马上就有你想看的东西了 sẽ thấy thứ mà chị muốn thấy
– 小迪姐姐Chị Tiểu Địch
– 你慢慢游啊,游啊 chị bơi thật chậm, chậm thôi
– 来到了一片深海区 đến khu vực biển sâu
– 你看到前面一片金光闪闪的东西 chị nhìn trước mặt có một thứ sáng lấp lánh
– 对了,那个就是美人鱼 Đúng rồi, đó chính là người cá
– 小迪姐姐怎么了

Pinyin

– yàoshi huì yóuyǒng gāi duō hǎo a nếu biết bơi thì tốt quá rồi
– yóuyǒng yǒu shé me nán de Bơi thì có gì khó đâu
– tài róngyìle, wǒ yě huì Quá dễ luôn, em cũng biết
– zhēn de Thật á
– zhēn de.Thật
– xiǎo dí jiejie nǐ bù huì ma?Chị Tiểu Địch không biết hả
– nà wǒ kěyǐ jiào nǐ a vậy để em dạy cho
– bùguò nǐ kě dé jiāo xuéfèi ya?Nhưng chị phải đóng học phí
– nà shì dāngránle Đây là lẽ dĩ nhiên rồi
– méiyǒu miǎnfèi de wǔcān không có bữa cơm miễn phí nào
– yě méiyǒu miǎnfèi de yóuyǒng kè cũng không có tiết học bơi miễn phí nào cả
– nǐ xiǎng xiǎng xuéhuìle yóuyǒng Chị tưởng tượng biết bơi rồi
– yǒu kěnéng zài hǎilǐ jiù néng jiàn dào měirényú de ya.Có khả năng nhìn thấy người cá ở dưới biển đấy
– zhēn de néng kàn dào měirényú Có thể thấy người cá sao
– qù hǎilǐ néng kàn dédào Đi biển có thể nhìn thấy
– zhēn de ma Thật vậy sao
– chàbùduō ba Gần như vậy
– kàn zài nǐ shì wǒ hǎo jiejie de fèn shàng Với tư cách là người chị tốt của em
– wǒ gěi nǐ dǎ gè zhé em giảm giá cho chị
– míngtiān jiù kěyǐ kāishǐ xùnliànle Ngày mai có thể bắt đầu tập luyện rồi
– wèile měirényú Vì người cá
– wǒ kěyǐ bǎ wǒ suǒyǒu de línghuā qián dōu gěi nǐ chị có thể đưa em tất cả tiền tiêu vặt của chị
– dà pàng Ê béo
– zánmen yòu kěyǐ qù mǎi móxíngle chúng ta có thể mua mô hình rồi
– kěshì wǒ bù huì yóuyǒng a nhưng mà tao không biết bơi
– zěnme jiào xiǎo dí jiejie ne làm sao dạy chị Tiểu Địch được đây
– wǒ jìde wǒ kànjiànguò de Tao nhớ đã nhìn thấy rồi
– zhǎodàole A tìm thấy rồi
– dà pàng Béo này
– wǒ de yóuyǒng jiàochéng Giáo trình dạy bơi của tao này
– hào hào, nǐ zài gàn shénme Hạo Hạo, em đang làm gì đấy
– xiǎo dí jiejie, nǐ huíláile Chị Tiểu Địch, chị về rồi à
– wǒ, wǒ zàixué yóuyǒng a Em, em đang học bơi
– xué yóuyǒng Học bơi
– nǐ bùshì huì yóuyǒng de ma không phải em biết bơi rồi sao
– hào hào Hạo Hạo
– nǐ dàodǐ huì bù huì yóuyǒng a rốt cuộc em có biết bơi hay không?
– Bù huì, bǎ qián hái gěi wǒ không biết thì trả tiền đây
– nǎ yǒu jiāole xuéfèi hái yào tuì de ne Làm gì có chuyện đóng học phí rồi lại đòi lại cơ chứ
– bùxíng Không được
– nǐ bù huì jiù de bǎ qián tuì gěi wǒ em không biết thì trả tiền lại cho chị
– xiǎo dí jiejie, zhè jiùshì nǐ bù dǒngle Chị Tiểu Địch, cái này thì chị không hiểu rồi
– yóuyǒng yǒu hěnduō zhǒng zīshì bơi có rất nhiều tư thế
– wǒ yǐjīng huì de yǒu 2 zhǒng em đã biết 2 loại rồi
– wǒ xiànzài zàixué dì sān zhǒng a bây giờ đang học loại thứ 3
– nǐ kàn Chị xem
– zhè shì diéyǒng đây là bơi bướm
– hào hào Hạo Hạo
– wǒmen jīntiān jiù qù yóuyǒngle Hôm nay chúng ta đi bơi đi
– nǐ juéde wǒ xíng ma?Em thấy chị có được không?
– Xiǎo dí jiejie nǐ méi wèntí de Không vấn đề gì chị ạ
– wǒ jiù liànle zhème diǎn, zhēn de kěyǐ ma Chị luyện tập có 1 chút vậy, đúng là có thể hả?
– Kěyǐ de Có thể
– dà pàng, tā méi wèntí ba Béo, chị ấy không vấn đề
– wǒ kě yǒu dà wèntíle tao mới có vấn đề lớn đây
– yàoshi fāxiàn wǒ bù huì nà kě zěnme bàn ne nếu bị phát hiện là không biết bơi thì phải làm sao
– hào hào, nǐ zài gàn shénme ne Hạo Hạo em làm gì đấy?
– Wǒ zài hē niúnǎi ne Em uống sữa
– yóuyǒng qián yào bǔchōng néngliàng a trước khi bơi phải bổ sung năng lượng
– wǒmen dōu yào zǒule Chúng ta phải đi rồi
– bù jí Không vội
– hái bùcuò. Tuōyánle 5 fēnzhōng rất tốt, có thể kéo dài thêm 5 phút nữa
– nǐ yòu qù zuò shénme Em laị làm cái gì thế
– huàn yīfú ya Thay quần áo ạ
– nǐ kěyǐ dào nàlǐ zài huàn yīfú de Em có thể đến đó thay cũng được mà
– bùxíng, wǒ yào xiān shúxī yīfú a Không được, em phải quen với quần áo trước đã.
– Gǎnjǐn chūfāle, zǒule Nhanh đi thôi, đi nào
– dà pàng, wǒmen yào qù yóuyǒngle Béo ơi, bọn tao đi bơi đây
– dà pàng Béo
– wǒ de dà pàng tā bùjiànle Béo của em không thấy rồi
– dà pàng, bié chū shēngle Béo, đừng lên tiếng nhá
– zhǎodào méiyǒu Tìm thấy chưa
– méiyǒu Chưa ạ
– huì bù huì pǎo chūqù de Hay là chạy ra ngoài rồi
– yǒu kěnéng Có thể
– dà pàng, nǐ zài zhè Béo mày ở đây hả
– nǐ zěnme huì pǎo jìn zhèyàng de xiāngzi lǐ ne Sao lại chui vào trong cái hộp như này chứ
– xiǎo dí jiejie, wǒ yě bù zhīdào a Chị Tiểu Địch, em cũng không biết nữa
– kěnéng shì dà pàng tā zìjǐ pǎo jìnqù de ba Có thể Béo tự chui vào trong ấy đấy
– hǎole, dà pàng zhǎodàole Được rồi, thấy con Béo rồi
– wǒmen de zǒule Chúng ta phải đi thôi
– kàn lái shì bùdé bù qùle Xem ra không thể không đi rồi
– zěnme bàn ne, dà pàng Phải làm sao đây Béo ơi
– kuài diǎn Nhanh nào
– kàn lái bái pǎo yī tàngle Xem ra đi mất công rồi
– dà dí jiejie, bì guǎnle Chị Đại Địch ơi đóng cửa rồi
– tài hǎole, tài hǎole hay quá, hay quá
– yóu bùliǎole, nǐ hái zhème gāoxìng Không bơi được mà em vẫn vui như vậy à
– shǎ lè shénmeliǎo Thằng bé ngốc này sao rồi
– kàn, dōu pò píle Nhìn xem, xước da rồi này
– méishì Không sao
– bùguò Có điều là
– zhège shìjiè jiùshì zhèyàng Thế giới này chính là như vậy
– lèjíshēngbēi a Lạc cực sinh bi (vui quá hóa buồn)
– nǐ zhīdào nàgè chéngyǔ shì shénme yìsi ma Em có biết câu thành ngữ này có ý nghĩa gì không?
– Jīntiān wǒmen qù yóuyǒng Hôm nay chúng ta đi bơi thôi
– xiǎo dí jiejie, nǐ kàn Chị Tiểu Địch, chị nhìn này
– wǒ de shāng hái méiyǒu hǎo ne vết thương của em vẫn chưa lành mà
– jīntiān qù bùliǎo hôm nay không đi được đâu
– xiǎo dí jiejie nǐ kàn Chị nhìn này
– yuánlái nǐ de shāngkǒu zǎo jiù hǎole Hóa ra vết thương của em đã khỏi lâu rồi
– hào hào Hạo Hạo
– jīntiān wǒmen bìxū qù yóuyǒng hôm nay chúng ta nhất định phải đi bơi
– yào bùrán wǒ yào nǐ tuì xuéfèi nếu không thì em phải trả lại tiền
– hǎo, wǒmen qù yóuyǒng Vâng, chúng ta đi bơi
– wǒ xiān qù dǎ gè diànhuà Em gọi điện trước đã
– kàn kàn jīntiān kāi guǎnle méiyǒu xem hôm nay đã mở cửa chưa
– wèi shì yóuyǒng guǎn ma Alo bể bơi ạ
– qǐngwèn nǐmen jīntiān kāiménle ma Xin hỏi hôm nay có mở cửa không ạ
– hǎo de zàijiàn Dạ vâng, tạm biệt
– kāimén ma Mở của không
– xiǎo dí jiejie, bù hǎo de xiāoxi Chị à, tin không tốt
– méiyǒu kāimén không mở cửa
– zěnme huì zhèyàng Sao lại như vậy
– nà wǒmen zěnme bàn vậy chúng ta phải làm sao
– wǒ dài nǐ qù gè mìmì jīdì péixùn ba Em đưa chị đến 1 căn cứ bí mật để tập luyện nhá
– xiān yòngshuǐ dǎ shī shēntǐ Đầu tiên là dùng nước làm ướt cơ thể
– ránhòu nǐ yào xiànxiàng Sau đó chị phải tưởng tượng
– nǐ lái dào shì yīpiàn wèilán dì hǎiyáng chị đến một mặt biển xanh biếc
– bùduì, shì yīpiàn qiǎnhǎi không phải, là một biển nông
– nǐ de zhōuwéi dōu shì shānhú xung quanh chị là san hô
– nǐ de zhōuwéi dōu shì hǎishuǐ xung quanh chị là nước biển
– jiǎo de zhōuwéi quándōu shì yú xiā xung quanh chân chị tất cả đều là cá tôm
– nǐ màn man de fǔ xià shēnzi chị từ từ cúi người xuống
– dītóu mái dào shuǐzhōng cúi đầu vào trong nước
– nǐ màn man de hū qì, xī qì từ từ thở ra, hít vào
– hū qì, xī qì thở ra, hít vào
– téng sǐ wǒle Đau chết mất
– wǒ bùshì shuōguòle ma Chẳng phải em đã nói rồi sao
– dòngzuò yào màn man de Động tác phải chầm chậm
– xiǎo dí jiejie, nǐ zài zhuǎnshēn yóu Chị tiếp tục xoay người
– mǎshàng jiù yǒu nǐ xiǎng kàn de dōngxile sẽ thấy thứ mà chị muốn thấy
– xiǎo dí jiejie Chị Tiểu Địch
– nǐ màn man yóu a, yóu a chị bơi thật chậm, chậm thôi
– lái dàole yīpiàn shēnhǎi qū đến khu vực biển sâu
– nǐ kàn dào qiánmiàn yīpiàn jīnguāng shǎnshǎn de dōngxi chị nhìn trước mặt có một thứ sáng lấp lánh
– duìle, nàgè jiùshì měirényú Đúng rồi, đó chính là người cá
– xiǎo dí jiejie zěnmeliǎo

 


Xem các bài khác ở đây


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

video hoạt hình gia Đình vui vẻ - 贝女儿好妈妈之快乐的家庭 – phần 2 - tập 073