[Thành ngữ tiếng Trung] Nhổ Cỏ Nhổ Tận Gốc – Trảm thảo trừ căn – 斩草除根

0
1000

[Thành ngữ tiếng Trung] Nhổ Cỏ Nhổ Tận Gốc – Trảm thảo trừ căn – 斩草除根

Loading...

Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
Trảm thảo trừ căn
斩草除根
斬艸除根

zhǎn cǎo chú ɡēn
Dịch nghĩa: Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
Nhổ cỏ tận gốc; Đánh rắn giập đầu
Đào tận gốc, trốc tận rễ


【解释】:除草时要连根除掉,使草不能再长。比喻除去祸根,以免后患。
Giải thích: Khi diệt cỏ phải nhổ cả rễ để cỏ không thể mọc được nữa. ví với trừ mầm họa không để lại hậu hoạn.
Giải thích âm Hán Việt: Trảm: nhổ; chặt. Thảo: cỏ. Trừ: loại bỏ. Căn: rễ

VD: 这件事唯有彻底地斩草除根,才算治本。
Việc này chỉ có đào tận gốc, trốc tận rễ mới là cách trị tận gốc.
对身上所有的坏习惯我们应斩草除根。
Mọi thói quen xấu chúng ta nên nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

English: Cut the weeds and dig up the roots; Destroy root and branch.

Loading...